5.2 Thông tin tuyển sinh năm 2011-2012 : Các trường Đại học công lập phía Nam (248-260)

đăng 03:36, 31 thg 3, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền
Tuyển sinh 2011 | Đại học Cao đẳng | Trung cấp CN | Liên thông |   Hướng nghiệp |  Điểm chuẩn | Học phí | Tài liệu ôn thi | Trắc nghiệm


Những điều cần biết về Tuyển sinh Đại học và Cao đẳng năm 2011

248

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

TAG

 

 

3.000

- Các ngành ĐH sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Q.Thốt Nốt và H.Vĩnh Thạnh của TP. Cần Thơ.

- Các ngành CĐ sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang.

- Các ngành ĐH, CĐ ngoài sư phạm: tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang và các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long.

- Thí sinh thi vào các ngành Sư phạm Mỹ thuật, Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất, Giáo dục Mầm non ngoài các môn văn hóa còn phải thi các môn năng khiếu theo quy định.

- Các ngành Giáo dục Chính trị-Quốc phòng (531), Giáo dục mầm non (902) Trường ĐH An Giang liên kết với ĐH Sư phạm ĐH Huế để đào tạo do ĐH Sư phạm ĐH Huế cấp bằng.

- Các ngành Quản lí tài nguyên rừng và môi trường (311); Bảo vệ thực vật (302); Chăn nuôi thú y (305) Trường ĐH An Giang liên kết với ĐH Nông Lâm – ĐH Huế để đào tạo và do trường ĐH Nông lâm cấp bằng.

- Các ngành Kế toán – Kiểm toán (405); Luật kinh doanh liên kết với ĐH Kinh tế - Luật Đại học Quốc gia TP.HCM đào tạo do ĐH Quốc Gia TP.HCM cấp bằng.

- Hệ CĐ không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. Riêng ngày thi các môn năng khiếu (Nhạc, Họa,  Mầm non, TDTT) trường sẽ thông báo sau.

- Điểm xét tuyển theo ngành học.

- Số chỗ trong kí túc xá: 2500.

 

 

Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, TP. Long Xuyên; tỉnh  An Giang. ĐT: (076) 3846074 – 3847567. Fax: (076) 3842560

Website: http://www.agu.edu.vn

 

 

 

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

2.500

 

- Sư phạm Toán học

 

101

A

 

 

- Sư phạm Vật lý

 

102

A

 

 

- Sư phạm Tin học

 

106

A, D1

 

 

- Giáo dục thể chất

 

107

T

 

 

- Sư phạm Hóa học

 

201

A

 

 

- Sư phạm Sinh học

 

301

B

 

 

- Sư phạm Ngữ văn

 

601

C

 

 

- Sư phạm Lịch sử

 

602

C

 

 

- Sư phạm Địa lý

 

603

C

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

701

D1

 

 

- Sư phạm Âm nhạc

 

811

N

 

 

- Sư phạm Mỹ thuật

 

812

H

 

 

- Giáo dục tiểu học

 

901

A, C, D1

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

902

M

 

 

- Giáo dục Chính trị

 

604

C

 

 

- Giáo dục Chính trị-Quốc phòng

 

531

C

 

 

- Tài chính doanh nghiệp

 

401

A, D1

 

 

- Kế toán

 

402

A, D1

 

 

- Kinh tế quốc tế

 

403

A, D1

 

 

- Kế toán – Kiểm toán

 

405

A, D1

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

407

A, D1

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

408

A, D1

 

 

- Luật Kinh doanh

 

501

A, D1

 

 

- Nuôi trồng thủy sản

 

304

B

 

 

Chăn nuôi thú y

 

305

B

 

 

- Quản lí tài nguyên rừng và môi trường

 

311

B

 

 

- Khoa học cây trồng

 

306

B

 

 

- Phát triển nông thôn

 

404

A, B

 

 

- Công nghệ thông tin

 

103

A, D1

 

 

- Công nghệ thực phẩm

 

202

A

 

 

- Bảo vệ thực vật

 

302

A,B

 

 

- Công nghệ sinh học

 

303

B

 

 

- Công nghệ kĩ thuật môi trường

 

310

A

 

 

- Việt Nam học (Văn hoá du lịch)

 

605

A, D1

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

702

D1

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

500

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

C71

D1

 

 

- Sư phạm Âm nhạc

 

C72

N

 

 

- Sư phạm Mỹ thuật

 

C73

H

 

 

- Giáo dục Thể chất

 

C74

T

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

C75

A, C, D1

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

C76

M

 

 

- Sư phạm Tin học

 

C77

A, D1

 

249

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN NINH NHÂN DÂN

ANS

 

 

500

+ Tuyển sinh từ Quảng Trị trở vào

+ Ngày thi, Khối thi, Môn thi theo quy định của Bộ GD & ĐT

+ Điểm trúng tuyển theo khối thi. 

+ 30 chỉ tiêu gửi đào tạo Đại học Bách khoa Tp. HCM lấy trong số thí sinh trúng tuyển khối A, tự nguyện đi học

+ Thí sinh phải qua sơ tuyển tại Công an tỉnh, Tp trực thuộc Trung ương.

+ Tất cả thí sinh ở nội trú

 

Km18 Xa lộ Hà Nội P. Linh Trung Q. Thủ Đức Tp. Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 083.8963884

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

500

 

- Ngành học: Nghiệp vụ An ninh

 

502

A, C, D1

 

250

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU

DBL

 

 

1.400

- Ngành Sư phạm tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bạc Liêu 

 -  Các ngành khác: tuyển  sinh toàn quốc.

- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳng năm 2011 theo khối thi tương ứng trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. Riêng ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng trường tổ chức thi. Ngày thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

-  Khối M: Toán , Văn,  Năng khiếu Đọc,  Kể chuyện.

Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khóa TS 2011:  400

 

 

178, đường Võ Thị Sáu, phường 8, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

ĐT: (0781) 3821 107

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại  học:

 

 

 

1.000

 

- Công nghệ thông tin

 

101

A

 

 

- Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ)

 

103

A, D1

 

 

- Kế toán

 

104

A, D1

 

 

- Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

 

201

C

 

 

- Ngôn ngữ Anh (gồm 2 chuyên ngành Ngôn ngữ anh và Ngôn ngữ Anh biên dịch thương mại và du lịch)

 

401

D1

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

400

 

- Giáo dục Mầm Non

 

C66

M

 

 

- Công nghệ thông tin

 

C67

A

 

 

- Kế toán

 

C70

A

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

C71

D1

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

C72

C

 

250

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

TCT

 

 

6.500

- Tuyển sinh trong cả nước

- Ngày và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Điểm xét tuyển theo ngành học

- Trong tổng số 6.500 chỉ tiêu đại học dành 1.000 cho khối sư phạm; 500 đào tạo tại khu Hòa An – tỉnh Hậu giang.

- Khối T: Điểm môn thi Năng khiếu TDTT phải đạt từ 10 trở lên sau khi nhân hệ số 2 mới được xét tuyển. (Thí sinh không thi sơ tuyển nhưng phải đảm bảo chiều cao và cân nặng theo quy định chung của  ngành học TDTT: tối thiểu nam cao 1,65 m nặng 45 kg trở lên; nữ cao 1,55 m nặng 40 kg trở lên).

-  Đào tạo theo hệ thống tín chỉ, có cố vấn học tập riêng cho mỗi lớp chuyên ngành. Trường trang bị 1.000 máy tính công, sinh viên được sử dụng miễn phí 600 giờ máy tính trong suốt khóa học.

-  Đảm bảo nguồn tài liệu học tập

-  Số chỗ trong ký túc xá: 3.000

-  Học phí: 118.000 đồng/tín chỉ hoặc

131.000 đồng/tín chỉ tùy theo ngành học.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thí sinh đăng kí dự thi các ngành này, khi trúng tuyển sẽ được tổ chức học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang

 

Đường 3/2, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ;

ĐT: 0710 3831 156; Websitewww.ctu.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

6.500

 

- Sư phạm Toán học (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

        + Sư phạm Toán học

 

101

A

 

 

        + Sư phạm Toán - Tin học

 

102

A

 

 

- Toán ứng dụng

 

103

A

 

 

- Sư phạm Vật lý (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

        + Sư phạm Vật lý 

 

104

A

 

 

        + Sư phạm Vật lý - Tin học

 

105

A

 

 

        + Sư phạm Vật lý - Công nghệ    

 

106

A

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

107

A, D1

 

 

- Kỹ thuật cơ khí (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

        + Cơ khí chế tạo máy

 

108

A

 

 

        + Cơ khí chế biến

 

109

A

 

 

        + Cơ khí giao thông

 

110

A

 

 

- Kỹ thuật công trình xây dựng (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

        + Xây dựng công trình thủy

 

111

A

 

 

        + Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

112

A

 

 

        + Xây dựng cầu đường

 

113

A

 

 

- Kỹ thuật môi trường

 

114

A

 

 

- Kỹ thuật điện tử truyền thông  

 

115

A

 

 

- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

125

A

 

 

- Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện)

 

116

A

 

 

- Kỹ thuật cơ điện tử

 

117

A

 

 

- Quản lí công nghiệp

 

118

A

 

 

- Công nghệ thông tin (có 5 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Hệ thống thông tin

 

120

A

 

 

         + Kỹ thuật phần mềm

 

121

A

 

 

         + Truyền thông và mạng máy tính 

 

122

A

 

 

         + Khoa học máy tính

 

123

A

 

 

         + Tin học ứng dụng 

 

124

A

 

 

Công nghệ thực phẩm (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Công nghệ thực phẩm

 

201

A

 

 

         + Chế biến thủy sản

 

202

A

 

 

- Sư  phạm Hóa học

 

203

A, B

 

 

- Hóa học (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Hóa học

 

204

A, B

 

 

         + Hóa dược

 

205

A, B

 

 

- Kỹ thuật hóa học 

 

206

A

 

 

- Sư phạm Sinh học (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Sư phạm Sinh học

 

301

B

 

 

         + Sư  phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

 

302

B

 

 

- Sinh học (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Sinh học

 

303

B

 

 

         + Vi sinh vật học

 

317

B

 

 

- Công nghệ sinh học

 

304

A, B

 

 

- Chăn nuôi (có 2 chuyên ngành: Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi)

 

305

B

 

 

- Thú y (có 2 chuyên ngành: Thú y và Dược thú y)

 

306

B

 

 

- Nuôi trồng thủy sản (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Nuôi trồng thủy sản

 

307

B

 

 

         + Bệnh học thủy sản

 

308

B

 

 

         + Nuôi và bảo tồn sinh vật biển

 

309

B

 

 

-  Khoa học cây trồng (có 3 chuyên ngành:Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch)

 

310

B

 

 

- Nông học (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Nông học

 

311

B

 

 

         + Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

312

B

 

 

- Bảo vệ thực vật

 

313

B

 

 

Khoa học môi trường (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Khoa học môi trường

 

314

A, B

 

 

         + Quản lí tài nguyên và môi trường

 

318

A, B

 

 

- Khoa học đất

 

315

B

 

 

- Kế toán (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Kế toán

 

402

A, D1

 

 

         + Kế toán - Kiểm toán

 

412

A, D1

 

 

- Tài chính - Ngân hàng (có 2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)

 

403

A, D1

 

 

- Quản trị kinh doanh (có 5 chuyên ngành)

 

413

A, D1

 

 

         + Quản trị kinh doanh

 

404

A, D1

 

 

         + Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

414

A, D1

 

 

         + Marketing

 

415

A, D1

 

 

         + Kinh doanh thương mại

 

416

A, D1

 

 

         + Kinh doanh quốc tế

 

406

A, D1

 

 

- Kinh tế

 

401

A, D1

 

 

- Kinh tế nông nghiệp (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Kinh tế nông nghiệp

 

405

A, D1

 

 

         + Kinh tế tài nguyên - môi trường

 

410

A, D1

 

 

         + Kinh tế thủy sản

 

411

A, D1

 

 

Phát triển nông thôn

 

407

A, B

 

 

- Quản lí đất đai

 

408

A

 

 

- Quản lí nguồn lợi thủy sản 

 

409

A, B

 

 

- Luật (có 3 chuyên ngành: Luật Hành chính;  Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

 

501

A, C

 

 

- Sư phạm Ngữ văn

 

601

C

 

 

- Văn học

 

602

C

 

 

- Sư phạm Lịch sử

 

603

C

 

 

- Sư phạm Địa lý

 

604

C

 

 

- Giáo dục công dân

 

605

C

 

 

- Việt Nam học (chuyên ngànhHướng dẫn viên du lịch)

 

606

C, D1

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh 

 

701

D1

 

 

- Sư phạm Tiếng Pháp 

 

703

D1, D3

 

 

- Ngôn ngữ Anh (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Ngôn ngữ Anh

 

751

D1

 

 

         + Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh

 

753

D1

 

 

- Thông tin học

 

752

D1

 

 

- Ngôn ngữ Pháp 

 

754

D1, D3

 

 

- Giáo dục thể chất

 

901

T

 

 

Đào tạo tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang

 

 

 

 

 

- Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

130

A

 

 

- Kế toán

 

420

A, D1

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

421

A, D1

 

 

- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kinh doanh quốc tế)

 

422

A, D1

 

 

- Luật (có 3 chuyên ngành: Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

 

520

A, C

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

756

D1

 

252

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẢNH SÁT NHÂN DÂN

CSS

 

 

450

+ Vùng tuyển: Tuyển sinh từ Quảng Trị trở vào.

+ Ngành thi, khối thi, môn thi: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Điểm trúng tuyển theo khối thi. 

+ 30 chỉ tiêu gửi đi đào tạo tại trường Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh xét tuyển trong số thí sinh trúng tuyển khối A tự nguyện đi học.

+ Thí sinh phải qua sơ tuyển tại Công an Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương.

 

Số 179A, đường Kha Vạn Cân, Khu phố II, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh.  Điện thoại: 08.37203008

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

 

 

- Ngành học: Nghiệp vụ Cảnh sát

 

504

A,C,D1

 

252

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM

HUI

 

 

8.550

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Điểm trúng tuyển theo ngành.

- Số chỗ trong kí túc xá: 20.000.

- Hệ cao đẳng không thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2011 của những thí sinh đã thi các khối A, B, D1 vào các trường đại học trong cả nước theo đề chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

 

 

Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo, P.4, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh;

ĐT: (083) 9850578; 9851932; 8955858

 

 

 

 

 

  Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

4.300

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành Cung cấp điện; Hệ thống điện; Thiết bị điện, Điều khiển tự động)

 

101

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí

 

102

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ nhiệt và Công nghệ Lạnh)

 

103

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành Điện tử tự động và Điện tử viễn thông)

 

104

A

 

 

- Khoa học máy tính (gồm các chuyên ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ phần mềm và hệ thống thông tin)

 

105

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ôtô

 

106

A

 

 

- Công nghệ May (gồm các chuyên ngành CN May, Thiết kế Thời trang)

 

107

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

 

108

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật hoá học (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ Hóa học, Công nghệ Hóa dầu, Hóa Phân tích; Máy và thiết bị hóa học)

 

201

A, B

 

 

- Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành Công nghệ tbực phẩm; Sinh học thực phẩm; Sinh học môi trường)

 

202

A, B

 

 

- Công nghệ kĩ thuật môi trường (gồm các

chuyên ngành Công nghệ Môi trường và Quản lí môi trường)

 

301

A, B

 

 

- Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành QTKD Tổng hợp, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh du lịch; Quản trị Marketting)

 

401

A, D1

 

 

- Kế toán (gồm chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp và Kiểm toán)

 

402

A, D1

 

 

- Tài chính – Ngân hàng (gồm các chuyên ngành Tài chính Ngân hàng, Tài chính Doanh nghiệp)

 

403

A,D1

 

 

- Ngôn ngữ Anh (gồm tiếng Anh biên dịch và Tiếng Anh sư phạm)

 

751

D1

 

 

  Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

4.250

 

- Công nghệ Thông tin (gồm các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính)

 

C65

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Điện tử viễn thông, Điện tử máy tính, Điện tử tự động)

 

C66

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành Cung cấp điện, Hệ thống điện, Thiết bị điện và Điều khiển tự động)

 

C67

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ nhiệt và Công nghệ Lạnh)

 

C68

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Chế tạo máy, Cơ điện, Cơ điện tử, Cơ- Gò hàn; Chế tạo khuôn mẫu)

 

C69

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ô tô

 

C70

A

 

 

Công nghệ kĩ thuật hoá học (gồm các chuyên ngành: Hoá vô cơ, Hoá hữu cơ, Hoá phân tích, Hóa dầu; Máy và thiết bị hoá chất).

 

C71

A

 

 

- Công nghệ Thực phẩm trường (gồm các chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Sinh học thực phẩm và Sinh học Môi trường)

 

C73

A, B

 

 

- Công nghệ kĩ thuật môi

 

C74

A, B

 

 

- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp và Kiểm toán)

 

C76

A, D1

 

 

- Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Kinh doanh Du lịch; Quản trị Marketing)

 

C77

A, D1

 

 

- Tài chính Ngân hàng (gồm các chuyên ngành Tài chính Ngân hàng và Tài chính Doanh nghiệp)

 

C78

A, D1

 

 

- Công nghệ cắt may (gồm các chuyên ngành: Thiết kế thời trang, Công nghệ Maỵ)

 

C81

A

 

 

- Tiếng Anh

 

C82

D1

 

254

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM

DCT

 

 

2.450

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Điểm trúng tuyển theo khối, theo ngành học.

- Hệ cao đẳng không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học năm 2011 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh

- Số chỗ trong kí túc xá: 300.

- Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy cập vào website: www.cntp.edu.vn.

 

 

140 Lê Trọng Tấn, phường Tây thạnh,quận Tân phú, TP.HCM. ĐT: 08.38161673 -124; 08.54082904

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1.200

 

- Công nghệ chế tạo máy

 

101

A

 

 

- Công nghệ thực phẩm

 

102

A, B

 

 

- Công nghệ sinh học

 

103

A, B

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

401

A, D1

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

1.250

 

- Công nghệ thông tin

 

01

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

02

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí

 

03

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật hóa học

 

04

A,B

 

 

- Công nghệ thực phẩm

 

05

A,B

 

 

- Công nghệ chế biến thủy sản

 

06

A,B

 

 

- Kế toán

 

07

A,D1

 

 

- Công nghệ sinh học

 

08

A,B

 

 

- Công nghệ kĩ thuật môi trường

 

09

A,B

 

 

- Công nghệ may

 

10

A,D1

 

 

- Công nghệ da giày

 

12

A,B

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

13

A,D1

 

 

- Việt nam học (chuyên ngành du lịch)

 

14

A,D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật nhiệt

 

15

A

 

 

- Công nghệ vật liệu

 

16

A,B

 

255

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ VIỆT NAM

PVU

 

 

150

- Trường ĐH Dầu khí Việt Nam là trường ĐH công lập đặc biệt, trực thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (PVN) tuyển sinh trong cả nước.

- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳng năm 2011 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Điểm xét tuyển chung cho toàn trường.

- Có đủ số chỗ KTX cho sinh viên mới.

- Chương trình đào tạo chất lượng cao và đáp ứng tính liên thông với các chương trình đào tạo trong nước và quốc tế. Ngôn ngữ giảng dạy bằng tiếng Việt và tiếng Anh, do các giảng viên trong và ngoài nước đã được tu nghiệp tại các trường đại học hàng đầu của Thế giới về lĩnh vực dầu khí.

- Đào tạo theo tín chỉ với mức học phí theo quy định của Trường công lập (phần lớn các chí phí đảm bảo chất lượng cao do PVN hỗ trợ).

 

* Địa chỉ liên lạc tại Hà Nội: Tầng 5, tòa nhà Viện Dầu khí, 173 Trung Kính, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.37823200 máy lẻ 5232, 5077. Website:www.pvu.edu.vn

 

 

 

 

 

* Địa chỉ đào tạo: Phường Long Toàn, Thị xã Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điện thoại: (064) 3721979

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

150

 

- Kĩ thuật địa chất (gồm các chuyên ngành Địa vật lí dầu khí, Địa chất dầu khí)

 

101

A

 

 

- Kĩ thuật dầu khí

 

102

A

 

 

- Kĩ thuật hóa dầu

 

103

A

 

 

Hàng năm sẽ có khoảng 20% sinh viên được cấp học bổng Dầu khí. Những sinh viên có hoàn cảnh khó khăn sẽ được hưởng chính sách vay vốn học tập với cam kết làm việc cho PVN sau khi tốt nghiệp. Sinh viên tốt nghiệp loại khá trở lên sẽ được ưu tiên bố trí làm việc tại các đơn vị và dự án của PVN trong và ngoài nước.

 





(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

256

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

TDL

 

 

3.500

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Số chỗ trong kí túc xá: 1000.

- Điểm trúng tuyển theo ngành.

- Trong tổng chỉ tiêu ĐH chính quy có 200 chỉ tiêu Sư phạm. Thí sinh đăng kí ngành sư phạm nhưng không trúng tuyển sẽ được xét tuyển vào hệ tổng hợp cùng ngành (nếu đạt điểm chuẩn của ngành).

- Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết quả thi năm 2011 của những thí sinh đã dự thi khối A,B vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

 

 

 

Số 1 Phù Đổng Thiên Vương, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng.

ĐT: (063) 3825091; (063) 3822246

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

3.000

 

- Toán học

 

101

A

 

 

- Sư­ phạm Toán học

 

102

A

 

 

- Công nghệ thông tin

 

103

A

 

 

- Sư phạm Tin học

 

104

A

 

 

- Vật lí

 

105

A

 

 

- Sư­ phạm Vật lí

 

106

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

 

108

A

 

 

- Hoá học

 

201

A

 

 

- S­ư phạm Hoá học

 

202

A

 

 

- Sinh học

 

301

B

 

 

- Sư­ phạm Sinh học

 

302

B

 

 

- Khoa học Môi trường

 

303

A, B

 

 

- Nông học

 

304

B

 

 

- Công nghệ Sinh học

 

305

A, B

 

 

- Công nghệ sau thu hoạch

 

306

A, B

 

 

- Quản trị Kinh doanh

 

401

A

 

 

- Kế toán

 

403

A

 

 

- Luật

 

501

C

 

 

- Xã hội học 

 

502

C, D1

 

 

- Văn hóa học

 

503

C, D1

 

 

- Văn học

 

601

C

 

 

- S­ư phạm Ngữ văn

 

602

C

 

 

- Lịch sử

 

603

C

 

 

- S­ư phạm Lịch sử

 

604

C

 

 

- Việt Nam học

 

605

C, D1

 

 

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

606

C, D1

 

 

- Công tác xã hội

 

607

C, D1

 

 

- Đông ph­ương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

 

608

C, D1

 

 

- Quốc tế học

 

609

C, D1

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

701

D1

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

751

D1

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

500

 

- Công nghệ Thông tin

 

C65

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

 

C66

A

 

 

- Công nghệ sau thu hoạch

 

C67

B

 

 

- Kế toán 

 

C68

A

 

257

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI

DNU

 

 

1.650

Các ngành sư phạm: Tuyển các thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai tính đến ngày dự thi (04/07/2011).

- Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày thi và Khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

- Điểm trúng tuyển được tính theo ngành học.

- Các ngành sư phạm không đóng học phí, các ngành ngoài sư phạm đóng học phí theo quy định của nhà trường.

- Hệ cao đẳng không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳng trong cả nước năm 2011 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh

-  Các khối M, T, N thi tuyển như sau:

+ Khối M: Văn, Toán, Năng khiếu (Hát, kể chuyện, đọc diễn cảm).

+ Khối T: Sinh, Toán, Năng khiếu hệ số 2 (Chạy cự ly ngắn, bật xa tại chỗ, gập thân trên thang dóng). Yêu cầu về thể hình: Cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg, nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

+ Khối N: Văn, Thẩm âm - Tiết tấu, Thanh nhạc (Thanh nhạc hệ số 2)

- Ngày thi môn năng khiếu: 17-18/9/2011

 - Ngành sư phạm Tiếng Anh, môn Tiếng Anh hệ số 2.

 

Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện Thoại: 061.3824662

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

600

 

- Sư phạm Toán học

 

101

A

 

 

- Sư phạm Vật lí

 

103

A

 

 

- Sư phạm Ngữ văn

 

106

C

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

112

D1

 

 

- Kế toán

 

401

A,D1

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

402

A,D1

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

1.050

 

- Sư phạm Toán học

 

C01

A

 

 

- Sư phạm Hóa học

 

C05

A,B