4.2 Thông tin tuyển sinh năm 2011-2012: Các trường Cao đẳng phía Bắc (TT 151- 217)

đăng 02:34, 31 thg 3, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền
Tuyển sinh 2011 | Đại học Cao đẳng | Trung cấp CN | Liên thông |  Hướng nghiệp |  Điểm chuẩn | Học phí | Tài liệu ôn thi | Trắc nghiệm

Những điều cần biết về tuyển sinh ĐH CĐ năm 2011

Nội dung

  1. 1 TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH I
  2. 2 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƠN LA
  3. 3 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BẮC NINH
  4. 4 Các ngành đào tạo CĐSP hộ khẩu tỉnh ngoài tỉnh Bắc Ninh:
  5. 5 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
  6. 6 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐIỆN BIÊN
  7. 7 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ GIANG
  8. 8 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
  9. 9 - Giáo dục Mầm non
  10. 10 - Sư phạm Tiếng Anh
  11. 11 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NỘI
  12. 12 TRƯỜNG CAO ĐẲNG HẢI DƯƠNG
  13. 13 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HƯNG YÊN
  14. 14 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
  15. 15 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM LÀO CAI
  16. 16 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM LẠNG SƠN
  17. 17 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NAMĐỊNH
  18. 18 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NGHỆ AN
  19. 19 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM QUẢNG NINH
  20. 20 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THÁI BÌNH
  21. 21 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THÁI NGUYÊN
  22. 22 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
  23. 23 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TUYÊN QUANG
  24. 24 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĨNH PHÚC
  25. 25 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM YÊN BÁI
  26. 26 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH - QUẢN TRỊ KINH DOANH
  27. 27 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG MIỀN TRUNG
  28. 28 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THỂ DỤC THỂ THAO THANH HOÁ
  29. 29 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THỐNG KÊ
  30. 30 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THUỶ LỢI BẮC BỘ
  31. 31 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THUỶ SẢN
  32. 32 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH
  33. 33 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH HÀ NỘI
  34. 34 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TRUYỀN HÌNH
  35. 35 TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ
  36. 36 TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNGNAM ĐỊNH
  37. 37 TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG SỐ 1
  38. 38 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT NGHỆ AN
  39. 39 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT TÂY BẮC
  40. 40 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT THÁI BÌNH
  41. 41 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT THANH HOÁ
  42. 42 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH HẠ LONG
  43. 43 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT VIỆT BẮC
  44. 44 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT DU LỊCH YÊN BÁI
  45. 45 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ ĐIỆN BIÊN
  46. 46 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NAM
  47. 47 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NỘI
  48. 48 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HẢI PHÒNG
  49. 49 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ ĐÔNG
  50. 50 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ TĨNH
  51. 51 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HƯNG YÊN
  52. 52 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ LẠNG SƠN
    1. 52.1 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
  53. 53 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ PHÚ THỌ
  54. 54 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ QUẢNG NINH
  55. 55 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ SƠN LA
  56. 56 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ THÁI BÌNH
  57. 57 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ THANH HOÁ
  58. 58 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ THÁI NGUYÊN
  59. 59 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH KHOA HƯNG YÊN(*)
  60. 60 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH NGHỆ TÂY HÀ(*)
  61. 61 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ BẮC HÀ(*)
  62. 62 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ HÀ NỘI (*)
  63. 63 TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC PHÚ THỌ(*)
    1. 63.1 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT HÀ NỘI(*)
  64. 64 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ BÁCH KHOA(*)
  65. 65 TRƯỜNG CAO ĐẲNG HOAN CHÂU(*)
  66. 66 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGOẠI NGỮ - CÔNG NGHỆ VIỆT NHẬT(*)

151

TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH I

CPT

 

 

700

+ Tuyển sinh trong cả nước.

+ Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

+ Điểm xét tuyển theo ngành và theo khối.

+ Số chỗ trong KTX: 2.000.

+ Thí sinh không trúng tuyển vào cao đẳng, nếu có nguyện vọng và đủ điểm, nhà trường sẽ gọi vào học hệ trung cấp chuyên nghiệp.

 

 

Số 136, đường Quy Lưu, P. Minh Khai, TP. Phủ Lí, Hà Nam.

Điện thoại: 03513.829008; 03513.850019

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

 

 

- Báo chí (gồm các chuyên ngành Báo phát thanh truyền hình; Báo mạng điện tử; Báo in và ảnh)

 

01

C, D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Kĩ thuật điện tử phát thanh truyền hình; Kĩ thuật điện tử)

 

02

A, D1

 

 

- Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Truyền thông đa phương tiện; Đồ họa ứng dụng; Mạng máy tính)

 

03

A, D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Kĩ thuật viễn thông; Kĩ thuật truyền hình cáp; Kĩ thuật sản xuất chương trình phát thanh truyền hình)

 

05

A, D1

 

 

- Tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại - du lịch; Tiếng Anh biên dịch - phiên dịch)

 

06

D1

 

 

- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp thương mại; Kế toán doanh nghiệp sản xuất; Kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp)

 

07

A, D1

 

 




(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

152

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƠN LA

C14

 

 

1.250

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày thi và Khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Môn thi khối M: Toán, Văn, Năng khiếu (Hát, kể chuyện và đọc diễn cảm); khối T: Toán, Sinh, Năng khiếu (chạy 60 m; bật xa tại chỗ và gập thân trên thang gióng).

- Điểm trúng tuyển theo ngành, theo khối thi.

- Môn thi năng khiếu khối M, T và Anh khối D tính điểm hệ số 2.

- Số chỗ trong kí túc xá: 1920.

- Người học có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Sơn La được hưởng tiền hỗ trợ học tập của tỉnh.

 

Tổ 2, Phường Chiềng Sinh, Thành phố Sơn La. ĐT: (022) 3874 544

 

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học

 

01

A

 

 

- Sư phạm Sinh học

 

02

B

 

 

- Sư phạm Ngữ văn

 

03

C

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

05

A, C

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

06

M

 

 

- Công nghệ thông tin

 

07

A

 

 

- Quản lí văn hóa

 

14

C

 

 

- Khoa học thư viện

 

15

C

 

 

- Khoa học cây trồng

 

16

A, B

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

17

A, D1

 

 

- Quản trị văn phòng

 

18

C

 

 

- Kế toán

 

19

A, D1

 

 

- Công tác xã hội

 

21

C

 

 

- Giáo dục Thể chất

 

22

T

 

 

- Quản lí đất đai

 

23

A, B

 

 

- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp

 

24

A, B

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

25

D1

 

 

- Lâm nghiệp

 

26

A, B

 

 

- Khuyến nông

 

27

A, B

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

28

A

 

153

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BẮC NINH

C19

 

 

800

- Các ngành 01, 02, 03, 04, 05 chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tỉnh Bắc Ninh.

- Các ngành 06, 07, 08, 10, 11, 12 chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu ngoài tỉnh Bắc Ninh.

- Các ngành 13, 14 tuyển thí sinh cả nước.

- Trường không thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học, cao đẳng năm 2011 của những thí sinh thi các khối A,C,D,M theo đề thi chung của Bộ vào các trường Đại học, cao đẳng trong cả nước (NV1 chỉ xét theo kết quả thi Đại học).

- Điểm xét tuyển theo ngành học.

- Số chỗ trong KTX: 450.

- Ngoài các ngành trên, trường có chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo liên thông từ trung cấp lên cao đẳng ngành Giáo dục Tiểu học, tuyển sinh cả nước. Dự kiến thi  đợt 1: tháng 4/2011; đợt 2 tháng 7/2011.

- Chi tiết xem trong Website của trường:  

   www.cdspbacninh.edu.vn

 

Khu 10 – P. Đại Phúc – TP. Bắc Ninh –
tỉnh Bắc Ninh.

Điện thoại: (0241) 3.855.329; 3.822.723

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo CĐSP hộ khẩu tỉnh Bắc Ninh:

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học (Toán-Lí)

 

01

A

 

 

- Sư phạm Ngữ văn (Văn-Sử)

 

02

C

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

03

D1

 

 

Giáo dục Tiểu học

 

04

A,C,D1

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

05

M

 

 

Các ngành đào tạo CĐSP hộ khẩu tỉnh ngoài tỉnh Bắc Ninh:

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học (Toán-Tin)

 

06

A

 

 

- Sư phạm Vật lí (Lí-KTCN)

 

07

A

 

 

- Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành Văn-Sử và Văn-Địa)

 

08

C

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

10

D1

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

11

A,C,D1

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

12

M

 

 

Các ngành đào tạo CĐ ngoài sư phạm:

 

 

 

 

 

- Tin học ứng dụng

 

13

A

 

 

- Tiếng Anh

 

14

D1

 

154

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

CAO BẰNG

C06

 

 

400

  + Các mã ngành 01, 02, 03, 04, 05 chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Cao Bằng; Các mã ngành 06, 07 tuyển thí sinh cả nước, sinh viên phải đóng học phí.

   + Trường CĐSP Cao Bằng không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2011 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển.

    + Điểm trúng tuyển xét theo ngành, theo khối thi.

    + Số chỗ trong KTX: 300 chỗ.

    + Riêng ngành Giáo dục Thể chất yêu cầu thí sinh phải có sức khoẻ tốt, thể hình cân đối, không bị dị hình, dị tật, đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng: đối với nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

 

Km4 - Đề Thám - thị xã Cao Bằng - tỉnh Cao Bằng. ĐT: 026.3751.148

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

- Sư phạm Vật lí (Lí – KTCN)

 

01

A

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

02

M

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

03

A, C

 

 

- Sư phạm Lịch sử (Sử - Giáo dục công dân)

 

04

C

 

 

- Sư phạm Ngữ văn (Văn – Công tác đội)

 

05

C

 

 

- Tin học ứng dụng (ngoài sư phạm)

 

06

A

 

 

- Giáo dục Thể chất

 

07

T

 

155

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐIỆN BIÊN

C62

 

 

700

- Khối ngành sư phạm: Chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu tại Điện Biên; Khối ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh trên cả nước

+ Ngày thi và môn thi: theo qui định của Bộ GD&ĐT.

+ Điểm xét tuyển: Theo ngành.

+ Số chỗ trong KTX:  800

SV ngành ngoài SP phải đóng học phí theo qui định.

+ Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất thi năng khiếu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Nhà trường có tuyển các ngành trung cấp chuyên nghiệp (thông tin chi tiết liên hệ với Phòng Đào tạo-NCKH của nhà trường).

 

Tổ dân phố 30, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại (0230) 3828702

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học

 

01

A

 

 

- Sư phạm Sinh học

 

04

B

 

 

- Giáo dục Thể chất

 

13

T

 

 

- Sư phạm Lịch sử

 

09

C

 

 

- Sư phạm Ngữ Văn

 

06

C

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

10

D1

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

08

A,C

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

12

M

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm

 

 

 

 

 

- Tin học ứng dụng

 

19

A

 

 

- Công tác xã hội

 

20

C

 

 

- Quản trị văn phòng

 

22

C

 

156

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ GIANG

C05

 

 

400

- Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Giang.

- Các ngành 02, 03,04,05: trường không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2011 của những thí sinh đã thi các khối A,C theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.

- Ngành 01 (Khối M): lấy kết quả thi đại học của môn Văn và Toán khối D theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT. Môn Năng khiếu (Hát, kể chuyện, đọc diễn cảm) sẽ tổ chức thi tại trường.

- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Điểm trúng tuyển: theo khối thi và ngành học.

- Chỗ ở trong kí túc xá: 200 người.

 

Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thị xã Hà Giang, tỉnh Hà Giang. ĐT: (0219) 3.868.057; Fax: (0219) 3.864.014

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:

 

 

 

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

01

M

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

02

A,C

 

 

- SP Tin học

 

03

A

 

 

- SP Toán học

 

04

A

 

 

- SP Ngữ văn

 

05

C

 

 

- Thí sinh có nguyện vọng 1 vào trường đề nghị gửi về trường 01 phong bì có dán sẵn tem và ghi địa chỉ người nhận.

 

 

 

 

157

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

HÀ NAM

C24

 

 

600

+ Vùng tuyển. các ngành 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08  tuyển mỗi ngành 40 chỉ tiêu dành cho thí sinh  có hộ khẩu thuộc tỉnh Hà Nam. Số còn lại và các ngành khác tuyển thí sinh trong cả nước.

+ Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

+ Điểm trúng tuyển theo ngành, theo khối thi. 

+ Môn thi: Theo Quy định  của  Bộ GD&ĐT. Ngành 07:  Môn Tiếng Anh (hệ số 2); Khối M: Môn năng khiếu thi: Đọc kể diễn cảm và hát (hệ số 1). Khối N: Môn năng khiếu thi: Thẩm âm, Tiết tấu và hát (hệ số 2).

+ Số chỗ trong kí túc xá có thể tiếp nhận tối đa khóa TS 2011: 800 chỗ.

+ Học phí: Các thí sinh học các ngành 01 đến 08 có hộ khẩu ngoài tỉnh Hà Nam và thí sinh học các ngành 09 đến 11 phải đóng học phí. 

 

Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lí, Hà Nam. ĐT: 0351.3854533. Fax: 0351.3851699

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học

 

01

A

 

 

- Sư phạm Tin học

 

02

A

 

 

- Sư phạm Ngữ văn

 

03

C

 

 

- Sư phạm Âm nhạc

 

04

N

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

05

M

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

06

M

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

07

D1

 

 

- Công nghệ thiết bị trường học

 

08

A,B, D1,2,3,4

 

 

- Kế toán

 

09

A, D1,2,3,4

 

 

- Công tác xã hội

 

10

C, D1,2,3,4

 

 

- Việt Nam học

 

11

C, D1,2,3,4

 

158

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NỘI

C01

 

 

1.000

- Các ngành sư phạm (từ 01 đến 14) chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hà Nội. Các ngành ngoài sư phạm (từ 20 đến 25) tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Điểm xét tuyển theo ngành, khối thi.

Các ngành năng khiếu không có sơ tuyển. Khối T thi các môn: Toán, Sinh và Năng khiếu TDTT; Khối H thi các môn: Văn, Hình họa chì, Trang trí; Khối N thi các môn: Văn, Thanh nhạc, Thẩm âm – Tiết tấu; Khối M thi các môn: Toán, Văn, Đọc diễn cảm – Kể chuyện – Hát.

- Số chỗ trong kí túc xá: 300.

- Mọi thông tin chi tiết liên hệ với phòng Đào tạo (ĐT: (04) 38337597, (04) 38333231.

- Sinh viên các ngành ngoài sư phạm phải đóng học phí.

- Liên kết đào tạo theo địa chỉ 150 chỉ tiêu.

 

 

Đường Dương Quảng Hàm, P. Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội;

ĐT: (04) 38337597; 38333231

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học

 

01

A

 

 

- Sư phạm Tin học

 

02

A

 

 

- Sư phạm Hoá học

 

03

A,B

 

 

- Sư phạm Sinh học

 

04

B

 

 

- Sư phạm Địa lí

 

05

A,C

 

 

- Sư phạm Ngữ văn

 

06

C

 

 

- Sư phạm Lịch sử

 

07

C

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh (Đào tạo giáo viên tiếng Anh tiểu học)

 

08

D1

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

09

D1

 

 

- Giáo dục Thể chất

 

10

T

 

 

- Sư phạm Mĩ thuật

 

11

H

 

 

- Sư phạm Âm nhạc

 

12

N

 

 

- Sư phạm Vật lí

 

13

A

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

14

M

 

 

- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp (kĩ thuật công nghiệp, nông nghiệp và kinh tế gia đình)

 

15

A,B

 

 

- Tiếng Anh

 

20

D1

 

 

- Việt Nam học (Văn hoá - Du lịch)

 

21

C, D1

 

 

- Công nghệ thông tin

 

22

A

 

 

- Khoa học thư viện

 

23

A, C, D1

 

 

- Tiếng Trung quốc

 

24

D1

 

 

- Công tác xã hội

 

25

A, C, D1

 

159

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
HÀ TÂY

C20

 

 

1.000

- Trường không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2011 của những thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hà Nội đã dự thi đại học các khối A, B, C, D1, T, H vào các trường đại học trong cả nước theo đề chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Điểm xét tuyển theo khối, theo ngành.

- Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu thể hình cân đối: Nam cao từ 1m 65, nặng từ 45 kg; nữ cao từ 1m 55, nặng từ 40 kg trở lên.

- Điểm thi môn Tiếng Anh và điểm thi các môn năng khiếu nhân hệ số 2.

 - Riêng khối M và khối N trường tổ chức thi tuyển sinh: Ngày thi, môn thi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các môn văn hóa (Văn, Toán) thi theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điểm thi các môn năng khiếu nhân hệ số 2.

- Địa điểm thi tại cơ sở đào tạo Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.

 + Khối M: Thi Văn, Toán (đề thi khối D), Đọc - Kể diễn cảm và Hát.

 + Khối N: Thi Văn (đề thi khối C), Kiến thức âm nhạc (Thẩm âm - Tiết tấu), Năng khiếu âm nhạc (Thanh nhạc).

  - Số chỗ ở trong kí túc xá sinh viên: 700 chỗ.

 

Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín,  TP. Hà Nội. Website: www.cdsphthn.edu.vn

- Điện thoại:  04.33853894, 04.33763764

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học

 

01

A

 

 

- Sư phạm Vật lí

 

02

A

 

 

- Sư phạm Hóa học

 

03

A, B

 

 

- Sư phạm Sinh học

 

04

B

 

 

- Sư phạm Ngữ văn

 

05

C

 

 

- Sư phạm Lịch sử

 

06

C

 

 

- Sư phạm Địa lí

 

07

C

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

08

D1

 

 

- Sư phạm Mĩ thuật

 

09

H

 

 

- Sư phạm Âm nhạc

 

10

N

 

 

- Giáo dục Thể chất

 

11

T

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

12

A, C, D1

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

13

M

 

 

- Tin học ứng dụng

 

14

A

 

 

- Tiếng Anh

 

15

D1

 

 

- Các ngành ngoài Sư phạm (Tin học, Tiếng Anh) sinh viên phải đóng học phí theo quy định.

 - Ngành 09,10,11,12 học tại cơ sở Xuân Mai - Chương Mỹ,  ngành 13 học tại cơ sở Hà Đông; các ngành còn lại học tại cơ sở Thường Tín.

160

TRƯỜNG CAO ĐẲNG HẢI DƯƠNG

C21

 

 

1500

- Tuyển thí sinh trong và ngoài tỉnh Hải Dương.

- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

- Khối N: Văn, Thẩm âm tiết tấu, Thanh nhạc;  Khối H: Văn, Hình  hoạ  chì, Trang trí

- Khối T: Toán, Sinh, Năng khiếu thể d ục (hệ số 2)

- Khối  M: Văn, Toán, Đọc diễn cảm - Kể chuyện - Hát

- Điểm  xét  tuyển  theo ngành, theo khối.

- Thí sinh thi vào khối T phải có thể hình cân đối; điều kiện tối thiểu đối với nam: cao 1m65, nặng 45kg; với nữ: cao 1m55, nặng 40kg.

- Kí túc xá có thể tiếp nhận tối đa 300 chỗ ở cho năm 2011.

 

 

Đường Nguyễn Thị Duệ, phường Thanh Bình, TP Hải Dương, Hải Dương

Điện thoại phòng ĐT:  03203 890025

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học (Toán - Tin)

 

01

A

 

 

- Sư phạm Sinh học (Sinh - KTNN)

 

02

B

 

 

- Sư phạm Ngữ văn (Văn - Giáo dục công dân)

 

03

C

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

04

D1

 

 

- Sư phạm Âm nhạc (Âm nhạc – Công tác đội)

 

05

N

 

 

- Sư phạm Thể chất (Thể chất – Công tác đội)

 

06

T

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

07

M

 

 

- Sư phạm Hóa học (Hóa – Lí)

 

08

A

 

 

- Khoa học thư viện

 

09

C

 

 

- Quản lí văn hoá

 

10

C

 

 

- Tin học ứng dụng

 

11

A

 

 

- Kế toán

 

12

A, D1

 

 

- Tài chính – Ngân hàng

 

13

A, D1

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

14

A, D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

15

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật môi trường

 

16

A, B

 

 

- Tiếng Anh

 

17

D1

 

 

- Đồ hoạ

 

18

H

 

 

- Thư kí văn phòng

 

19

C

 

 

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

20

A, D1

 

161

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HƯNG YÊN

C22

 

 

730

- Các ngành Sư phạm (từ 01 đến 11) chỉ tuyển sinh những thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hưng Yên. Các ngành ngoài sư phạm (từ 12 đến 17) tuyển thí sinh trên toàn quốc và sinh viên phải đóng học phí theo qui định.

- Nhà trường không tổ chức thi  mà xét tuyển  những thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2011 thi theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT theo các khối thi tương ứng trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Điểm xét tuyểnTheo từng  ngành tuyển 

- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật.

- Số chỗ trong KTX đáp ứng theo yêu cầu.

- Mọi thông tin chi tiết liên hệ với phòng Đào tạo. Điện thoại: (0321) 3.862762, (0321) 3.556674.

 

Đường Chu Văn An, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

ĐT: 03213862.762

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học (gồm các chuyên ngành Toán-Tin; Toán-Lí)

 

01

A

 

 

- Sư phạm Sinh học (Sinh-Hoá)

 

03

B

 

 

- Sư phạm Hóa học (Hóa-Sinh)

 

04

B

 

 

- Sư phạm Ngữ văn (gồm các chuyên ngành Văn-Sử; Văn-Địa; Văn-GDCD)

 

05

C

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

08

D1

 

 

- Sư phạm Âm nhạc

 

09

N

 

 

- Sư phạm Tiểu học

 

10

D1

 

 

- Sư phạm Mầm non

 

11

M

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm

 

 

 

 

 

- Tiếng Anh

 

12

A, D1

 

 

- Công nghệ thông tin

 

13

A, B, D1

 

 

- Công tác xã hội

 

14

C,D1

 

 

- Quản lí văn hoá

 

15

C,D1

 

 

- Việt Nam học

 

16

C,D1

 

 

- Quản trị văn phòng

 

17

A,C,D1

 

162

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

HOÀ BÌNH

C23

 

 

700

- Hệ đào tạo Sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hoà Bình.

- Các hệ đào tạo ngoài SP tuyển sinh trong cả nước, sinh viên phải đóng kinh phí đào tạo.

- Ngày thi và khối thi theo qui định của Bộ GD & ĐT

+ Khối M: thi Toán, Văn, Năng khiếu

(Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm)

+ Khối N: Thi Văn, Thanh nhạc, Thẩm âm - Tiết tấu. Môn Thanh nhạc hệ số 2

+ Khối H: Thi Văn, Hoạ chì, Trang trí.   Môn Hoạ chì hệ số 2

+ KTX đáp ứng yêu cầu của SV 

 

Đường Võ Thị Sáu, phường Chăm Mát, thành phố Hoà Bình. Điện thoại 0218.3858932

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:

 

 

 

 

 

- Sư phạm Ngữ văn

 

01

C

 

 

- Sư phạm Hóa học

 

03

B

 

 

- Sư phạm Toán học

 

02

A

 

 

- Sư phạm Mĩ thuật

 

05

H

 

 

- Sư phạm Âm nhạc

 

12

N

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

04

C

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

11

M

 

 

Các ngành cao đẳng ngoài sư phạm:

 

 

 

 

 

- Tin học ứng dụng

 

06

A

 

 

- Tiếng Anh

 

07

D1

 

 

- Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

 

08

C

 

 

- Công tác xã hội

 

09

C

 

 

- Khoa học thư viện

 

10

C

 

 

- Quản trị văn phòng

 

15

C

 

163

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM LÀO CAI

C08

 

 

570

+ Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Lào Cai. Riêng ngành 04, 05 tuyển thí sinh trong và ngoài tỉnh.

+ Các ngành: 01, 02, 03, 06, 07, 08 trường không tổ chức thi mà lấy kết quả thi đại học năm 2011 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí dự xét tuyển của thí sinh.

+ Các ngành: 04, 05 (CĐ Tiếng Anh, CĐ Tiếng Trung Quốc) nhà trường tổ chức thi tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Điểm xét trúng tuyển: Theo từng khối thi, từng ngành tuyển.

+ Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

 

Tổ 13, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT: 0203.844.881

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học (Toán - Tin)

 

01

A

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

02

C, M

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

03

M

 

 

- Tiếng Anh

 

04

D1

 

 

- Tiếng Trung Quốc

 

05

D1

 

 

- Sư phạm Sinh học (Sinh - Địa)

 

06

B

 

 

- Giáo dục Thể chất (GDTC- CTĐ)

 

07

T

 

 

- Công nghệ thiết bị trường học

 

08

A, B

 

 

+ Số chỗ trong kí túc xá: 150

+ Ngành 03: 50 chỉ tiêu người học đóng học phí.

 

 

 

 

164

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM LẠNG SƠN

C10

 

 

620

- Các ngành sư phạm chỉ tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Lạng Sơn. Các ngành ngoài sư phạm tuyển cả thí sinh trong và ngoài tỉnh Lạng Sơn và phải đóng học phí theo quy định.

- Trường CĐSP Lạng Sơn không thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học, cao đẳng năm 2011 của những thí sinh thi khối A, B, C, D1,2,3,4, H, M, N, T vào các trường đại học, cao đẳng trong cả nước theo đề thi chung của Bộ để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Ngành Tiếng Trung quốc đào tạo theo hình thức liên kết. Sinh viên học 2 năm tại Trường CĐSP Lạng Sơn và 1 năm tại Học viện sư phạm Quảng Tây Trung Quốc

- Điểm xét tuyển theo ngành, theo khối.

- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận: 400

 

 

Khối Đèo Giang, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.

ĐT: (025) 3812367; Fax: (025) 3810581

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học (Toán – Lí)

 

01

A

 

 

- Sư phạm Vật lí (Vật lí - Kĩ thuật công nghiệp)

 

02

A

 

 

- Sư phạm Ngữ văn (Văn – Sử)

 

03

C

 

 

- Sư phạm Sinh học (Sinh – Hóa)

 

04

B

 

 

- Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp (chuyên ngành KTCN-KTNN-KTGĐ)

 

05

A,B

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

06

A, C

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

07

M

 

 

- Sư phạm Âm nhạc

 

08

N

 

 

- Sư phạm Mĩ thuật

 

09

H

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

10

D1,2,3,4

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm

 

 

 

 

 

- Tiếng Trung Quốc

 

11

D1,2,3,4

 

 

- Tiếng Anh

 

12

D1,2,3,4

 

 

- Tin học ứng dụng

 

13

A, D1

 

 

- Việt Nam học (chuyên ngành Văn hoá du lịch)

 

14

C, D1

 

 

- Khoa học thư viện

 

15

C, D1

 

 

- Giáo dục thể chất

 

16

T

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

 

17

A

 

165

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NAMĐỊNH

C25

 

 

350

+ Các ngành đào tạo có ngân sách chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Nam Định.

+ Trường không tổ chức thi mà xét tuyển dựa vào kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2011 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT và hồ sơ dự tuyển của thí sinh.

+ Trường không tổ chức thi năng khiếu (khối H,M,T) mà xét tuyển thí sinh thi đại học ở những trường có thi văn hoá theo đề chung của Bộ GD&ĐT.

+ Điểm xét tuyển theo ngành và khối thi. Riêng ngành sư phạm Tiếng Anh, môn Tiếng Anh hệ số 2.

+ Chỗ ở trong kí túc xá: Đáp ứng yêu cầu

 

813 Đ.Trường Chinh, TP Nam Định

ĐT:  (0350) 3636 599

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

Sư phạm Toán học (Toán – Tin)

 

01

A

 

 

Sư phạm Vật lí (Lí – KTCN)

 

02

A

 

 

Sư phạm Sinh học (Sinh – Hoá)

 

03

B

 

 

Sư phạm Ngữ văn (Văn – GDCD)

 

04

C

 

 

Sư phạm Tiếng Anh

 

05

D1

 

 

Sư phạm Mỹ thuật

 

06

H

 

 

Giáo dục Tiểu học

 

07

D1

 

 

Giáo dục Mầm non

 

08

M

 

 

Giáo dục Thể chất

 

09

T

 

166

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NGHỆ AN

C29

 

 

1.000

1) Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở tỉnh Nghệ An. Các ngành ngoài sư phạm và liên thông tuyển thí sinh có hộ khẩu Nghệ An và các tỉnh lân cận.

2) Trường tổ chức thi tuyển tất cả các ngành theo lịch thi và đề thi chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo. Riêng các ngành năng khiếu môn thi được quy định cụ thể như sau:

    + Sư phạm Âm nhạc thi các môn khối N: Văn, Thanh nhạc, Thẩm âm-Tiết tấu;

    + Sư phạm Mầm non thi các môn khối M: Văn, Toán, Múa-Hát

3) Số chỗ trong kí túc xá: 1.500

 

Xã Hưng Lộc - TP. Vinh - Nghệ An.

ĐT: (038) 3857009- 3857070

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học (gồm các chuyên ngành Toán – Lí và Toán - Tin)

 

01

A

 

 

- Sư phạm Sinh học (chuyên ngành Sinh - Hóa)

 

03

B

 

 

- Sư phạm Giáo dục Thể chất (chuyên ngành GDTC - Công tác Đội)

 

05

T

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

06

D1

 

 

- Tiếng Anh (ngoài sư phạm) chuyên ngành Tiếng Anh và Tiếng Anh thương mại – du lịch)

 

07

D1

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

08

A, C, D1

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

09

M

 

 

- Công nghệ thông tin (ngoài sư phạm)

 

10

A

 

 

- Sư phạm Âm nhạc

 

12

N

 

 

- Quản trị văn phòng (ngoài sư phạm)

 

14

C

 

 

- Công tác xã hội (ngoài sư phạm)

 

15

C

 

 

- Công nghệ thiết bị trường học (ngoài sư phạm)

 

16

A, B

 

 

Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành Văn - Giáo dục công dân)

 

18

C

 

 

- Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành Văn - Công tác Đội)

 

22

C

 

 

- Sư phạm Địa lí (chuyên ngành Địa  - Mỹ thuật)

 

23

C

 

 

- Sư phạm Lịch sử (chuyên ngành Sử - Giáo dục công dân)

 

24

C

 

167

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM QUẢNG NINH

C17

 

 

570

- Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại  Quảng Ninh.

- Các ngành ngoài sư phạm (Công tác xã hội, Tiếng Anh, Tin học ứng dụng) tuyển sinh trong và ngoài tỉnh Quảng Ninh; Sinh viên phải đóng kinh phí hỗ trợ đào tạo.

Môn thi, ngày thi: theo quy định của BGD&ĐT

- Điểm trúng tuyển theo ngành và theo vùng tuyển (huyện, thị).

 Số chỗ ở có thể tiếp nhận trong KTX: 300

- Thông tin chi tiết xem trên Website của trường tại địa chỉ: http://cdspqninh.edu.vn

 

Phường Nam Khê, thị xã Uông Bí, Quảng Ninh. ĐT: (033)3852798; Fax: (033)3852174

 

 

 

 

 

Đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng:

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học (Toán – Lí)

 

01

A

 

 

- Sư phạm Địa lí (Địa - Sử)

 

02

C

 

 

- Sư phạm Hóa học (Hóa – Sinh)

 

03

B

 

 

- Sư phạm Ngữ văn (Văn – GDCD)

 

04

C

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

05

C

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

06

M

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

 

07

D1

 

 

- Tin học ứng dụng

 

08

A

 

 

- Công tác xã hội

 

09

C

 

 

- Tiếng Anh

 

10

D1

 

168

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THÁI BÌNH

C26

 

 

1.000

- Các ngành: 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 21, 22, 23,  25 chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tỉnh Thái Bình.

- Các ngành: 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32  chỉ tuyển  thí sinh có hộ khẩu ngoài tỉnh Thái Bình.

- Các ngành: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 tuyển sinh trong cả nước.

- Trường không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi  ĐH, CĐ năm 2011 của những thí sinh đã thi các khối theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT vào các trường  ĐH, CĐ trong cả nước để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. Riêng đối với các ngành: 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 21, 22, 23, 25 chỉ tuyển những thí sinh thi theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo vào các trường ĐH.

- Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu thí sinh phải có thể hình cân đối, điều kiện tối thiểu đối với nam cao 1m65 nặng 45 kg; đối với nữ cao 1m55 nặng 40 kg.

- Điểm trúng tuyển theo ngành học, khối thi.

- Số chỗ ở trong kí túc xá: 1500.

* Ngoài các ngành trên, trường có 200 tiêu tuyển sinh đào tạo liên thông hình thức tập trung cấp bằng chính quy từ trung cấp lên cao đẳng ngành Giáo dục Tiểu học và Giáo dục Mầm non tuyển sinh cả nước. Dự kiến tuyển sinh vào tháng 7/2011.

Chi tiết xem trong Website của trường:www.cdsptb.edu.vn

 

 

 

Đường Chu Văn An - phường Quang Trung, TP. Thái Bình

Điện thoại: 036.3839.901; 036.3844833.

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo CĐSP hộ khẩu tỉnh Thái Bình:

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học (Toán – Lí)

 

25

A

 

 

- Sư phạm Hóa học (Hóa - Kĩ thuật công nghiệp)

 

07

A

 

 

- Sư phạm Ngữ văn (Văn – Sử)

 

03

C

 

 

- Sư  phạm kĩ thuật công nghiệp (KTNN – KTCN- KTGĐ)

 

04

A,B

 

 

- Giáo dục công dân (Giáo dục Công dân – Công tác Đội)  

 

06

C

 

 

- Sư phạm Âm nhạc (Âm nhạc - Công tác Đội)

 

08

N

 

 

- Sư phạm Mĩ thuật (Mĩ thuật - Công tác Đội)

 

09

H

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

10

D1

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

11

M

 

 

- Sư phạm Lịch sử (Sử - Địa)

 

05

C

 

 

- Giáo dục thể chất (Giáo dục thể chất – Sinh)

 

21

T

 

 

- Sư phạm Sinh học (Sinh - Kĩ thuật nông nghiệp)

 

22

B

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh    

 

23

D1

 

 

Các ngành đào tạo CĐSP hộ khẩu ngoài tỉnh Thái Bình:

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học (Toán  - Lí)

 

26

A

 

 

- Sư phạm Ngữ văn (Văn - Sử)

 

27

A