3. Thông tin tuyển sinh 2011-2012: Các trường Đại học Dân lập phía Bắc

đăng 20:08, 30 thg 3, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền
Tuyển sinh 2011 | Đại học Cao đẳng | Trung cấp CN | Liên thông |  Hướng nghiệp |  Điểm chuẩn | Học phí | Tài liệu ôn thi | Trắc nghiệm

Những điều cần biết về Tuyển sinh Đại học và Cao đẳng năm 2011-2012


87

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHU VĂN AN (*)

DCA

 

 

1.400

- Tuyển sinh trong cả nước;

- Ngày thi và Khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

- Khối V: Toán, Lí, Vẽ mĩ thuật (nhân hệ số 2), không phải thi sơ tuyển.

- Hệ cao đẳng không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳng năm 2011 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Điểm trúng tuyển theo khối thi.

- Nhà trường có 1000 chỗ ở cho sinh viên trong khu vực kí túc xá do UBND tỉnh Hưng Yên xây dựng.

- Mức học phí:

+  Đại học:

- Các ngành 101, 102, 105, 106: 650.000 đ/tháng.

- Các ngành khác: 590.000 đ/tháng.

+  Cao đẳng:

- Ngành C65: 520.000 đ/tháng.

- Các ngành khác: 490.000 đ/tháng

 

2A, đường Bạch Đằng, phường Minh Khai, thị xã Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

 

 

 

 

 

ĐT: (0321) 3 515 592, (0321) 3 515 557

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

1.000

 

- Kiến trúc

 

101

V

 

 

- Kĩ thuật công trình xây dựng

 

102

A

 

 

- Công nghệ thông tin (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Tin học kế toán)

 

105

A, D1

 

 

- Kĩ thuật điện, điện tử

 

106

A

 

 

- Tài chính – Ngân hàng

 

401

A, D1

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

402

A, D1

 

 

- Kế toán

 

404

A, D1

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

701

D1

 

 

- Ngôn ngữ Trung quốc

 

704

D1

 

 

- Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)

 

705

C, D1

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

400

 

- Công nghệ thông tin

 

C65

A, D1

 

 

- Kế toán

 

C66

A, D1

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

C64

A, D1

 

88

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á(*)

DDA

 

 

900

 

 

+ Tuyển sinh trong cả nước.

Trường không tổ chức thi, mà xét tuyển thí sinh đã dự thi ĐH khối A, D1,2,3,4,5,6 theo đề thi chung của Bộ, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

+ Điểm xét tuyển chung.

+ Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận: 250

+ Học phí: 6.000.000-8.000.000đồng/năm

 

Phượng Mao, Quế Võ, Bắc Ninh. ĐT: (04) 39900730/ 39900732

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

900

 

- Quản trị kinh doanh

 

401

A, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Kế toán

 

402

A, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Tài chính ngân hàng

 

403

A, D1,2,3,4,5,6

 

89

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VẠN XUÂN(*)

DVX

 

 

600

- Tuyển sinh trong cả nước

- Trường không thi tuyển mà lấy kết quả thi ĐH năm 2011 của những thí sinh đã thi khối A, D1, B vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Điểm xét tuyển theo ngành, khối thi

- Số chỗ trong kí túc xá có thể tiếp nhận tối đa khóa TS 2011: 300 chỗ

- Học phí:

+ Hệ Đại học: 6.000.000đồng/năm

+ Hệ Cao đẳng: 4.000.000đồng/năm

 

Đại lộ Nguyễn Sinh Cung, TX. Cửa Lò, Nghệ An

Điện thoại P.Đào tạo: 0383956616

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

400

 

- Kế toán

 

403

A,D1

 

 

- Tài chính ngân hàng

 

402

A, D1

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

401

A,D1

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

701

D1

 

 

- Công nghệ Sinh học

 

101

A,B

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

200

 

- Kế toán

 

C65

A, D1

 

90

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÍ HỮU NGHỊ(*)

DCQ

 

 

300

+ Tuyển sinh trong cả nước.

+ Trường không tổ chức thi mà xét tuyển lấy kết quả thi đại học năm 2011 của các thí sinh đã dự thi đại học các khối A, D1vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

+ Điểm xét tuyển theo khối thi;

+ Nhà trường có hỗ trợ KTX cho các sinh viên ở xa

+ Học phí: 850.000 đ/sinh viên/tháng;

 

Tòa nhà N3 đường Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu giấy, Hà Nội. ĐT: 04-37632890, số máy lẻ 111, 112, 114;

Website: www.utm.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

- Quản trị kinh Doanh

 

401

A, D1

 

91

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM(*)

DDN

 

 

1.400

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày thi và khối thi: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Điểm trúng tuyển theo ngành

- Các ngành ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung: môn Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung nhân hệ số 2

- Học phí đại học:

  + Ngành Tài chính Ngân hàng: 1.180.000đ/tháng.

  + Ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh: 1.080.000 đ/ tháng.

   + Các ngành còn lại: 980.000đ/tháng.

- Học phí cao đẳng: 800.000 đ/ tháng

(1 năm 10 tháng)

- Thí sinh muốn biết thêm thông tin tuyển sinh của trường, xem chi tiết trên trang Web, địa chỉ: http://www.dnu.edu.vn;http://www.dainam.edu.vn;

 

56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: 04.35577799. Fax: 04.35578759

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1.100

 

- Kĩ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

101

A

 

 

- Công nghệ thông tin (chuyên ngành Hệ thống thống tin; Công nghệ phần mềm; Mạng và truyền thông máy tính)

 

102

A

 

 

- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị Marketting; Quản trị nhân sự; Quản trị ngoại thương, Quản trị khách sạn du lịch, Quản trị bất động sản; Quản trị dự án)

 

401

A, D1,2,3,4

 

 

- Kế toán (chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán)

 

402

A, D1,2,3,4

 

 

- Tài chính Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)

 

403

A, D1,2,3,4

 

 

- Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, Biên – Phiên dịch; Tiếng Anh sư phạm)

 

701

D1

 

 

- Ngôn ngữ Trung quốc (chuyên ngành Biên - Phiên dịch)

 

702

D1,4

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

300

 

- Công nghệ thông tin

 

C65

A

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

C66

A, D1,2,3,4

 

 

- Kế toán

 

C67

A, D1,2,3,4

 

 

92

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP ĐÔNG ĐÔ(*)

DDD

 

 

1.100

- Trường ĐH dân lập Đông Đô không thi tuyển mà lấy kết quả thi ĐH năm 2011 của những thí sinh đã thi các khối A, B, C, D1,2,3,4,5,6, V vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Trường không tổ chức thi năng khiếu khối V mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi vào ngành Kiến trúc ở các trường ĐH khác.

- Sinh viên tự túc chỗ ở.

- Điểm trúng tuyển theo ngành, khối thi.

- Học phí các ngành 101, 102, 103, 104, 701, 704 mức thu 720.000 đ/tháng, các ngành còn lại 700.000 đ/tháng. Mỗi học kỳ 5 tháng (10 tháng/năm học).

 

8 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội

ĐT: (04) 37719963

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1.100

 

- Kiến trúc

 

101

V

 

 

- Công nghệ thông tin

 

102

A

 

 

- Kĩ thuật điện tử, truyền thông

 

103

A

 

 

- Kĩ thuật xây dựng (Xây dựng)

 

104

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật môi trường (Công nghệ môi trường)

 

301

A, B

 

 

- Công nghệ sinh học

 

302

A, B

 

 

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị du lịch)

 

401

A, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Tài chính Ngân hàng

 

404

A

 

 

- Thông tin học

 

601

A, C, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Quan hệ quốc tế

 

602

C, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Việt Nam học (Văn hoá du lịch)

 

603

C, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

701

D1

 

 

- Ngôn ngữ Trung quốc

 

704

D1,2,3,4,5,6

 

93

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP

HẢI PHÒNG(*)

DHP

 

 

1.800

1.           Trường Đại học Dân lập Hải Phòng tuyển sinh trong cả nước.

2.           Phương thức tuyển sinh:

+ Ngày thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

+ Khối thi: A, B, C, D, V (môn Toán và Lí thi khối A, môn Năng khiếu: Vẽ mỹ thuật (nhân hệ số 2)). Riêng khối V xét tuyển.

+ Điểm trúng tuyển theo ngành, theo khối thi.

3. Trường có Khách sạn sinh viên có sức chứa 1500 chỗ. Có 800 chỗ giành cho khoá tuyển sinh 2011.

 + Học phí năm học 2011-2012: 790.000 đồng /1 tháng

 + Học sinh đạt khá và giỏi ở PTTH có NV1 thi vào trường đạt điểm thi tuyển sinh từ 21 hoặc 24 trở lên sẽ được hưởng học bổng tương đương với 80% hoặc 100% học phí của trường trong suốt 4 năm.

 + Sinh viên khá, giỏi được thưởng học bổng hàng năm

 

Phường Dư Hàng Kênh, Q. Lê Chân, TP.  Hải Phòng; ĐT: (031) 3740577

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

1.400

 

- Công nghệ thông tin

 

101

A

 

 

- Kĩ thuật điện, Điện tử:

 

 

 

 

 

  + Điện dân dụng và công nghiệp

 

102

A

 

 

  + Điện tử viễn thông

 

103

A

 

 

  + Công nghệ cơ điện tử

 

108

A

 

 

- Kĩ thuật công trình xây dựng:

 

 

 

 

 

 + Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

104

A

 

 

 + Xây dựng cầu đường

 

105

A

 

 

 + Xây dựng và Quản lí đô thị

 

106

A

 

 

 + Cấp thoát nước

 

107

A

 

 

+ Kiến trúc

 

109

V

 

 

- Kĩ thuật môi trường

 

301

A, B

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

 

  + Kế toán kiểm toán

 

401

A, D1

 

 

  + Quản trị doanh nghiệp

 

402

A, D1

 

 

  + Tài chính ngân hàng

 

404

A, D1

 

 

- Việt Nam học (Văn hoá du lịch)

 

601

C, D1,2,3,4

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

751

D1

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

400

 

- Công nghệ thông tin

 

C65

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật Điện, Điện tử(Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp)

 

C66

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

 

 

 

 

 

+ Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

C67

A

 

 

+ Xây dựng cầu đường

 

C68

A

 

 

- Kế toán

 

C69

A, D1

 

 

- Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

 

C70

C, D1,2,3,4

 

94

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP LƯƠNG THẾ VINH(*)

DTV

 

 

1.400

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Trường ĐH Lương Thế Vinh không thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2011 của những thí sinh đã thi các khối A, B, C, D1,2,3,4 vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Điểm trúng tuyển theo ngành, theo khối thi.

- Mức học phí:

 + Đại học 550.000đ/tháng

 + Cao đẳng: 500.000đ/tháng

 

Phường Lộc Vượng, Tp.Nam Định, tỉnh Nam Định; ĐT: (0350) 3680042

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1.100

 

- Công nghệ thông tin

 

101

A,D1

 

 

- Kĩ thuật công trình xây dựng

 

102

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí

 

103

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

104

A

 

 

- Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông

 

105

A

 

 

- Công nghệ thực phẩm

 

106

A,B

 

 

- Nuôi trồng thuỷ sản

 

301

A, B

 

 

- Bảo vệ thực vật

 

306

A, B

 

 

- Thú y

 

307

A, B

 

 

- Kế toán

 

401

A, D1,2,3,4

 

 

- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QT doanh nghiệp, QTKD Du lịch, Thương mại quốc tế)

 

402

A, D1,2,3,4

 

 

- Tài chính ngân hàng

 

403

A, D1,2,3,4

 

 

- Việt Nam học (chuyên ngành Văn hoá du lịch)

 

602

C, D1,2,3,4

 

 

- Khoa học thư viện

 

603

C, D1,2,3,4

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

701

D1

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

300

 

- Kế toán

 

C65

A, D1,2,3,4

 

 

- Quản lí xây dựng

 

C66

A

 

 

- Tin học ứng dụng

 

C67

A,D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí

 

C68

A

 

 

- Việt Nam học (chuyên ngành văn hoá Du lịch)

 

C69

C, D1,2,3,4

 

 

- Tài chính ngân hàng

 

C70

A, D1,2,3,4

 

95

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP PHƯƠNG ĐÔNG(*)

DPD

 

 

2.460

- Trường không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2011 của những thí sinh đã dự thi khối, A,B,C,D1,2,3,4,5,6,V vào các trường Đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ để xét tuyển, trên cơ sở Hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Tuyển sinh trong cả nước

- Điểm trúng tuyển theo ngành, khối thi

- Khối V môn năng khiếu vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2

- Mức học phí năm thứ nhất từ 6.650.000đ/năm đến 8.150.000đ/năm (tùy theo ngành học). Các năm sau, mỗi năm sẽ tăng khoảng 10% so với năm  học trước (thu theo số Tín chỉ thực học)

- Số chỗ trong kí túc xá: 450

- Thông tin chi tiết xem tại:

http://www.daihocphuongdong.edu.vn

 

 

Số 201B Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội;

ĐT: (04) 37847110; Fax: (04)37847110

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

2.140

 

- Công nghệ thông tin (chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông)

 

100

A, D1

 

 

- Kiến trúc (với các chuyên ngành Kiến trúc Công trình và Kiến trúc Phương Đông)

 

110

V

 

 

- Kĩ thuật công trình xây dựng(chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & CN)

 

111

A

 

 

- Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành xây dựng cầu đường)

 

115

A

 

 

- Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và Quản lí xây dựng)

 

116

A,

D1,2,3,4,5,6

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

 

112

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (Tự động hóa, Hệ thống điện)

 

113

A

 

 

- Công nghệ sinh học (với chuyên ngành: Công nghệ sinh học công nghiệp; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Kinh tế công nghệ sinh học)

 

301

A,B

 

 

- Công nghệ kĩ thuật môi trường (với các chuyên ngành Công nghệ kĩ thuật môi trường, Kinh tế kĩ thuật môi trường)

 

302

A,B

 

 

- Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành

 

 

 

 

 

+ Quản trị doanh nghiệp

 

401

A,

D1,2,3,4,5,6

 

 

+ Quản trị Du lịch

 

402

A,C, D1,2,3,4,5,6

 

 

+ Quản trị Văn phòng

 

403

A,C, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Tài chính ngân hàng

 

410

A, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Kế toán

 

411

A, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

751

D1

 

 

- Ngôn ngữ Trung quốc

 

754

D1,2,3,4,5,6

 

 

- Ngôn ngữ Nhật

 

756

D1,2,3,4,5,6

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

320

 

- Công nghệ thông tin

 

C65

A, D1

 

 

- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị du lịch)

 

C66

A, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Kế toán

 

C67

A, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Công nghệ kĩ thuật xây dựng

 

C68

A

 

96

TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT(*)

FPT

 

 

1.320

Vùng tuyển: Tuyển sinh trên toàn quốc. Thi sơ tuyển vào tháng 4 tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP.Hồ Chí Minh.

+ Môn thi: Trắc nghiệm (Toán & tư duy logic); Viết luận.

 Điều kiện xét tuyển: đỗ sơ tuyển và đạt từ điểm sàn trở lên kỳ thi tuyển sinh đại học 2011.

+ Trường Đại học FPT đào tạo kĩ sư công nghiệp, cử nhân quản trị kinh doanh theo hình thức áp dụng các chuẩn đào tạo quốc tế như ACM, AACSB (Hoa Kỳ), liên kết chặt chẽ với các doanh nghiệp, gắn đào tạo với thực tiễn, với nghiên cứu - triển khai và các xu thế công nghệ hiện đại nhất. Toàn bộ sinh viên đi thực tập thực tế hưởng lương tại các doanh nghiệp từ năm thứ 3.

+ Hàng năm, Trường cấp nhiều học bổng cho các học sinh giỏi quốc gia, thí sinh xuất sắc và cấp tín dụng ưu đãi đến 90% học phí cho các thí sinh có hoàn cảnh khó khăn.

Học phí trọn gói: khoảng 20 triệu đồng/ học kì

 

Trụ sở chính: Số 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Hà Nội (đối diện bến xe Mỹ Đình)

ĐT: (04) 37687717; Fax: (04) 37687718 Website:http://www.fpt.edu.vn

 

 

 

 

 

Văn phòng tư vấn tuyển sinh tại TP. Hồ Chí Minh: Tòa nhà Innovation, lô 24 Công viên phần mềm Quang Trung, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (08) 54371777; Fax: (08) 54371189

 

 

 

 

 

Văn phòng tư vấn tuyển sinh tại Đà Nẵng143 Nguyễn Lương Bằng - Quận Liên Chiểu – TP. Đà Nẵng. Điện thoại: (0511) 3735 913

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1.320

 

- Kĩ nghệ phần mềm (Software Engineering)

 

101

A,

D1,2,3,4,5,6

 

 

- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh ứng dụng CNTT)

 

401

A,

D1,2,3,4,5,6

 

97

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ HOA TIÊN(*)

DHH

 

 

300

- Tuyển sinh trong cả nước

- Trường tổ chức thi khối A và D1.  Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Các khối khác trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.

-  Điểm trúng tuyển theo khối thi.

-  Đào tạo theo Hệ thống tín chỉ.

- Sinh viên được ở nội trú 100%, KTX khang trang với  2.200 chỗ ở. 

- Mức học phí đối với hệ ĐH là 500.000đ/ 1 tháng, CĐ là 400.000đ/tháng.

- Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy cập Website:http://hahoatien.edu.vn

 

Xã Hoàng Đông - huyện Duy Tiên - tỉnh Hà Nam (Cạnh quốc lộ 1 A cách Phủ Lí 9 km). ĐT: (0351) 2243083; 2243082

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

200

 

- Hệ thống thông tin

 

101

A

 

 

- Kế toán

 

402

A,

D1,2,3,4,5,6

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

701

D1

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

100

 

- Tin học ứng dụng

 

01

A

 

 

- Kế toán

 

02

A,

D1,2,3,4,5,6

 

 

- Tiếng Anh

 

03

D1

 

98

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOÀ BÌNH(*)

HBU

 

 

1.300

- Tuyển sinh trong cả nước

-  Hệ Đại học: Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học khối A, C, D1,2,3,4 năm 2011 theo đề thi chung (Khối H, V các môn văn hóa) của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Hệ cao đẳng: Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳng các khối A,D­1,2,3,4  năm học 2011 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Điểm trúng tuyển theo khối thi

- Mức học phí bình quân là  795.000đ / tháng (đối với hệ Đại học chính quy); 645.000đ / tháng (đối với hệ Cao đẳng chính quy)

- Thí sinh muốn biết thêm thông tin tuyển sinh của trường xem tại website: http://www.hbuniv.edu.vn

 

 

Lô CC2, ngã tư Lưu Hữu Phước, Bùi Xuân Phái, Khu Đô thị Mỹ Đình 2, Từ Liêm, Hà Nội. -  ĐT phòng Đào tạo:

 

 

 

 

 

(04) 37871904, 37871905 máy lẻ 22,23; 
Fax: (04) 3.7871903

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1.100

 

- Công nghệ thông tin

 

101

A,D1,2,3,4

 

 

- Hệ thống thông tin

 

102

A,D1,2,3,4

 

 

- Kĩ thuật điện tử, truyền thông

 

108

A,D1,2,3,4

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

401

A,D1,2,3,4

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

402

A,D1,2,3,4

 

 

- Kế toán

 

403

A,D1,2,3,4

 

 

- Quan hệ công chúng

 

601

A, C, D1,2,3,4

 

 

- Thiết kế đồ họa

 

801

H,V

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

200

 

- Công nghệ thông tin

 

C65

A,D1,2,3,4

 

 

- Hệ thống thông tin

 

C66

A,D1,2,3,4

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

C70

A,D1,2,3,4

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

C71

A,D1,2,3,4

 

 

- Kế toán

 

C72

A,D1,2,3,4

 

99

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI(*)

DQK

 

 

2.500

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày thi và khối thi  A, C, D1 theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Riêng ngành Kiến trúc Công trình trường không tổ chức thi, mà chỉ xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học khối V năm 2011 vào các trường Đại học trong cả nước, theo đề thi chung của Bộ GD & ĐT (môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2).

- Điểm trúng tuyển theo ngành và khối thi.

- 60% chỉ tiêu tuyển sinh đại học ưu tiên cho các ngành công nghệ.

- Hệ Cao đẳng trường không tổ chức thi tuyển, mà xét tuyển thí sinh đã dự thi ĐH khối A, D1 vào trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2011, nhưng không trúng tuyển hệ đại học, để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. 

- Mức học phí 1 năm: 8.400.000 đ (140.000 đ/1 đơn vị học trình)

 

Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: (04) 3.6339113

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

2.500

 

- Công nghệ thông tin.

 

101

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật Cơ điện tử

 

102

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật Điện, điện tử

 

103

A

 

 

- Kĩ thuật Công trình xây dựng

 

104

A

 

 

- Kiến trúc công trình

 

105

V

 

 

- Quản trị Kinh doanh

 

401

A, D1

 

 

- Kế toán

 

402

A, D1

 

 

- Thương mại

 

403

A, D1

 

 

- Tài chính Ngân hàng

 

404

A, D1

 

 

- Du lịch

 

405

C, D1

 

 

- Tiếng Anh

 

751

D1

 

 

- Tiếng Trung

 

754

D1

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

 

C65

A

 

 

- Quản trị Kinh doanh

 

C66

A, D1

 

100

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TRÃI(*)

NTU

 

 

300

- Tuyển sinh trong cả nước

- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển đối với các thí sinh đã dự thi đại học các khối A, D1, V, H năm 2011 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh

- Điểm trúng tuyển theo ngành, theo khối thi

- Học phí chương trình đào tạo đại học: 1.500.000đ/tháng (mỗi năm học tính 10 tháng)

Tuyển sinh hệ đại học theo chương trình liên kết đào tạo quốc tế.

Chương trình liên kết đào tạo cấp bằng cử nhân Quản trị kinh doanh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng và Quản trị kinh doanh, cử nhân do Đại học Sunderland(Vương quốc Anh) cấp: 150 chỉ tiêu.

 

266 Đội Cấn, quận Ba Đình, Hà Nội;

Điện thoại: 04.62734720/62734769

Fax: 04 62734768

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

300

 

- Kinh tế

 

401

A, D1

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

402

A, D1

 

 

- Tài chính ngân hàng

 

403

A, D1

 

 

- Kế toán

 

404

A, D1

 

 

- Kiến trúc

 

405

V

 

 

 - Thiết kế đồ họa

 

406

H

 

 

 - Thiết kế nội thất

 

407

H

 

 

Chương trình liên kết đào tạo cấp bằng cử nhân Quản trị kinh doanh quốc tế, bằng cử nhân do Đại học FHM (CHLB Đức) cấp: 50 chỉ tiêu

 

 

 

 

101

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ BẮC HÀ(*)

DBH

 

 

300

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển đối với các thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳng các khối A, D1,2,3,4,5,6 năm 2011 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Điểm trúng tuyển theo khối ngành, khối thi. 

- Học phí đại học: Các ngành kinh tế: 15.000.000đ/1 năm; Các ngành kĩ thuật: 16.000.000đ/1 năm; Học phí cao đẳng: Các ngành kinh tế: 8.000.000đ/1 năm; Các ngành kĩ thuật: 9.000.000đ/1 năm.

- Trường có chế độ học bổng cho các sinh viên đạt kết quả học tập tốt.

Các chương trình chuyển tiếp: học 2 đến 3 năm đầu tại Việt Nam và từ 1 đến 2 năm tại các đại học:

Griffith, New England (Úc): gồm các ngành Thương mại, Kinh doanh, Công nghệ thông tin; Kĩ sư điện máy.

+ Worcester (Anh), gồm các ngành: Tài chính quốc tế, Quản trị kinh doanh.

- Mọi thông tin chi tiết xem tại

Website: http://www.bhiu.edu.vn. 

 

- Nhà C, trường Quốc tế Việt –Úc, khu đô thị Mỹ Đình I, Từ Liêm, Hà Nội.

- ĐT: 04.62690558; 04.62690557,

04.22107751. Fax: 04.62690554.

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

225

 

- Quản trị kinh doanh

 

401

A, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Kế toán

 

402

A, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Tài chính – Ngân hàng

 

403

A, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Kĩ thuật điện tử, truyền thông

 

101

A

 

 

- Công nghệ thông tin

 

102

A

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

75

 

- Quản trị kinh doanh

 

C67

A, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Kế toán

 

C68

A, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Tài chính – Ngân hàng

 

C69

A, D1,2,3,4,5,6

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

C65

A

 

 

- Công nghệ thông tin

 

C66

A

 

102

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ(*)

TDD

 

 

3.500

-Tuyển sinh trong cả nước.

- Hệ Đại học: thi tuyển.

- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD & ĐT.

- Điểm xét tuyển chung.

Hệ Cao đẳng: không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi Đại học & Cao đẳng năm 2011 của những thí sinh đã dự thi Đại học & Cao đẳng khối A,B,C,D1 theo đề thi chung của Bộ GD & ĐT vào các trường Đại học & Cao đẳng trong cả nước để xét tuyển.

- Những thí sinh không đủ điểm vào học hệ Đại học nếu có nguyện vọng trường sẽ xét vào học Cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp.

- Thí sinh có thể tìm hiểu thêm thông tin tại Website của trường theo địa chỉ:http://www.thanhdo.edu.vn

 

Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội (Cách trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 1 Km)

ĐT: (04) 33861791; 0983227471

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1.800

 

- Công nghệ thông tin

 

101

A,D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

102

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

 

103

A,D1

 

 

- Kế toán

 

105

A,D1

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

107

A,D1

 

 

- Quản trị văn phòng

 

109

A,C,D1

 

 

Việt  Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch)

 

111

A,C,D1

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

112

D1

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

1.700

 

- Tin học ứng dụng

 

01

A, D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Điện dân dụng và công nghiệp; Công nghệ tự động hoá)

 

02

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Điện tử tự động hoá, Điện tử Robot, Điện tử máy tính, Điện tử dân dụng, Điện tử viễn thông)

 

03

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ô tô

 

04

A

 

 

- Kế toán (gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp và Kế toán Kiểm toán)

 

05

A,D1

 

 

 - Quản trị kinh doanh

 

07

A,D1

 

 

 - Quản trị khách sạn

 

08

A,D1

 

 

- Quản trị văn phòng

 

09

A,C,D1

 

 

- Khoa học thư viện

 

10

A,C,D1

 

 

- Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

 

11

A,C,D1

 

 

- Tiếng Anh

 

12

D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật môi trường

 

13

A,B

 

103

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG(*)

DDB

 

 

400

+ Tuyển sinh trong cả nước

+ Trường không tổ chức thi mà xét tuyển thí sinh đã dự thi ĐH khối A, D1 năm 2011 theo đề thi chung của Bộ, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

+ Điểm xét tuyển: theo khối, ngành đăng kí.

+ Học phí: 580.000đ/tháng

Cần biết thêm thông tin mời xem tại website: thadoun.edu.vn

 

 

 

Trụ sở chính (đang xây dựng): số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, thành phố Hải Dương. (0320)3.559.666

 

 

 

 

 

Nơi làm việc hiện tại: Km50, quốc lộ 5; đường An Định, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương. ĐT (0320) 3.680.186,  3.680.222. Fax: (0320)3.680.222

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

- Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán - Tài chính; Kế toán doanh nghiệp)

 

401

A,D1

 

 

- Công nghệ thông tin

 

101

A,D1

 

104

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH TÂY(*)

DTA

 

 

900

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển đối với các thí sinh đã dự thi đại học các khối A, B, D1,2,3,4,5,6 năm 2011 theo đề thi chung (khối V các môn văn hóa) của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Địa điểm học: Phường Yên Nghĩa, Hà Đông,  Hà Nội.

- Số chỗ trong KTX: 1300 chỗ, với phòng ở khép kín, đủ tiện nghi, giá 100.000đ/ tháng/ sinh viên.

- Mức học phí: hệ đại học 700.000đồng/tháng, riêng ngành Điều dưỡng 1.400.000đ/ tháng; Hệ cao đẳng 500.000đ / tháng (1 năm 10 tháng)

- Mọi thông tin chi tiết xem tại trang Web của trường: http://www.thanhtay.edu.vn

 

 

Km 15, Quốc lộ 6, phường Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội.

 

 

 

 

 

ĐT: 04.22127269; 0912.543.465; 0906185348; 0982130506; 0904658222

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

800

 

Khoa học máy tính (gồm các CN: Mạng máy tính truyền thông và Hệ thống thông tin)

 

101

A,

D1,2,3,4,5,6

 

 

- Kĩ thuật công trình xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ, Xây dựng công trình giao thông; Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp)

 

102

A, V

 

 

- Công nghệ kĩ thuật Nhiệt (gồm các chuyên ngành: Nhà máy Nhiệt -Điện, Kĩ thuật thực phẩm)

 

114

A

 

 

- Lâm nghiệp (chuyên ngành Lâm sinh; Cây xanh đô thị và thiết kế cảnh quan; Chế biến lâm sản)

 

301

A, B

 

 

- Công nghệ Sinh học (gồm các chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp và Công nghệ sinh học thực phẩm)

 

302

A, B

 

 

- Điều dưỡng (gồm các chuyên ngành: Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng sản khoa, Điều dưỡng Nhi khoa)

 

305

B

 

 

- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp và ngân hàng; Quản trị kinh doanh du lịch)

 

401

A,

D1,2,3,4,5,6

 

 

- Ngôn ngữ Anh (gồm 2 chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại, Tiếng Anh phiên dịch)

 

701

D1

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

100

 

- Kế toán

 

C65

A,

D1,2,3,4,5,6

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

C66

A,

D1,2,3,4,5,6

 

 

- Tiếng Anh

 

C67

D1

 

105

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG(*)

DTL

 

 

1.450

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Ngành ngôn ngữ Anh, môn Tiếng Anh tính hệ số 2.

- Ngành ngôn ngữ Trung, môn Tiếng Trung tính hệ số 2.

- Ngành ngôn ngữ Nhật, môn Tiếng Nhật tính hệ số 2.

- Các ngành 101, 102, 103, 104, môn Toán tính hệ số 2.

- Điểm trúng tuyển theo khối thi.

- Học phí:

+ Các ngành Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Quản lí bệnh viện, Y tế công công, Công tác xã hội, Việt Nam học: 16.000.000 đồng/ năm.

+ Các ngành Toán ứng dụng, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Hệ thống thông tin quản lí, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật bản; Ngôn ngữ Trung Quốc: 16.500.000 đồng/năm.

Ngành Điều dưỡng: 16.500.000 đồng/năm.

 

Phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Tp Hà Nội. ĐT: 04.38587346; 04.35592376

Fax: 04.35636775

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1.450

 

- Toán ứng dụng

 

101

A

 

 

- Khoa học máy tính

 

102

A

 

 

- Truyền thông và mạng máy tính

 

103

A

 

 

- Hệ thống thông tin quản lí

 

104

A

 

 

- Kế toán

 

401

A, D1, 3

 

 

- Tài chính- Ngân  hàng

 

402

A, D1, 3

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

403

A, D1, 3

 

 

- Quản lí bệnh viện

 

404

A, D1, 3

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

701

D1

 

 

- Ngôn ngữ Trung quốc