2.4 Thông tin tuyển sinh 2011-2012 : Các trường ĐH Công lập phía Bắc (61-86): Bắc Giang...Viện ĐH Mở Hà nội

đăng 04:35, 30 thg 3, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền
Tuyển sinh | Đại học Cao đẳng | Trung cấp CN | Liên thông |  Hướng nghiệp |  Điểm chuẩn | Học phí | Tài liệu ôn thi | Trắc nghiệm


Xem trực tuyến những điều cần biết

61

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC GIANG

DBG

 

 

700

- Tuyển sinh trong cả nước

- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳng năm 2011 của các thí sinh đã dự thi các khối tương ứng vào các trường đại học, cao đẳng trong cả nước trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Điểm trúng tuyển chung theo khối thi.

- Số chỗ trong kí túc xá: 1000

-Website:http://www.bafu.edu.vn

 

 

Xã Bích Sơn – huyện Việt Yên – tỉnh Bắc Giang. ĐT: 0240.3874387

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

700

 

- Kế toán

 

C01

A,D1

 

 

- Khoa học cây trồng

 

C02

A, B

 

 

- Chăn nuôi

 

C03

A, B

 

 

- Quản lí đất đai

 

C04

A, B

 

 

- Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp

 

C05

A, B

 

 

- Công nghiệp thực phẩm

 

C06

A, B

 

 

- Lâm nghiệp

 

C07

A, B

 

 

- Công nghệ thông tin

 

C08

A, D

 

 

- Công nghệ sinh học

 

C09

A, B

 

62

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

NNH

 

 

5.000

- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước

  1. Tuyển sinh bậc đại học hệ chính quy:

+ Môn thi và ngày thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

+ Điểm trúng tuyển theo ngành và theo khối thi.

+ Nhà trường chỉ tổ chức thi tuyển khối A và B, không tổ  chức thi tuyển khối C, D1mà lấy kết quả thi đại học các khối tương ứng năm 2011 của những thí sinh đã dự vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD & ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

2. Tuyển sinh bậc cao đẳng hệ chính quy: Các ngành đào tạo cao đẳng không tổ chức thi mà lấy kết quả thi đại học các khối tương ứng năm 2011 của những thí sinh dự thi vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD & ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh

 

3. Tuyển sinh khác (có thông báo riêng).   

+ Nhà trường sẽ tuyển chọn trong số thí sinh trúng tuyển năm 2011 để đào tạo theo chương trình tiên tiến gồm: 1 lớp 70 SV ngành  Khoa học cây trồng (hợp tác với Trường Đại học California, Davis, Hoa Kỳ) và 1 lớp 70 SV ngành Quản trị kinh doanh nông nghiệp (hợp tác với ĐH Wisconsin, Hoa Kỳ).

+ Ngành Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan đào tạo theo dự án Việt Nam – Hà Lan.

 + Học phí các bậc đào tạo theo quy định của Bộ GD & ĐT.

   

- Thông tin chi tiết tra cứu trên Website:http://www.hua.edu.vn

 

Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

 ĐT:  (04)  62617520

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

4.600

 

Kĩ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí bảo quản chế biến).

 

101

A

 

 

- Kĩ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Cung cấp và sử dụng điện, Tự động hoá).

 

102

A

 

 

- Công thôn (gồm các chuyên ngành: Công thôn, Công trình).

 

103

A

 

 

- Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Tin học, Quản lí thông tin).

 

104

A

 

 

- Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Khoa học cây trồng,  Chọn giống cây trồng).

 

301

A, B

 

 

- Bảo vệ thực vật

 

302

A, B

 

 

- Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sinh học động vật, Công nghệ sinh học thực vật, Công nghệ sinh học vi sinh vật).

 

303

A, B

 

 

- Công nghệ sau thu hoạch

 

304

A, B

 

 

- Nông nghiệp

 

305

A, B

 

 

- Khoa học Môi trường (gồm các chuyên ngành: Môi trường, Quản lí môi trường, Công nghệ môi trường).

 

306

A, B

 

 

- Khoa học đất (gồm các chuyên ngành: Khoa học đất, Nông hóa thổ nhưỡng)

 

307

A, B

 

 

- Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành: Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Chăn nuôi - Thú y).

 

308

A, B

 

 

- Nuôi trồng thuỷ sản (gồm các chuyên ngành: Nuôi trồng thuỷ sản, Bệnh học thuỷ sản).

 

310

A, B

 

 

- Thú y

 

311

A, B

 

 

- Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp

 

312

A, B

 

 

- Công nghệ thực phẩm

 

313

A, B

 

 

- Công nghệ rau – hoa - quả và cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Sản xuất và quản lí sản xuất rau-hoa-quả trong nhà có mái che, thiết kế và tạo dựng cảnh quan, marketing và thương mại)

 

314

A, B

 

 

- Kinh tế nông nghiệp

 

401

A

 

 

- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán, Kế toán kiểm toán).

 

402

A, D1

 

 

- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing).

 

403

A, D1

 

 

- Kinh doanh nông nghiệp.

 

404

A

 

 

- Phát triển nông thôn.

 

405

A, B

 

 

- Quản lí đất đai

 

406

A, B

 

 

- Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Kinh tế, Kinh tế phát triển, Quản lí kinh tế).

 

407

A, D1

 

 

- Xã hội học.

 

501

A,C,D1

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

400

 

- Dịch vụ thú y.

 

C69

A, B

 

 

- Quản lí đất đai.

 

C70

A, B

 

 

- Công nghệ kĩ thuật môi trường.

 

C71

A, B

 

 

- Khoa học cây trồng.

 

C72

A, B

 

63

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

 

 

 

300

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh từ Quảng Bình trở ra thi tại trường ĐH Phòng cháy chữa cháy (Hà Nội); thí sinh từ Quảng trị trở vào thi tại trường ĐH Cảnh sát nhân dân.

- Thí sinh dự thi ngành 101, 102 đào tạo cho Ngành Công an phải qua sơ tuyển tại Công an tỉnh, TP. trực thuộc Trung ương.

- Thí sinh dự thi ngành 103, 104 đào tạo dân sự không phải qua sơ tuyển, hồ sơ ĐKDT theo mẫu của Bộ GD&ĐT và nộp theo quy định của Bộ GD&ĐT.

 

Số 243, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.

ĐT: 069.45212; 04.5533006

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học cho Công an:

 

 

 

250

 

- Thí sinh từ Quảng Bình trở ra kí hiệu:

PCH

101

A

 

 

- Thí sinh từ Quảng Trị trở vào kí hiệu:

PCS

102

A

 

 

Các ngành đào tạo đại học cho dân sự:

 

 

 

50

 

- Thí sinh từ Quảng Bình trở ra ký hiệu:

PCH

103

A

 

 

- Thí sinh từ Quảng Trị trở vào ký hiệu:

PCS

104

A

 

64

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ

SDU

 

 

3.800

- Tuyển sinh trong cả n­ước

- Ngày thi và môn thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Điểm trúng tuyển theo  ngành.

- Chỗ ở trong KTX: 1600 chỗ.

- Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học, cao đẳng năm 2011 của những thí sinh đã dự thi các khối A,B,C,Dvào các trường đại học, cao đẳng trên cả nước theo đề thi chung  của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

- Thí sinh có nguyện vọng 1 vào học hệ cao đẳng các ngành thuộc khối A, B, D1của trường ĐH Sao đỏ nên nộp hồ sơ đăng kí dự thi ĐH tại Hội đồng thi do trường tổ chức để thuận tiện cho việc xét tuyển và gọi nhập học khi đủ điểm trúng tuyển vào hệ cao đẳng

 

24 Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải D­ương. ĐT: (0320) 3 882 402

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1.800

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Công nghệ Chế tạo máy; Cơ điện tử; Công nghệ Hàn)

 

101

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ô tô (gồm các chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật ô tô, Cơ điện tử ô tô)

 

102

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa; Cung cấp điện; Hệ thống điện; Đo lường và điều khiển tự động; Thiết bị điện, điện tử)

 

103

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử tin học; Điện tử viễn thông)

 

104

A

 

 

- Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành:  Công nghệ máy tính; Công nghệ truyền thông và mạng máy tinh; Công nghệ kĩ thuật phần mềm)

 

105

A

 

 

- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh kinh tế công nghiệp; Quản trị kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh khách sạn nhà hàng và du lịch; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị chế biến món ăn)

 

401

A,D1

 

 

- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán tổng hợp; Kiểm toán; Kế toán ngân hàng)

 

402

A, D1

 

 

- Tài chính Ngân hàng (gồm các chuyênngành: Tài chính quốc tế; Đầu tư chứng khoán; Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)

 

403

A, D1

 

 

- Kĩ thuật tàu thủy (gồm các chuyên ngành: Sửa chữa hệ thống động lực tàu thủy (máy tàu); Thiết kế thân tàu thủy (Vỏ tàu); Đóng mới và sửa chữa tàu thủy (đóng tàu))

 

106

A

 

 

- Công nghệ thực phẩm

 

107

A,B

 

 

- Công nghệ kĩ thuật hóa học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ hữu cơ hóa dầu; Công nghệ hợp chất cao phân tử; Công nghệ vật liệu Silicat; Công nghệ kĩ thuật hóa nhựa)

 

108

A, B

 

 

- Công nghệ may (gồm chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật may)

 

109

A

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

2.000

 

- Công nghệ kĩ thuật Cơ khí (gồm các chuyên ngành Cơ khí chế tạo; Công nghệ kĩ thuật Đóng tàu thuỷ; Sửa chữa và khai thác thiết bị cơ khí)

 

01

A

 

 

- Công nghệ Hàn

 

03

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ, điện tử

 

04

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ô tô (gồm các chuyên ngành: Kĩ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô)

 

05

A

 

 

- Công nghệ May (gồm các chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật may; Thiết kế thời trang)

 

06

A

 

 

- Công nghệ da giầy

 

07

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử gồm chuyên ngành

 

 

 

 

 

   + Điện tự động hoá

 

08

A

 

 

   + Hệ thống điện

 

09

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật nhiệt

 

10

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành Điện tử công nghiệp; Điện tử dân dụng)

 

11

A

 

 

- Công nghệ thông tin bao gồm chuyên ngành

 

 

 

 

 

   + Công nghệ phần mềm

 

12

A

 

 

    + Truyền thông và mạng máy tính

 

13

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật hoá học (Hóa dầu, Hóa Silicát; Hóa nhựa, Hóa chất)

 

14

A,B

 

 

- Công nghệ thực phẩm

 

15

A,B

 

 

- Tài chính Ngân hàng

 

16

A, D1

 

 

- Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị chế biến món ăn; Quản trị kinh doanh khách sạn nhà hàng)

 

17

A, D1

 

 

- Kế toán bao gồm các chuyên ngành:

 

 

 

 

 

     Kế toán doanh nghiệp

 

18

A, D1

 

 

     + Kế toán ngân hàng

 

19

A, D1

 

 

- Việt Nam học bao gồm chuyên ngành:

 

 

 

 

 

     + Hướng dẫn du lịch

 

20

C, D1

 

 

     + Ngoại ngữ du lịch

 

21

C, D1

 

65

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU ĐIỆN ẢNH

SKD

 

 

396

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Đáp ứng đủ nhu cầu về KTX.

- Quy trình thi và môn thi:

* Khối S (dành cho các ngành nghệ thuật):

- Thí sinh thi năng khiếu 02 vòng sơ tuyển và chung tuyển tại trường từ 01/07/2011 đến 11/07/2011. Trường không tổ chức sơ tuyển trước ngày này.

- Môn thi: Thi Văn và các môn năng khiếu chuyên ngành (môn năng khiếu hệ số 2).

- Thí sinh đạt vòng sơ tuyển mới được dự thi vòng chung tuyển. Ở vòng chung tuyển, thí sinh mới phải thi môn Văn (khối C) theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT).

* Điều kiện dự thi:

Các ngành Diễn viên sân khấu điện ảnh,Diễn viên cải lương, Diễn viên chèo, Diễn viên Rối  yêu cầu: nam cao từ 1.65m trở lên, nữ cao từ 1.55m trở lên. Thí sinh có ngoại hình cân đối, không có khuyết tật về hình thể và tiếng nói, độ tuổi từ 18 đến 22.

* Các ngành Nghệ thuật Điện ảnh, Truyền hình, Nhiếp ảnh, Lý luận phê bình sân khấu, Biên kịch KHDT, Lý luận phê bình Múa khi đăng kí dự thi thí sinh còn phải nộp kèm: bài viết, ảnh chụp, kịch bản, truyện ngắn... theo yêu cầu riêng của từng ngành (gọi chung là Bài điều kiện dự thi chuyên ngành)

- Bài điều kiện dự thi chuyên ngành: Thí sinh gửi chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp cho Ban thư ký tuyển sinh trong thời gian thu hồ sơ tại trường.

- Điểm trúng tuyển vào các ngành nghệ thuật khối S gồm 2 điểm:

+ Điểm năng khiếu (hệ số 2) làm tròn đến 0.5 điểm

+ Tổng điểm: Gồm điểm năng khiếu, điểm Văn và điểm ưu tiên (nếu có)

 

Mai dịch, Cầu giấy, Hà Nội.

ĐT: (04)38341522

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

350

 

* Điện ảnh – Truyền hình

 

 

 

 

 

- Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình

 

901

S

 

 

- Quay phim

 

902

S

 

 

- Lý luận phê bình Điện ảnh – Truyền hình

 

903

S

 

 

- Biên kịch Điện ảnh – Truyền hình

 

904

S

 

 

Diễn viên kịch, Điện ảnh - Truyền hình

 

925

S

 

 

* Nhiếp ảnh:

 

 

 

 

 

- Nhiếp ảnh

 

905

S

 

 

* Sân khấu:

 

 

 

 

 

- Diễn viên sân khấu kịch hát

 

907

S

 

 

- Lý luận phê bình sân khấu

 

919

S

 

 

* Thiết kế mĩ thuật:

 

 

 

 

 

- Thiết kế mĩ thuật Sân khấu - Điện ảnh

 

912

S

 

 

* Múa:

 

 

 

 

 

- Lý luận phê bình Múa

 

924

S

 

 

* Công nghệ kĩ thuật điện ảnh:

 

 

 

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

101

A

 

 

- Công nghệ điện ảnh truyền hình

 

102

A

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

46

 

- Công nghệ điện ảnh truyền hình (hệ CĐ)

 

C66

A

 

 

* Khối A (dành cho hai ngành kĩ thuật)

- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh có nguyện vọng 1 vào hệ Đại học hoặc Cao đẳng của trường, đã dự thi đại học hoặc cao đẳng khối A theo đề thi chung, đạt điểm xét tuyển cho từng hệ. Những thí sinh không đạt điểm NV1 vào hệ đại học có thể được xét tuyển vào hệ cao đẳng (nếu còn chỉ tiêu)

* Toàn văn thông báo tuyển sinh năm 2011 chi tiết thí sinh xem tại địa chỉ:www.skda.edu.vn

66

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

SPH

 

 

2.750

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày 4 và 5/7/2011 thi tuyển khối A.

-Ngày 9 và 10/7/2011 thi tuyển khối B, C, D, H, M, N, T. Sau khi thi các môn văn hoá, thí sinh thi khối H, M, N, T thi tiếp Năng khiếu đến 14/7/2011.

-Môn thi:

Khối M: Văn, Toán (thi theo đề khối D), Năng khiếu (Hát, kể chuyện và đọc diễn cảm)- hệ số 1.

Khối H: Văn (thi theo đề khối C), Năng khiếu Hình hoạ chì (người hoặc tượng bán thân) - hệ số 2, Vẽ màu (Trang trí hoặc bố cục) - hệ số 1.

Khối N: Văn (thi theo đề khối C), Năng khiếu âm nhạc (Thanh nhạc2 bài + Nhạc cụ: 1 bài trên đàn phím điện tử) - hệ số 2, Kiến thức âm nhạc (Xướng âm + Lí thuyết âm nhạc) – hệ số 1.

Khối T:  Sinh, Toán (thi theo đề khối B), Năng  khiếu TDTT (Bật xa và chạy 400m) - hệ số 2

 Thí sinh dự thi khối T và thí sinh dự thi ngành SP Giáo dục Chính trị - GD quốc phòng phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: đối với nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

Chú ý:

- Các ngành SP Tiếng Anh và SP Tiếng Pháp, môn ngoại ngữ tính hệ số 2.

- Ngành Giáo dục Đặc biệt đào tạo giáo viên dạy trẻ khuyết tật và hoà nhập.

- Ngành GD Chính trị - GD Quốc phòng đào tạo giáo viên dạy 2 môn GDCT và GDQP.

- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Hệ cao đẳng không tổ chức thi mà xét tuyển thí sinh đã dự thi đại học khối A, B năm 2011 theo đề thi chung của Bộ trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh

* Số chỗ trong KTX cho sinh viên tuyển sinh năm 2011: 550

- Các khối H, M, N, T thi tại Hà Nội, không thi tại các cụm khác, không tuyển NV2, NV3.

- Sinh viên học các ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm và cao đẳng phải đóng học phí.

 

Số 136 đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 37547823 (máy lẻ 216).

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo trình độ ĐHSP:

 

 

 

 

 

- SP Toán học

 

101

A

 

 

- SP Tin học

 

102

A

 

 

- SP Vật lí

 

103

A

 

 

- SP Kĩ thuật công nghiệp

 

104

A

 

 

- SP Hoá học

 

201

A

 

 

- SP Sinh học

 

301

B

 

 

- SP Ngữ văn

 

601

C

 

 

D1,2,3

 

 

- SP Lịch sử

 

602

C

 

 

D1,2,3

 

 

- SP Địa lí

 

603

A

 

 

C

 

 

- Tâm lí giáo dục

 

604

A

 

B

 

D1,2,3

 

 

- Giáo dục chính trị

 

605

C

 

 

D1,2,3

 

 

- Giáo dục Chính trị - Giáo dục quốc phòng

 

610

C

 

 

- Giáo dục công dân

 

613

C

 

D1,2,3

 

 

- SP Tiếng Anh

 

701

D1

 

 

- SP Tiếng Pháp

 

703

D1

 

D3

 

 

- SP Âm nhạc

 

801

N

 

 

- SP Mĩ thuật

 

802

H

 

 

- SP Thể dục thể thao

 

901

T

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

903

M

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

904

D1,2,3

 

 

- Giáo dục Đặc biệt

 

905

C

 

 

 

D1

 

 

- Quản lí giáo dục

 

906

A

 

 

 

C

 

 

 

D1

 

 

- SP Triết học

 

907

C

 

 

 

D1,2,3

 

 

Các ngành đào tạo ngoài sư phạm:

 

 

 

 

 

a. Đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

 

105

A

 

 

- Toán học

 

111

A

 

 

- Sinh học

 

302

A

 

 

 

B

 

 

- Việt Nam học

 

606

C

 

 

 

D1

 

 

- Công tác xã hội

 

609

C

 

 

- Văn học

 

611

C

 

 

 

D1,2,3

 

 

- Tâm lí học

 

614

A

 

 

 

B

 

 

 

D1,2,3

 

 

b. Đào tạo trình độ cao đẳng:

 

 

 

 

 

- Công nghệ thiết bị trường học

 

C65

A

 

 

 

B

 

 

67

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

SP2

 

 

 

Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật.

- Khối T: Yêu cầu vào ngành Giáo dục thể chất, thể hình cân đối (nam cao 1,65m nặng 45 kg, nữ cao 1,55 nặng 40 kg trở lên).

- Môn năng khiếu khối T thi ba nội dung: Bật xa tại chỗ; Chạy cự li 100m; Gập thân trên thang dóng

- Môn năng khiếu khối M thi ba nội dung: Kể chuyện; Đọc diễn cảm, Hát.

- Các khối T, M sau khi thi xong các môn văn hoá sẽ thi tiếp các môn năng khiếu (Khối T: môn năng khiếu nhân hệ số 2; Khối M: môn năng khiếu không nhân hệ số).

- Điểm trúng tuyển theo ngành học.

- Số chỗ ở trong kí túc xá: đáp ứng đủ.

* Sinh viên các ngành ngoài sư phạm phải đóng học phí (gồm các ngành đào tạo cử nhân khoa học mã số ngành: 105, 103, 603, 751, 752, 202, 302, 106, 604, 605, 606).

 

Đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hoà, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.

ĐT: 02113.863.203; Fax: 02113.863.207

Website: www.hpu2.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

2.100

 

Các ngành đào tạo đại học sư phạm:

 

 

 

 

 

- Sư phạm Toán học

 

101

A

 

 

- Sư phạm Vật lí

 

102

A

 

 

- Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

 

104

A

 

 

- Sư phạm Hoá học

 

201

A

 

 

- Sư phạm Sinh học

 

301

B

 

 

- Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

 

303

B

 

 

- Sư phạm Ngữ Văn

 

601

C

 

 

- Giáo dục Công dân

 

602

C

 

 

- Giáo dục Thể chất

 

901

T

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

904

M

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

903

M

 

 

Các ngành đào tạo Cử nhân khoa học

 

 

 

 

 

- Toán học

 

105

A

 

 

- Công nghệ thông tin

 

103

A

 

 

- Văn học

 

603

C

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

751

D1

 

 

- Ngôn ngữ Trung Quốc

 

752

D1, D4

 

 

- Hoá học

 

202

A

 

 

- Sinh học

 

302

B

 

 

- Vật lí

 

106

A

 

 

- Lịch sử

 

604

C

 

 

- Việt Nam học

 

605

C

 

 

- Khoa học thư viện

 

606

C

 

68

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN

SKH

 

 

2.400

- Tuyển sinh trong cả nước

- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển đại học và cao đẳng dựa trên kết quả chung kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2011 của những thí sinh khối A,D1 có đăng kí nguyện vọng học tại trường Đại học SPKT Hưng Yên.

- Điểm trúng tuyển theo ngành và theo khối thi.

- Trong 2.600 chỉ tiêu đào tạo đại học, có 1200 chi tiêu đào tạo Sư phạm Kĩ thuật, 1.400 chỉ tiêu đào tạo kỹ sư công nghệ.

- Sinh viên cao đẳng sau khi tốt nghiệp có thể đăng kí học thêm chương trình bồi dưỡng sư phạm kĩ thuật để làm giáo viên dạy nghề trình độ cao đẳng.

- KTX có thể tiếp nhận đối với khoá tuyển sinh năm 2011: 500 chỗ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên;

ĐT: (0321) 3713081.

 

 

 

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

1.800

 

- Công nghệ thông tin (gồm 03 chuyên ngành Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Công nghệ phần mềm)

 

101

A, D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm 05 chuyên ngành Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Tự động hóa công nghiệp; Đo lường và điều khiển tự động)

 

102

A

 

 

- Công nghệ chế tạo máy

 

103

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ phát triển sản phẩm cơ khí)

 

104

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ô tô (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô)

 

105

A

 

 

- Công nghệ may (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ may;  Thiết kế thời trang)

 

106

A,D1

 

 

- Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp (GV THPT)

 

107

A,D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện)

 

108

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật hoá học (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ các hợp chất hữu cơ - cao su và chất dẻo; Máy và Thiết bị công nghiệp hoá chất - Dầu khí)

 

109

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật môi trường (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ môi trường; Quản lí môi trường)

 

110

A

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

400

A,D1

 

 

- Kế toán

 

401

A,D1

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

701

D1

 

 

* Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

600

 

- Công nghệ thông tin

 

C65

A,D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

C66

A

 

 

- Công nghệ chế tạo máy

 

C67

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí

 

C68

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật  ôtô

 

C69

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện)

 

C70

A

 

 

- Công nghệ may

 

C71

A,D1

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

C72

A,D1

 

 

 

- Kế toán

 

C73

A,D1

 

 

69

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT NAM ĐỊNH

SKN

 

 

1.210

* Vùng tuyển sinh: Cả nước

* Đại học, Cao đẳng khối A, D1,3

- Trường Đại học Sư phạm kĩ thuật Nam Định không thi tuyển mà lấy kết quả thi Đại học năm 2011 của những thí sinh đã thi khối A,D1,3 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT vào các trường đại học để xét tuyển đại học và cao đẳng trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

 - Trong 900 chỉ tiêu Đại học có 300 chỉ tiêu đào tạo ĐH Sư phạm Kĩ thuật, 600 chỉ tiêu đào tạo ĐH Công nghệ.

 - Sinh viên Cao đẳng, ĐH Công nghệ được phép đăng kí học nghiệp vụ sư phạm để có đủ điều kiện làm Giáo viên.

- Sinh viên tốt nghiệp CĐ Công nghệ  được phép đăng kí dự thi liên thông lên đại học hệ chính quy

* Đại học liên thông600 chỉ tiêu - thời gian đào tạo 1,5 năm. Thời gian các đợt thi, môn thi: thí sinh xem tại website: http://www.nute.edu.vn

* Cao đẳng kĩ thuật  khối K, Nhà trường tổ chức thi tuyển:

- Đối tượng: Tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp nghề hoặc CNKT bậc 3/7 đúng với ngành đào tạo và tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Ngày thi: 05, 06/09/2011.

- Môn thi:

  + Ngành C81 thi: Toán, Lí và Lập trình Pascal

  + Ngành C82 thi: Toán, Lí và Cơ sở  Kĩ thuật điện

  + Ngành C84, C85, C86 thi: Toán, Lí và Vẽ kĩ thuật

 

 

Đường Phù Nghĩa, phường Lộc Hạ, TP.Nam Định; ĐT: (0350). 3637804.

 

 

 

 

 

Website: http://www.nute.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

810

 

- Công nghệ thông tin

 

101

A, D1

 

 

- Khoa học máy tính

 

108

A, D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử; Công nghệ kĩ thuật điện)

 

102

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

 

104

A

 

 

- Công nghệ chế tạo máy

 

105

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (chuyên ngành Công nghệ Hàn)

 

106

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ôtô

 

107

A

 

 

- Kế toán

 

109

A, D1,3

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

110

A, D1,3

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

400

 

Khối A, D1 gồm:

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

 

C71

A, D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử; Công nghệ kĩ thuật điện; Công nghệ tự động)

 

C72

A

 

 

- Công nghệ chế tạo máy

 

C75

A

 

 

- Công nghệ hàn

 

C76

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ôtô

 

C77

A

 

 

Khối K, gồm:

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

 

C81

K

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử; Công nghệ kĩ thuật điện)

 

C82

K

 

 

- Công nghệ chế tạo máy

 

C84

K

 

 

- Công nghệ hàn

 

C85

K

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ôtô

 

C86

K

 

70

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH

SKV

 

 

1.380

- Tuyển sinh trong cả nước. Số chỗ trong KTX: 800.

- Điểm trúng tuyển theo ngành.

- Website: http://www.spktvinh.edu.vn

Hệ Đại học khối A:

- Ngày thi, môn thi: theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Hệ Đại học liên thông khối K:

- Ngày thi: 22 và 23/10/2011. Đối tượng tuyển sinh: thí sinh đã tốt nghiệp Cao đẳng ngành tương ứng.

  - Môn thi:

   + Ngành 120: Lập trình PASCAL, Cơ sở dữ liệu

   + Ngành 121: Lý thuyết mạch điện, Cung cấp điện

   + Ngành 122: Kĩ thuật mạch điện tử, Kĩ thuật truyền hình

   + Ngành 123: Vẽ kĩ thuật, Công nghệ chế tạo máy

   + Ngành 124: Vẽ kĩ thuật, động cơ đốt trong

   + Ngành 125: Tâm lí học nghề nghiệp, Phương pháp dạy học KTCN

Hệ Cao đẳng khối A:

   Không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết quả thi đại học năm 2011 của những thí sinh đã dự thi khối A vào Trường ĐHSPKT Vinh và  các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

Hệ Cao đẳng kĩ thuật và  Cao đẳng sư phạm kĩ thuật liên thông khối K:

- Ngày thi:  22 và 23/10/2011.

- Đối tượng tuyển sinh:

+ Ngành: C82, C83, C84, C85 thí sinh làcông nhân lành nghề (trung cấp nghề) trở lên đã tốt  nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Môn thi:

+ Ngành C81: Toán, Vật lí, Lập trình PASCAL.

+ Ngành C82: Toán, Vật lí, Cơ sở kĩ thuật điện.

+ Ngành C83: Toán, Vật lí, Kĩ thuật mạch.

+ Ngành C84, C85: Toán, Vật lí, Vẽ kĩ thuật.

 

Phuờng Hưng Dũng, Tp Vinh, Nghệ An.

ĐT phòng Đào tạo: (038)3833002.

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

780

 

Các ngành đào tạo đại học (khối A)

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

 

101

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

102

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

 

103

A

 

 

- Công nghệ chế tạo máy

 

104

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ôtô

 

105

A

 

 

- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp

 

106

A

 

 

Các ngành đào tạo đại học (khối K)

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

 

120

K

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

121

K

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

 

122

K

 

 

- Công nghệ chế tạo máy

 

123

K

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ô tô

 

124

K

 

 

- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp

 

125

K

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

600

 

Các ngành đào tạo cao đẳng (khối A)

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

 

C65

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

C66

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

 

C67

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí

 

C68

A

 

 

- Công nghệ chế tạo máy

 

C69

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ôtô

 

C70

A

 

 

- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp

 

C71

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

 

C72

A

 

 

- Công nghệ hàn

 

C73

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

 

C74

A

 

 

Các ngành đào tạo CĐSP kĩ thuật
khối K:

 

 

 

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

C82

K

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

 

C83

K

 

 

- Công nghệ chế tạo máy

 

C84

K

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ô tô

 

C85

K

 

71

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG

GNT

 

 

1.200

- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong toàn quốc.

- Môn Văn, Sử: Thi theo đề chung của Bộ GD&ĐT

- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khoá TS 2011: 400 chỗ.

- Điều kiện tuyển đối với các trường năng khiếu: Đủ sức khoẻ học tập theo TT Liên Bộ số 10/TTLB, 18/08/1989.

I. Hệ đại học

       1. ĐHSP Âm nhạc:

- Ngày 09/7/2011 thi môn Văn theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT;

Ngày 10/7/2011 thi môn Kiến thức Âm nhạc tổng  hợp - Xướng âm, Thanh nhạc - Nhạc cụ (Hai môn năng khiếu nhân hệ số 2).

       2. ĐHSP Mĩ thuật:

- Ngày 09/7/2011 thi môn Văn theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT;

- Ngày 10/7/2011 thi môn Hình hoạ - vẽ tượng chân dung: 240 phút;

- Ngày 11/7/2011 thi môn Bố cục: 240 phút(Hai môn năng khiếu nhân hệ số 2)

       3. ĐH Quản lí Văn hoá:

- Ngày 09/7/2011 thi môn Văn, Sử theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT;

- Ngày 10/7/2011 thi Năng khiếu: Hùng biện và Biểu diễn (1 trong 4 hình thức: Hát, Múa, Đàn, Tiểu phẩm sân khấu)(Môn năng khiếu nhân hệ số 2)

      4. ĐH Thiết kế thời trang:

- Ngày 09/7/2011 thi môn Văn theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.

- Ngày 10/7/2011 thi môn Hình hoạ - vẽ tượng chân dung: 240 phút;

- Ngày 12/7/2011 thi môn Trang trí: 240 phút (Hai môn năng khiếu nhân hệ số 2)

 

Km9+200, đường Nguyễn Trãi, Q.Thanh Xuân, TP.Hà Nội. ĐT: 04.38547301

 

 

 

 

 

Website: http://www.spnttw.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

 

 

- Sư phạm Âm nhạc

 

01

N

 

 

- Sư phạm Mĩ thuật

 

02

H

 

 

- Quản lí văn hoá

 

03

R

 

 

- Thiết kế thời trang

 

04

H

 

 

- Hội hoạ