Sở GD ĐT TP Hải Phòng


3. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Ban tuyển sinh

Mã Quân/ huyện

Tên đơn vị đăng ký dự thi

Mã đơn vị

ĐKDT

03

01

Vãng Lai

A2

03

01

Sở Giáo dục và Đào tạo HP

00

03

01

THPT Lê Hồng Phong

01

03

01

THPT Hồng Bàng

02

03

01

THPT Lương Thế Vinh

03

03

04

THPT Hùng Vương

04

03

01

TT GDTX Hồng Bàng

05

03

01

Phòng GD Quận Hồng Bàng

06

03

02

THPT Ngô Quyền

07

03

02

THPT Trần Nguyên Hãn

08

03

02

THPT Lê Chân

09

03

02

THPT Lý Thái Tổ

10

03

02

TT GDTX Hải Phòng

11

03

02

Phòng GD Quận Lê Chân

12

03

03

THPT Chuyên Trần Phú

13

03

03

THPT Thái Phiên

14

03

03

THPT Hàng Hải

15

03

10

THPT Nguyễn Du

16

03

03

THPT Thăng Long

17

03

03

THPT Marie Curie

18

03

03

THPT Hermann Gmeiner

19

03

03

THPT Anh-Xtanh

20

03

03

TT GDTX Ngô Quyền

21

03

03

Phòng GD Quận Ngô Quyền

22

03

04

THPT Kiến An

23

03

04

THPT Phan Đăng Lưu

24

03

05

THPT Hải An

25

03

04

TT GDTX Kiến An

26

03

04

Phòng GD Quận Kiến An

27

03

05

THPT Lê Quý Đôn

28

03

05

THPT Phan Chu Trinh

29

03

05

TT GDTX Hải An

30

03

05

Phòng GD Quận Hải An

31

03

06

THPT  Đồ Sơn

32

03

06

THPT Nội Trú Đồ Sơn

33

03

06

TT GDTX Đồ Sơn

34

03

06

Phòng GD Quận Đồ Sơn

35

03

07

THPT An Lão

36

03

07

THPT Trần Hưng Đạo

37

03

07

THPT Tân Trào

38

03

07

THPT Trần Tất Văn

39

03

07

TT GDTX Huyện An Lão

40

03

07

Phòng GD Huyện An Lão

41

03

08

THPT Kiến Thụy

42

03

08

THPT Nguyễn Đức Cảnh

43

03

15

TPPT Mạc Đĩnh Chi

44

03

08

THPT Nguyễn Huệ

45

03

08

TT GDTX Kiến Thụy

46

03

08

Phòng GD Huyện Kiến Thụy

47

03

09

THPT Phạm Ngũ Lão

48

03

09

THPT Bạch Đằng

49

03

09

THPT Quang Trung

50

03

09

THPT Lý Thường Kiệt

51

03

09

THPT Lê ích Mộc

52

03

09

THPT Thủy Sơn

53

03

09

THPT 25/10

54

03

09

THPT Nam Triệu

55

03

09

TT GDTX Thủy Nguyên

56

03

09

Phòng GD Huyện Thủy Nguyên

57

03

10

THPT Nguyễn Trãi

58

03

10

THPT An Dương

59

03

10

THPT Tân An

60

03

10

THPT An Hải

61

03

10

TT GDTX An Dương

62

03

10

Phòng GD Huyện An Dương

63

03

11

THPT Tiên Lãng

64

03

11

THPT Toàn Thắng

65

03

11

THPT Hùng Thắng

66

03

11

THPT Nhữ Văn Lan

67

03

11

TT GDTX Tiên Lãng

68

03

11

Phòng GD Huyện Tiên Lãng

69

03

12

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

70

03

12

THPT Tô Hiệu

71

03

12

THPT Vĩnh Bảo

72

03

12

THPT Cộng Hiền

73

03

12

THPT Nguyễn Khuyến

74

03

12

TT GDTX Vĩnh Bảo

75

03

12

Phòng GD Huyện Vĩnh Bảo

76

03

13

THPT Cát Bà

77

03

13

THPT Cát Hải

78

03

04

THPT Đồng Hòa

79

03

13

Phòng GD Huyện Cát Hải

80

03

08

THPT Nguyễn Hữu Cầu

81

03

08

THPT Thụy Hương

82

03

13

TT GDTX Cát Hải

83

03

07

THPT Quốc Tuấn

84

03

15

THPT Trần Nhân Tông

85

03

02

TT GDTX Quận Lê Chân

86

03

09

THPT Quảng Thanh

87

03

15

Phòng GD Quận Dương Kinh

88

03

01

CĐ nghề Vinashin

06

03

01

CĐ Kinh tế- Kỹ thuật Bắc Bộ

06

03

01

TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ Bạch Đằng

06

03

01

TC nghề Kỹ thuật Xi măng

06

03

01

TC nghề Nghiệp vụ Cảng

06

03

02

CĐ nghề Thuỷ sản Miền Bắc

12

03

02

TC Kỹ thuật Nghiệp vụ Hải Phòng

12

03

02

TC Nghiệp vụ và Công nghệ Hải Phòng

12

03

02

TC Bách Khoa

12

03

02

TC nghề Phát triển nông thôn Thành Phát

12

03

02

TC nghề GTVT Đường thuỷ

12

03

02

TC nghề Công nghiệp-Du lịch Thăng Long

12

03

03

CĐ nghề Du lịch và Dịch vụ

22

03

03

TC Công nghệ Hải Phòng

22

03

03

TC Kinh tế Kỹ thuật và Công nghệ Hải Phòng

22

03

03

TC nghề Hạ Long

22

03

03

TC Du lịch miền trung CS2 tại Hải Phòng

22

03

03

TC nghề Thuỷ sản

22

03

04

CĐ nghề Duyên Hải Hải Phòng

27

03

04

nghề Bắc Nam Hải Phòng

27

03

04

TC nghề Giao thông vận tải HP

27

03

04

CĐ nghề số 3 Bộ Quốc Phòng

27

03

04

TC nghề Xây dựng

27

03

05

CĐ Hàng Hải I

31

03

05

CĐ Công nghệ Viettronics

31

03

06

TC Nghiệp vụ Quản lý Lương thực -Thực phẩm

35

03

09

TC nghề Thuỷ Nguyên

57

03

09

TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ Phà Rừng

57

03

10

CĐ nghề Công nghiệp Hải Phòng

63

03

10

CĐ nghề Giao thông vận tải TƯ2

63

03

10

TC nghề An Dương

63

03

15

CĐ nghề Bách nghệ Hải Phòng

88


Comments