Sở GD ĐT Tỉnh Cao Bằng


6. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CAO BẰNG

Ban tuyển sinh

Mã Quận/ huyện

Tên đơn vị đăng ký dự thi

Mã đơn vị

ĐKDT

06

00

Sở Giáo dục & Đào tạo Cao Bằng

00

06

01

Phòng GD&ĐT Thị xã Cao Bằng

01

06

01

THPT DTNT Tỉnh

02

06

01

THPT Thị xã Cao Bằng

03

06

01

THPT Chuyên Tỉnh

04

06

01

TT GDTX Thị xã Cao Bằng

05

06

01

TT KTTH - HN Tỉnh

06

06

02

Phòng GD&ĐT Bảo Lạc

07

06

02

THPT Bảo Lạc

08

06

03

Phòng GD&ĐT Thông Nông

09

06

03

THPT Thông Nông

10

06

04

Phòng GD&ĐT Hà Quảng

11

06

04

THPT Hà Quảng

12

06

04

THPT Nà Giàng

13

06

05

Phòng GD&ĐT Trà Lĩnh

14

06

05

THPT Trà Lĩnh

15

06

05

THPT Quang Trung

16

06

06

Phòng GD&ĐT Trùng Khánh

17

06

06

THPT Trùng Khánh

18

06

06

THPT Pò Tờu

19

06

06

THPT ThôngHuề

20

06

06

TTGDTX Trùng Khánh

21

06

07

Phòng GD&ĐT Nguyên Bình

22

06

07

THPT Nguyên Bình

23

06

07

THPT Tinh Túc

24

06

07

THPT Nà Bao

25

06

08

Phòng GD&ĐT Hoà An

26

06

08

THPT Hoà An

27

06

08

THPT Cao Bình

28

06

08

TTGDTX Hoà An

29

06

09

Phòng GD&ĐT Quảng Uyên

30

06

09

THPT Quảng Uyên

31

06

09

THPT Đống Đa

32

06

09

TT GDTX Quảng Uyên

33

06

10

Phòng GD&ĐT Thạch An

34

06

10

THPT Thạch An

35

06

10

THPT Canh Tân

36

06

11

Phòng GD&ĐT Hạ Lang

37

06

11

THPT Hạ Lang

38

06

11

THPT Bàng Ca

39

06

12

Phòng GD&ĐT Bảo Lâm

40

06

12

THPT Bảo Lâm

41

06

13

Phòng GD&ĐT Phục Hoà

42

06

13

THPT Phục Hoà

43

06

01

THPT Bế Văn Đàn

44

06

13

THPT Cách Linh

45

06

05

TTGDTX Trà Lĩnh

46

06

04

TTGDTX Hà Quảng

47

06

10

TTGDTX Thạch An

48

06

13

TTGDTX Phục Hoà

49

06

12

TTGDTX Bảo Lâm

50

06

11

TTGDTX Hạ Lang

51

06

07

TTGDTX  Nguyên Bình

52

06

03

TTGDTX Thông Nông

53

06

04

THPT Lục Khu

54

06

02

THPT Bản Ngà

55

06

02

TTGDTX Bảo Lạc

56

06

12

THPT Lý Bôn

57

06

01

TC nghề Cao Bằng

59


Comments