Danh mục mã trường THPT 2011


Danh mục đơn vị đăng ký dự thị năm 2011 của các sở giáo dục và đào tạo

đăng 19:58, 16 thg 3, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền

DANH MỤC

ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI NĂM 2011

CỦA CÁC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI

39. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ YÊN

40. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂK LĂK

41. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH KHÁNH HOÀ

42. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÂM ĐỒNG

43. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH PHƯỚC

44. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH DƯƠNG

45. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUẬN

46. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH

47. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH THUẬN

48. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI

49. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LONG AN

50. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP

51. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH AN GIANG

52. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÀ RIẠ-VŨNG TÀU

53. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TIỀN GIANG

54. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH KIÊN GIANG

55. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ CẦN THƠ

56. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẾN TRE

57. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG

58. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TRÀ VINH

59. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SÓC TRĂNG

60. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẠC LIÊU

61. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU

62. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN

63. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂK NÔNG

64. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HẬU GIANG

DANH MỤC ĐƠN VỊ ĐKDT NĂM 2010 CỦA QUÂN ĐỘI


MÃ TỈNH, THÀNH PHỐ, QUẬN, HUYỆN VÀ THỊ XÃ NĂM 2011

đăng 19:56, 15 thg 3, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền   [ cập nhật 07:23, 18 thg 4, 2012 bởi Da Nang Phao hoa ]


MÃ TỈNH, THÀNH PHỐ, QUẬN, HUYỆN VÀ THỊ XÃ NĂM 2011

Nội dung

  1. 1 01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI
  2. 2 02. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  3. 3 03. Thành phố Hải Phòng
  4. 4 04. Thành phố Đà Nẵng
  5. 5 05. Tỉnh Hà Giang
  6. 6 06. Tỉnh Cao Bằng
  7. 7 07. Tỉnh Lai Châu
  8. 8 08. Tỉnh Lào Cai
  9. 9 09. Tỉnh Tuyên Quang
  10. 10 10. Tỉnh Lạng Sơn
  11. 11 11. Tỉnh Bắc Cạn
  12. 12 12. Tỉnh Thái Nguyên
  13. 13 13. Tỉnh Yên Bái
  14. 14 14. Tỉnh Sơn La
  15. 15 15. Tỉnh Phú Thọ
  16. 16 16. Tỉnh Vĩnh Phúc
  17. 17 17. TỈNH QUẢNG NINH 
  18. 18 18. Tỉnh Bắc Giang
  19. 19 19. Tỉnh Bắc Ninh
  20. 20 21. Tỉnh Hải Dương
  21. 21 22. Tỉnh Hưng Yên
  22. 22 23. Tỉnh Hòa Bình
  23. 23 24. TỈNH HÀ NAM
  24. 24 25. Tỉnh Nam Định
  25. 25 26. Tỉnh Thái Bình
  26. 26 27. Tỉnh Ninh Bình
  27. 27 28. Tỉnh Thanh Hóa
  28. 28 29. Tỉnh Nghệ An
  29. 29 30. Tỉnh Hà Tỉnh
  30. 30 31. Tỉnh Quảng Bình
  31. 31 32. Tỉnh Quảng Trị
  32. 32 33. Tỉnh Thừa Thiên Huế
  33. 33 34. Tỉnh Quảng Nam
  34. 34 35. Tỉnh Quảng Ngãi
  35. 35 36. Tỉnh KonTum
  36. 36 37. Tỉnh Bình Định
  37. 37 38. Tỉnh Gia Lai 
  38. 38 39. Tỉnh Phú Yên
  39. 39 40. Tỉnh ĐăK LăK
  40. 40  41. TỈNH KHÁNH HÒA
  41. 41 42. Tỉnh Lâm Đồng
  42. 42 43.Tình Bình Phước
  43. 43 44. Tỉnh Bình Dương
  44. 44 45. Tỉnh Ninh Thuận
  45. 45 46. Tỉnh Tây Ninh
  46. 46 47. Tỉnh Bình Thuận
  47. 47 48. Tỉnh Đồng Nai
  48. 48 49. Tỉnh Long an
  49. 49 50. Tỉnh Đồng Tháp
  50. 50 51. Tỉnh An giang
  51. 51 52 Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
  52. 52 53. Tỉnh Tiền Giang
  53. 53 54. TỈNH KIÊN GIANG 
  54. 54 55. Thành Phố Cần Thơ
  55. 55 56. TỈNH BẾN TRE
  56. 56 57. Tỉnh Vĩnh Long
  57. 57 58. Tỉnh Trà Vinh
  58. 58 59. Tỉnh Sóc Trăng
  59. 59 60. Tỉnh Bạc Liêu
  60. 60 61. Tỉnh Cà Mau
  61. 61 62. Tỉnh Điện Biên
  62. 62 63. Tỉnh DăK Nông
  63. 63 64. Tỉnh Hậu Giang
  64. 64 MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI VÃNG LAI

01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI

1A01 Quận Ba Đình

1A02 Quận Hoàn Kiếm

1A03 Quận Hai Bà Trưng

1A04 Quận Đống Đa

1A05 Quận Tây Hồ

1A06 Quận Cầu Giấy

1A07 Quận Thanh Xuân

1A08 Quận Hoàng Mai

1A09 Quận Long Biên

1A10 Huyện Từ Liêm

1A11 Huyện Thanh Trì

1A12 Huyện Gia Lâm

1A13 Huyện Đông Anh

1A14 Huyện Sóc Sơn

1B15 Quận Hà Đông

1B16 Thị xã Sơn Tây

1B17 Huyện Ba Vì

1B18 Huyện Phúc Thọ

1B19 Huyện Thạch Thất

1B20 Huyện Quốc Oai

1B21 Huyện Chương Mỹ

1B22 Huyện Đan Phượng

1B23 Huyện Hoài Đức

1B24 Huyện Thanh Oai

1B25 Huyện Mỹ Đức

1B26 Huyện Ứng Hoà

1B27 Huyện Thường Tín

1B28 Huyện Phú Xuyên

1B29 Huyện Mê Linh

02. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

0200 Sở Giáo dục và Đào tạo

0201 Quận 1

0202 Quận 2

0203 Quận 3

0204 Quận 4

0205 Quận 5

0206 Quận 6

0207 Quận 7

0208 Quận 8

0209 Quận 9

0210 Quận 10

0211 Quận 11

0212 Quận 12

0213 Quận Gò Vấp

0214 Quận Tân Bình

0215 Quận Tân Phú

0216 Quận Bình Thạnh

0217 Quận Phú Nhuận

0218 Quận Thủ Đức

0219 Quận Bình Tân

0220 Huyện Bình Chánh

0221 Huyện Củ Chi

0222 Huyện Hóc Môn

0223 Huyện Nhà Bè

0224 Huyện Cần Giờ

03. Thành phố Hải Phòng

0300 Sở Giáo dục và Đào tạo

0301 Quận Hồng Bàng

0302 Quận Lê Chân

0303 Quận Ngô Quyền

0304 Quận Kiến An

0305 Quận Hải An 

0306 Quận Đồ Sơn

0307 Huyện An Lão

0308 Huyện Kiến Thụy

0309 Huyện Thủy Nguyên

0310 Huyện An Dương

0311 Huyện Tiên Lãng

0312 Huyện Vĩnh Bảo

0313 Huyện Cát Hải

0314 Huyện Bạch Long Vĩ

0315 Quận Dương Kinh

04. Thành phố Đà Nẵng

0400 Sở Giáo dục và Đào tạo

0401 Quận Hải Châu

0402 Quận Thanh Khê

0403 Quận Sơn Trà

0404 Quận Ngũ Hành Sơn

0405 Quận Liên Chiểu

0406 Huyện Hoà Vang

0407 Quận Cẩm Lệ

 

05. Tỉnh Hà Giang

0500 Sở Giáo dục và Đào tạo

0501 Thành phố Hà Giang

0502 Huyện Đồng Văn

0503 Huyện Mèo Vạc

0504 Huyện Yên Minh

0505 Huyện Quản Bạ

0506 Huyện Vị Xuyên

0507 Huyện Bắc Mê

0508 Huyện Hoàng Su Phì

0509 Huyện Xín Mần

0510 Huyện Bắc Quang

0511 Huyện Quang Bình

06. Tỉnh Cao Bằng

0600 Sở Giáo dục và Đào tạo

0601 Thị xã Cao Bằng

0602 Huyện Bảo Lạc

0603 Huyện Thông Nông

0604 Huyện Hà Quảng

0605 Huyện Trà Lĩnh

0606 Huyện Trùng Khánh

0607 Huyện Nguyên Bình

0608 Huyện Hoà An

0609 Huyện Quảng Uyên

0610 Huyện Thạch An           

0611 Huyện Hạ Lang

0612 Huyện Bảo Lâm

0613 Huyện Phục Hoà

07. Tỉnh Lai Châu

0700 Sở Giáo dục và Đào tạo

0701 Thị xã Lai Châu

0702 Huyện Tam Đường

0703 Huyện Phong Thổ

0704 Huyện Sìn Hồ

0705 Huyện Mường Tè

0706 Huyện Than Uyên

0707 Huyện Tân Uyên

08. Tỉnh Lào Cai

0800 Sở Giáo dục và Đào tạo

0801 Thành phố Lào Cai

0802  Huyện Xi Ma Cai

0803 Huyện Bát Xát

0804 Huyện  Bảo Thắng

0805 Huyện  Sa Pa

0806 Huyện  Văn Bàn

0807 Huyện Bảo Yên

0808 Huyện Bắc Hà

0809 Huyện Mường Khương

 

09. Tỉnh Tuyên Quang

0900 Sở Giáo dục và Đào tạo

0901Thành phố Tuyên Quang

0902 Huyện  Na Hang

0903 Huyện Chiêm Hoá

0904 Huyện  Hàm Yên

0905 Huyện  Yên Sơn 

0906 Huyện Sơn Dương

10. Tỉnh Lạng Sơn

1000 Sở Giáo dục và Đào tạo

1001 Thành phố Lạng Sơn

1002 Huyện  Tràng Định

1003 Huyện Bình Gia

1004 Huyện  Văn Lãng

1005 Huyện Bắc Sơn

1006 Huyện Văn Quan

1007 Huyện Cao Lộc

1008 Huyện Lộc Bình

1009 Huyện Chi Lăng

1010 Huyện  Đình Lập

1011 Huyện Hữu Lũng

11. Tỉnh Bắc Cạn

1100 Sở Giáo dục và Đào tạo

1101   Thị xã Bắc Kạn

1102 Huyện Chợ Đồn

1103 Huyện Bạch Thông

1104 Huyện Na Rì

1105 Huyện Ngân Sơn

1106 Huyện Ba Bể

1107 Huyện Chợ Mới

1108 Huyện Pác Nặm

12. Tỉnh Thái Nguyên

1200 Sở Giáo dục và Đào tạo

1201 TP.Thái Nguyên

1202 Thị xã Sông Công

1203 Huyện Định Hoá

1204 Huyện Phú Lương

1205 Huyện Võ Nhai

1206 Huyện Đại Từ

1207 Huyện Đồng Hỷ

1208 Huyện Phú Bình

1209 Huyện Phổ Yên

13. Tỉnh Yên Bái

1300 Sở Giáo dục và Đào tạo

1301 Thành phố Yên Bái

1302 Thị xã Nghĩa Lộ

1303 Huyện Văn Yên

1304 Huyện Yên Bình

1305 Huyện Mù Cang Chải

1306 Huyện Văn Chấn

1307 Huyện Trấn Yên

1308 Huyện Trạm Tấu

1309 Huyện Lục Yên

14. Tỉnh Sơn La

1400 Sở Giáo dục và Đào tạo

1401 Thị xã Sơn La

1402 Huyện Quỳnh Nhai

1403 Huyện Mường La

1404 Huyện Thuận Châu

1405 Huyện Bắc Yên

1406 Huyện Phù Yên

1407 Huyện Mai Sơn

1408 Huyện Yên Châu

1409 Huyện Sông Mã

1410 Huyện Mộc Châu

1411 Huyện Sốp Cộp

15. Tỉnh Phú Thọ

1500 Sở Giáo dục và Đào tạo

1501 TP. Việt Trì

1502 Thị xã Phú Thọ

1503 Huyện Đoan Hùng

1504 Huyện Thanh Ba

1505 Huyện Hạ Hoà

1506 Huyện Cẩm Khê

1507 Huyện Yên Lập

1508 Huyện Thanh Sơn

1509 Huyện Phù Ninh

1510 Huyện Lâm Thao

1511 Huyện Tam Nông

1512 Huyện Thanh Thủy

1513 Huyện Tân Sơn

16. Tỉnh Vĩnh Phúc

1600 Sở Giáo dục và Đào tạo

1601 Thành phố Vĩnh Yên

1602 Huyện Tam Dương

1603 Huyện Lập Thạch

1604 Huyện Vĩnh Tường

1605 Huyện Yên Lạc

1606 Huyện Bình Xuyên

1607 Huyện Sông Lô

1608 Thị xã Phúc Yên

1609 Huyện Tam Đảo

17. TỈNH QUẢNG NINH 

1700 Sở Giáo dục và Đào tạo

1701 Thàn phố Hạ Long

1702 Thị xã Cẩm Phả

1703 Thị xã Uông Bí

1704 Thành phố Móng Cái

1705 Huyện Bình Liêu

1706 Huyện Đầm Hà

1707 Huyện Hải Hà

1708 Huyện Tiên Yên

1709 Huyện Ba Chẽ

1710 Huyện Đông Triều

1711 Huyện Yên Hưng

1712 Huyện Hoành Bồ

1713 Huyện Vân Đồn

1714 Huyện Cô Tô

18. Tỉnh Bắc Giang

1800 Sở Giáo dục và Đào tạo

1801 Thành phố Bắc Giang 

1802 Huyện Yên Thế

1803 Huyện Lục Ngạn

1804 Huyện Sơn Động 

1805 Huyện Lục Nam

1806 Huyện Tân Yên

1807 Huyện Hiệp Hoà

1808 Huyện Lạng Giang

1809 Huyện Việt Yên

1810 Huyện Yên Dũng

19. Tỉnh Bắc Ninh

1900 Sở Giáo dục và Đào tạo

1901 Thành phố Bắc Ninh                              

1902 Huyện Yên Phong

1903 Huyện Quế Võ.

1904 Huyện Tiên Du

1905 Huyện Từ  Sơn

1906 Huyện Thuận Thành

1907 Huyện Gia Bình       

1908 Huyện Lương Tài

21. Tỉnh Hải Dương

2100 Sở Giáo dục và Đào tạo

2101 Thành phố Hải Dương

2102 Thị xã Chí Linh

2103 Huyện Nam Sách

2104 Huyện Kinh Môn

2105 Huyện Gia Lộc

2106 Huyện Tứ Kỳ

2107 Huyện Thanh Miện

2108 Huyện Ninh Giang

2109 Huyện Cẩm Giàng

2110 Huyện Thanh Hà

2111 Huyện Kim Thành

2112 Huyện Bình Giang

22. Tỉnh Hưng Yên

2200 Sở Giáo dục và Đào tạo

2201 Thị xã Hưng Yên

2202 Huyện Kim Động

2203 Huyện Ân Thi

2204 Huyện Khoái Châu

2205 Huyện Yên Mỹ

2206 Huyện Tiên Lữ

2207 Huyện Phù Cừ

2208 Huyện Mỹ Hào

2209 Huyện Văn Lâm

2210 Huyện Văn Giang

23. Tỉnh Hòa Bình

2300 Sở Giáo dục và Đào tạo

2301 Thành phố Hoà Bình

2302 Huyện Đà Bắc

2303 Huyện Mai Châu

2304 Huyện Tân Lạc

2305 Huyện Lạc Sơn

2306 Huyện Kỳ Sơn

2307 Huyện Lư­ơng Sơn

2308 Huyện Kim Bôi

2309 Huyện Lạc Thuỷ

2310 Huyện Yên Thuỷ

2311 Huyện Cao Phong

24. TỈNH HÀ NAM

2400 Sở Giáo dục và Đào tạo

2401 Thành phố Phủ Lý

2402 Huyện Duy Tiên

2403 Huyện Kim Bảng

2404 Huyện Lý Nhân

2405 Huyện Thanh Liêm

2406 Huyện Bình Lục

25. Tỉnh Nam Định

2500 Sở Giáo dục và Đào tạo

2501 Thành phố Nam Định

2502 Huyện Mỹ Lộc

2503 Huyện Xuân Trường

2504 Huyện Giao Thủy

2505 Huyện Ý Yên

2506 Huyện Vụ Bản

2507 Huyện Nam Trực

2508 Huyện Trực Ninh

2509 Huyện Nghĩa Hưng

2510 Huyện Hải Hậu

26. Tỉnh Thái Bình

2600 Sở Giáo dục và Đào tạo

2601 Thành phố Thái Bình

2602 Huyện Quỳnh Phụ

2603 Huyện Hưng Hà

2604 Huyện Đông Hưng

2605 Huyện Vũ Thư

2606 Huyện Kiến Xương

2607 Huyện Tiền Hải

2608 Huyện Thái Thuỵ

27. Tỉnh Ninh Bình

2700 Sở Giáo dục và Đào tạo

2701 Thành phố Ninh Bình

2702 Thị xã Tam Điệp

2703 Huyện Nho Quan

2704 Huyện Gia Viễn

2705 Huyện Hoa Lư

2706 Huyện Yên Mô  

2707 Huyện Kim Sơn

2708 Huyện Yên Khánh

28. Tỉnh Thanh Hóa

2800 Sở Giáo dục và Đào tạo

2801 Thành phố Thanh Hoá

2802 Thị xã Bỉm Sơn

2803 Thị xã Sầm Sơn

2804 Huyện Quan Hoá

2805 Huyện Quan Sơn

2806 Huyện Mường Lát

2807 Huyện Bá Thước

2808 Huyện Thường Xuân

2809 Huyện Như Xuân

2810 Huyện Như Thanh

2811 Huyện Lang Chánh

2812 Huyện Ngọc Lặc

2813 Huyện Thạch Thành

2814 Huyện Cẩm Thủy

2815 Huyện Thọ Xuân

2816 Huyện Vĩnh Lộc

2817 Huyện Thiệu Hoá

2818 Huyện Triệu Sơn

2819 Huyện Nông Cống

2820 Huyện Đông Sơn 

2821 Huyện Hà Trung

2822 Huyện Hoằng Hoá

2823 Huyện Nga Sơn

2824 Huyện Hậu Lộc

2825 Huyện Quảng Xương

2826 Huyện Tĩnh Gia

2827 Huyện Yên Định

29. Tỉnh Nghệ An

2900 Sở Giáo dục và Đào tạo

2901 Thành phố Vinh

2902 Thị xã Cửa Lò

2903 Huyện Quỳ Châu

2904 Huyện Quỳ Hợp

2905 Huyện Nghĩa Đàn 

2906 Huyện Quỳnh Lưu

2907 Huyện Kỳ Sơn

2908 Huyện Tương Dương

2909 Huyện Con Cuông

2910 Huyện Tân Kỳ

2911 Huyện Yên Thành 

2912 Huyện Diễn Châu

2913 Huyện Anh Sơn

2914 Huyện Đô Lương 

2915 Huyện Thanh Chương

2916 Huyện Nghi Lộc

2917 Huyện Nam Đàn

2918 Huyện Hưng Nguyên

2919 Huyện Quế Phong

2920 Thị Xã Thái Hòa

30. Tỉnh Hà Tỉnh

3000 Sở Giáo dục và Đào tạo

3001 Thành phố Hà Tĩnh

3002 Thị xã Hồng Lĩnh

3003 Huyện Hương Sơn

3004 Huyện Đức Thọ

3005 Huyện Nghi Xuân

3006 Huyện Can Lộc

3007 Huyện Hương Khê

3008 Huyện Thạch Hà

3009 Huyện Cẩm Xuyên

3010 Huyện Kỳ Anh

3011 Huyện Vũ Quang

3012 Huyện Lộc Hà

31. Tỉnh Quảng Bình

3100 Sở Giáo dục và Đào tạo

3101 Thành phố Đồng Hới

3102 Huyện Tuyên Hoá

3103 Huyện Minh Hoá

3104 Huyện Quảng Trạch 

3105 Huyện Bố Trạch

3106 Huyện Quảng Ninh

3107 Huyện Lệ Thuỷ

 

32. Tỉnh Quảng Trị

3200 Sở Giáo dục và Đào tạo

3201 Thành phố Đông Hà

3202 Thị xã Quảng Trị

3203 Huyện Vĩnh Linh

3204 Huyện Gio Linh

3205 Huyện Cam Lộ

3206 Huyện Triệu Phong

3207 Huyện Hải Lăng

3208 Huyện Hướng Hoá

3209 Huyện Đăk Rông

3210 Huyện đảo Cồn Cỏ

33. Tỉnh Thừa Thiên Huế

3300 Sở Giáo dục và Đào tạo

3301 Thành phố Huế

3302 Huyện Phong Điền

3303 Huyện Quảng Điền

3304 Huyện Hương Trà

3305 Huyện Phú Vang 

3306 Huyện Hương Thuỷ

3307 Huyện Phú Lộc

3308 Huyện Nam Đông

3309 Huyện A Lưới

34. Tỉnh Quảng Nam

3400 Sở Giáo dục và Đào tạo

3401 Thành phố Tam Kỳ

3402 Thành phố Hội An

3403 Huyện Duy Xuyên

3404 Huyện Điện Bàn

3405 Huyện Đại Lộc

3406 Huyện Quế Sơn

3407 Huyện Hiệp Đức

3408 Huyện Thăng Bình

3409 Huyện Núi Thành

3410 Huyện Tiên Phước

3411 Huyện Bắc Trà My

3412 Huyện Đông Giang

3413 Huyện Nam Giang

3414 Huyện Phước Sơn

3415 Huyện Nam Trà My

3416 Huyện Tây Giang

3417 Huyện Phú Ninh

3418 Huyện Nông Sơn

35. Tỉnh Quảng Ngãi

3500 Sở Giáo dục và Đào tạo

3501 Thành phố Quảng Ngãi

3502 Huyện Lý Sơn 

3503 Huyện Bình Sơn

3504 Huyện Trà Bồng

3505 Huyện Sơn Tịnh 

3506 Huyện Sơn Hà

3507 Huyện Tư Nghĩa

3508 Huyện Nghĩa Hành

3509 Huyện Minh Long

3510 Huyện Mộ Đức

3511 Huyện Đức Phổ

3512 Huyện Ba Tơ

3513 Huyện Sơn Tây

3514 Huyện Tây Trà

36. Tỉnh KonTum

3600 Sở Giáo dục và Đào tạo

3601 Thị xã KonTum

3602 Huyện Đăk Glei

3603 Huyện Ngọc Hồi

3604 Huyện Đăk Tô

3605 Huyện Sa Thầy

3606 Huyện Kon Plong

3607 Huyện Đăk Hà

3608 Huyện Kon Rộy

3609 Huyện Tu Mơ Rông

37. Tỉnh Bình Định

 3700 Sở Giáo dục và Đào tạo

3701 Thành phố Quy Nhơn

3702 Huyện An Lão 

3703 Huyện Hoài Ân

3704 Huyện Hoài Nhơn

3705 Huyện Phù Mỹ

3706 Huyện Phù Cát

3707 Huyện Vĩnh Thạnh

3708 Huyện Tây Sơn

3709 Huyện Vân Canh           

3710 Huyện An Nhơn            

3711 Huyện Tuy Phước

38. Tỉnh Gia Lai 

3800 Sở Giáo dục và Đào tạo

3801 Thành phố Pleiku

3802 Huyện Chư Păh

3803 Huyện Mang Yang

3804 Huyện K’Bang

3805 Thị xã An Khê

 

3806 Huyện Kông Chro

3807  Huyện Đức Cơ

3808  Huyện Chư Prông

3809  Huyện Chư Sê

3810 Thị xã Ayun Pa

3811 Huyện Krông Pa

 

3812 Huyện Ia Grai

3813 Huyện Đăk Đoa

3814 Huyện  Ia Pa

3815 Huyện Đăk Pơ

3816 Huyện Phú Thiện

3817 Huyện Chư Pưh

39. Tỉnh Phú Yên

3900 Sở Giáo dục và Đào tạo

3901 Thành phố Tuy Hoà

3902 Huyện Đồng Xuân

3903 Thị xã Sông Cầu

3904 Huyện Tuy An

3905 Huyện Sơn Hoà

3906 Huyện Sông Hinh

3907 Huyện Đông Hoà

3908 Huyện Phú Hoà

3909 Huyện Tây Hoà

40. Tỉnh ĐăK LăK

4001 Thành phố Buôn Ma Thuột

4002 Huyện Ea H Leo

4003 Huyện Krông Buk

4004 Huyện Krông Năng

4005 Huyện Ea Súp

4006 Huyện Cư M gar

4007 Huyện Krông Pắc

4008 Huyện Ea Kar

4009 Huyện M'Đrăk

4010 Huyện Krông Ana

4011 Huyện Krông Bông

4012 Huyện Lăk

4013 Huyện Buôn Đôn

4014 Huyện Cư Kuin

4015 Thị Xã Buôn Hồ

 41. TỈNH KHÁNH HÒA

4100 Sở Giáo dục và Đào tạo

4101 Thành phố Nha Trang

4102 Huyện Vạn Ninh

4103 Huyện Ninh Hoà

4104 Huyện Diên Khánh

4105 Huyện Khánh Vĩnh

4106 Thị xã Cam Ranh

4107 Huyện Khánh Sơn

4108 Huyện đảo Trường Sa

4109 Huyện Cam Lâm

42. Tỉnh Lâm Đồng

4200 Sở Giáo dục và Đào tạo

4201 Thành phố Đà Lạt

4202 Thị xã. Bảo Lộc

4203 Huyện Đức Trọng

4204 Huyện Di Linh

4205 Huyện Đơn Dương

4206 Huyện Lạc Dương

4207 Huyện Đạ Huoai

4208 Huyện Đạ Tẻh

4209 Huyện Cát Tiên

4210 Huyện Lâm Hà

4211 Huyện Bảo Lâm

4212 Huyện Đam Rông

43.Tình Bình Phước

4300 Sở Giáo dục và Đào tạo

4301 Thị xã Đồng Xoài

4302 Huyện Đồng Phú

4303 Huyện Chơn Thành

4304 Huyện Bình Long

4305 Huyện Lộc Ninh

4306 Huyện Bù Đốp

4307 Huyện Phước Long

4308 Huyện Bù Đăng

4309 Huyện Hớn Quản

4310 Huyện Bù Gia Mập

44. Tỉnh Bình Dương

4400 Sở Giáo dục và Đào tạo

4401 Thị xã Thủ Dầu Một

4402 Huyện Bến Cát

4403 Huyện Tân Uyên

4404 Huyện Thuận An

4405 Huyện Dĩ An

4406 Huyện Phú Giáo

4407 Huyện Dầu Tiếng

 

45. Tỉnh Ninh Thuận

4500 Sở Giáo dục và Đào tạo

4501 Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm

4502 Huyện Ninh Sơn

 4503 Huyện Ninh Hải

4504 Huyện Ninh Phước

4505 Huyện Bác Ái

4506 Huyện Thuận Bắc

4507 Huyện Thuận Nam

46. Tỉnh Tây Ninh

4600 Sở Giáo dục và Đào tạo

4601 Thị xã Tây Ninh

4602 Huyện Tân Biên

4603 Huyện Tân Châu

4604 Huyện Dương Minh Châu

4605 Huyện Châu Thành

4606 Huyện Hoà Thành

4607 Huyện Bến Cầu

4608 Huyện Gò Dầu

4609 Huyện Trảng Bàng

47. Tỉnh Bình Thuận

4700 Sở Giáo dục và Đào tạo

4701 Thành phố Phan Thiết

4702 Huyện Tuy Phong

4703 Huyện Bắc Bình

4704 Huyện Hàm Thuận Bắc

4705 Huyện Hàm Thuận Nam

4706 Huyện Hàm Tân

4707 Huyện Đức Linh

4708 Huyện Tánh Linh

4709 Huyện đảo Phú Quý

4710 Thị xã La Gi

48. Tỉnh Đồng Nai

4800 Sở Giáo dục và Đào tạo

4801 Thành phố Biên Hoà

4802 Huyện Vĩnh Cửu 

4803 Huyện Tân Phú

4804 Huyện Định Quán

4805 Huyện Thống Nhất

4806 Thị xã Long Khánh

4807 Huyện Xuân Lộc

4808 Huyện Long Thành

4809 Huyện Nhơn Trạch

4810 Huyện Trảng Bom

4811 Huyện Cẩm Mỹ

49. Tỉnh Long an

4900 Sở Giáo dục và Đào tạo

4901 Thành phố Tân An

4902 Huyện Vĩnh Hưng

4903 Huyện Mộc Hoá

4904 Huyện Tân Thạnh

4905 Huyện Thạnh Hoá

4906 Huyện Đức Huệ

4907 Huyện Đức Hoà

4908 Huyện Bến Lức

4909 Huyện Thủ Thừa

4910 Huyện Châu Thành

4911 Huyện Tân Trụ

4912 Huyện Cần Đước

4913 Huyện Cần Giuộc

4914 Huyện Tân Hưng

50. Tỉnh Đồng Tháp

5000 Sở Giáo dục và Đào tạo

5001 Thành phố Cao Lãnh

5002 Thị xã Sa Đéc

5003 Huyện Tân Hồng

5004 Huyện Hồng Ngự

5005 Huyện Tam Nông

5006 Huyện Thanh Bình

5007 Huyện Cao Lãnh

5008 Huyện Lấp Vò

5009 Huyện Tháp Mười

5010 Huyện Lai Vung

5011 Huyện Châu Thành

5012 Thị Xã Hồng Ngự

51. Tỉnh An giang

5100 Sở Giáo dục và Đào tạo

5101 Thành phố Long Xuyên

5102 Thị xã Châu Đốc

5103 Huyện An Phú

5104 Huyện Tân Châu

5105 Huyện Phú Tân

5106 Huyện Tịnh Biên

5107 Huyện Tri Tôn

5108 Huyện Châu Phú

5109 Huyện Chợ Mới

5110 Huyện Châu Thành

5111 Huyện Thoại Sơn

52 Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

5200 Sở Giáo dục và Đào tạo

5201 Thành phố Vũng Tàu

5202 Thị xã Bà Rịa

5203 Huyện Xuyên Mộc

5204 Huyện Long Điền

5205 Huyện Côn Đảo

5206 Huyện Tân Thành

5207 Huyện Châu Đức

5208 Huyện Đất Đỏ

53. Tỉnh Tiền Giang

5300 Sở Giáo dục và Đào tạo

5301 Thành phố Mỹ Tho

5302 Thị xã Gò Công

5303 Huyện Cái Bè

5304 Huyện Cai Lậy

5305 Huyện Châu Thành

5306 Huyện Chợ Gạo

5307 Huyện Gò Công Tây

5308 Huyện Gò Công Đông

5309 Huyện Tân Phước

5310 Huyện Tân Phú Đông

 

54. TỈNH KIÊN GIANG 

5400 Sở Giáo dục và Đào tạo

5401 Thành phố Rạch Giá

5402 Thị xã Hà Tiên

5403 Huyện Kiên Lương

5404 Huyện Hòn Đất

5405 Huyện Tân Hiệp

5406 Huyện Châu Thành

5407 Huyện Giồng Riềng

5408 Huyện Gò Quao

5409 Huyện An Biên

5410 Huyện An Minh

5411 Huyện Vĩnh Thuận

5412 Huyện  đảo Phú Quốc

5413 Huyện Kiên Hải

5414 Huyện U Minh Thượng

5415 Huyện Giang Thành

55. Thành Phố Cần Thơ

5500 Sở Giáo dục và Đào tạo

5501 Quận Ninh Kiều

5502 Quận Bình Thuỷ

5503 Quận Cái Răng

5504 Quận Ô Môn

5505 Huyện Phong Điền

5506 Huyện Cờ Đỏ

5507 Huyện Vĩnh Thạnh

5508 Quận Thốt Nốt

5509 Huyện Thới Lai

56. TỈNH BẾN TRE

5600 Sở Giáo dục và Đào tạo

5601 Thành phố Bến Tre

5602 Huyện Châu Thành

5603 Huyện Chợ Lách

5604 Huyện Mỏ Cày Bắc

5605 Huyện Giồng Trôm

5606 Huyện Bình Đại

5607 Huyện Ba Tri

5608 Huyện Thạnh Phú

5609 Huyện Mỏ Cày Nam

57. Tỉnh Vĩnh Long

5700 Sở Giáo dục và Đào tạo

5701 Thành phố Vĩnh Long

5702 Huyện Long Hồ

5703 Huyện Mang Thít

5704 Huyện Bình Minh

5705 Huyện Tam Bình

5706 Huyện Trà Ôn

5707 Huyện Vũng Liêm

5708  Huyện Bình Tân

58. Tỉnh Trà Vinh

5800 Sở Giáo dục và Đào tạo

5801 Thành phố Trà Vinh

5802 Huyện Càng Long

5803 Huyện Cầu Kè

5804 Huyện Tiểu Cần

5805 Huyện Châu Thành

5806 Huyện Trà Cú

5807 Huyện Cầu Ngang

5808 Huyện Duyên Hải

59. Tỉnh Sóc Trăng

5900 Sở Giáo dục và Đào tạo

5901 Thành phố Sóc Trăng

5902 Huyện Kế Sách

5903 Huyện Mỹ Tú

5904 Huyện Mỹ Xuyên

5905 Huyện Thạnh Trị

5906 Huyện Long Phú

5907 Huyện Vĩnh Châu

5908 Huyện Cù Lao Dung

5909 Huyện Ngã Năm

5910 Huyện Châu Thành

5911 Huyện Trần Đề

60. Tỉnh Bạc Liêu

6000 Sở Giáo dục và Đào tạo

6001 Thành phố Bạc Liêu

6002 Huyện Vĩnh Lợi

6003 Huyện Hồng Dân

6004 Huyện Giá Rai

6005 Huyện Phước Long

6006 Huyện Đông Hải

6007 Huyện Hoà Bình

61. Tỉnh Cà Mau

6100 Sở Giáo dục và Đào tạo

6101 Thành phố Cà Mau

6102 Huyện Thới Bình

6103 Huyện U Minh

6104 Huyện Trần Văn Thời

6105 Huyện Cái Nước

6106 Huyện Đầm Dơi

6107 Huyện Ngọc Hiển

6108 Huyện Năm Căn

6109 Huyện Phú Tân

62. Tỉnh Điện Biên

6200 Sở Giáo dục và Đào tạo

6201 TP. Điện Biên Phủ

6202 Thị xã Mường Lay

6203 Huyện Điện Biên

6204 Huyện Tuần Giáo

6205 Huyện Mường Chà

6206 Huyện Tủa Chùa

6207 Huyện Điện Biên Đông

6208 Huyện Mường Nhé

6209 Huyện Mường Ảng

63. Tỉnh DăK Nông

6300 Sở Giáo dục và Đào tạo

6301 Thị xã Gia Nghĩa

6302 Huyện Dăk RLấp

6303 Huyện Dăk Mil

6304 Huyện Cư Jút

6305 Huyện Dăk Song

6306 Huyện Krông Nô

6307 Huyện Dăk GLong

6308 Huyện Tuy Đức

64. Tỉnh Hậu Giang

6400 Sở Giáo dục và Đào tạo

6401 Thành phố Vị Thanh

6402 Huyện Vị Thuỷ

6403 Huyện Long Mỹ

6404 Huyện Phụng Hiệp

6405 Huyện Châu Thành

6406 Huyện Châu Thành A

6407 Thị xã Ngã Bảy

            

                                                                                                                 


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI VÃNG LAI

1. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình có hộ khẩu thường trú thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo quy định của Sở GD&ĐT sở tại.

2. Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình không có hộ khẩu thường trú thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo diện vãng lai được quy định cho các tỉnh, thành phố và nộp trực tiếp tại Sở Giáo dục và Đào tạo như sau:

 

TT

Tỉnh, thành phố

vãng lai

 

TT

Tỉnh, thành phố

vãng lai

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

Thành phố Hà Nội       

TP. Hồ Chí Minh

Thành phố Hải Phòng

Thành phố Đà Nẵng

Tỉnh Hà Giang 

Tỉnh Cao Bằng

Tỉnh Lai Châu  

Tỉnh Lào Cai                

Tỉnh Tuyên Quang       

Tỉnh Lạng Sơn

Tỉnh Bắc Kạn

Tỉnh Thái Nguyên

Tỉnh Yên Bái               

Tỉnh Sơn La                 

Tỉnh Phú Thọ

Tỉnh Vĩnh Phúc           

Tỉnh Quảng Ninh         

Tỉnh Bắc Giang

Tỉnh Bắc Ninh 

Tỉnh Hải  Dương

Tỉnh Hưng Yên

Tỉnh Hoà Bình

Tỉnh  Hà Nam

Tỉnh Nam Định

Tỉnh Thái Bình            

Tỉnh Ninh Bình

Tỉnh Thanh Hoá

Tỉnh Nghệ An  

Tỉnh Hà Tĩnh               

Tỉnh Quảng Bình

Tỉnh Quảng Trị

A1

S1-S2

A2

A3

A4

A5

A6

A7

A8

B0

B1

B2

B3

B4

B5

B6

B7

B8

B9

C1

C2

C3

C4

C5

C6

C7

C8

C9

D0

D1

D2

 

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

Tỉnh Thừa Thiên-Huế

Tỉnh Quảng Nam         

Tỉnh Quảng Ngãi         

Tỉnh Kontum

Tỉnh Bình Định            

Tỉnh Gia Lai                

Tỉnh Phú Yên  

Tỉnh Đắc Lắc   

Tỉnh Khánh Hoà          

Tỉnh Lâm Đồng           

Tỉnh Bình Phước          

Tỉnh Bình Dương

Tỉnh Ninh Thuận         

Tỉnh Tây Ninh

Tỉnh Bình Thuận         

Tỉnh Đồng Nai

Tỉnh Long An  

Tỉnh Đồng Tháp          

Tỉnh An Giang

Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Tỉnh Tiền Giang           

Tỉnh Kiên Giang          

Thành phố Cần Thơ     

Tỉnh Bến Tre               

Tỉnh Vĩnh Long           

Tỉnh Trà Vinh  

Tỉnh Sóc Trăng            

Tỉnh Bạc Liêu

Tỉnh Cà Mau    

Tỉnh Điện Biên

Tỉnh Đăk Nông

Tỉnh Hậu Giang

D3

D4

D5

D6

D7

D8

D9

E0

E1

E2

E3

E4

E5

E6

E7

E8

E9

G0

G1

G2

G3

G4

G5

G6

G7

G8

G9

H0

H1

H2

H3

H4

 

Sau khi hết hạn nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố, thí sinh nào nộp hồ sơ ĐKDT tại trường thì ghi mã ĐKDT: 99; Tại Văn phòng đại diện Bộ GD&ĐT (số 3, Công trường Quốc Tế, quận 3, TP.HCM) ghi mã 98. 

BẢNG PHÂN CHIA KHU VỰC TUYỂN SINH ĐH, CĐ NĂM 2011

đăng 19:39, 15 thg 3, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền

BẢNG PHÂN CHIA KHU VỰC TUYỂN SINH ĐH, CĐ NĂM 2011

Nội dung

  1. 1 01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI
  2. 2 02. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  3. 3 03. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
  4. 4 04. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
  5. 5 05. TỈNH HÀ GIANG: Toàn tỉnh thuộc KV1. 
  6. 6 06. TỈNH CAO BẰNG: Toàn tỉnh thuộc KV1. 
  7. 7 07. TỈNH LAI CHÂU: Toàn tỉnh thuộc KV1. 
  8. 8 08. TỈNH LÀO CAI: Toàn tỉnh thuộc KV1. 
  9. 9 09. TỈNH TUYÊN QUANG: Toàn tỉnh thuộc KV1. 
  10. 10 10. TỈNH LẠNG SƠN: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  11. 11 11. TỈNH BẮC KẠN: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  12. 12 12. TỈNH THÁI NGUYÊN
  13. 13 13. TỈNH YÊN BÁI: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  14. 14 14. TỈNH SƠN LA: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  15. 15 15. TỈNH PHÚ THỌ
  16. 16 16. TỈNH VĨNH PHÚC
  17. 17 17. TỈNH QUẢNG NINH
  18. 18 18. TỈNH BẮC GIANG
  19. 19 19. TỈNH BẮC NINH:
  20. 20 21. TỈNH HẢI DƯƠNG
  21. 21 22. TỈNH HƯNG YÊN
  22. 22 23. TỈNH HOÀ BÌNH: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  23. 23 24. TỈNH HÀ NAM
  24. 24 25. TỈNH NAM ĐỊNH: Toàn tỉnh thuộc KV2-NT trừ thành phố Nam Định thuộc KV2.
  25. 25 26. TỈNH THÁI BÌNH: Toàn tỉnh thuộc KV2-NT trừ thành phố Thái Bình thuộc KV2.
  26. 26 27. TỈNH NINH BÌNH
  27. 27 28. TỈNH THANH HOÁ
  28. 28 29. TỈNH NGHỆ AN
  29. 29 30. TỈNH HÀ TĨNH
  30. 30 31. TỈNH QUẢNG BÌNH
  31. 31 32. TỈNH QUẢNG TRỊ
  32. 32 33. TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ
  33. 33 34. TỈNH QUẢNG NAM
  34. 34 35. TỈNH QUẢNG NGÃI
  35. 35 36. TỈNH KON TUM: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  36. 36 37. TỈNH BÌNH ĐỊNH
  37. 37 38. TỈNH GIA LAI: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  38. 38 39. TỈNH PHÚ YÊN
  39. 39 40. TỈNH ĐĂK LĂK: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  40. 40 41. TỈNH KHÁNH HOÀ
  41. 41 42. TỈNH LÂM ĐỒNG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  42. 42 43. TỈNH BÌNH PHƯỚC: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  43. 43 44. TỈNH BÌNH DƯƠNG:
  44. 44 45. TỈNH NINH THUẬN
  45. 45 46. TỈNH TÂY NINH: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  46. 46 47. TỈNH BÌNH THUẬN
  47. 47 48. TỈNH ĐỒNG NAI
  48. 48 49. TỈNH LONG AN
  49. 49 50. TỈNH ĐỒNG THÁP
  50. 50 51. TỈNH AN GIANG
  51. 51 52. TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
  52. 52 53. TỈNH TIỀN GIANG
  53. 53 54. TỈNH KIÊN GIANG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  54. 54 55. THÀNH PHỐ CẦN THƠ
  55. 55 56. TỈNH BẾN TRE
  56. 56 57. TỈNH VĨNH LONG
  57. 57 58. TỈNH TRÀ VINH
  58. 58 59. TỈNH SÓC TRĂNG
  59. 59 60. TỈNH BẠC LIÊU: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  60. 60 61. TỈNH CÀ MAU: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  61. 61 62. TỈNH ĐIỆN BIÊN: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  62. 62 63. TỈNH ĐĂK NÔNG: Toàn tỉnh thuộc KV1.
  63. 63 64. TỈNH HẬU GIANG

01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI

KV1: gồm các xã Minh Quang, Ba Trại, Khánh Thượng, Ba Vì, Tản Lĩnh, Vân Hoà, Yên Bài (thuộc huyện Ba Vì), An Phú (thuộc huyện Mỹ Đức), Phú Mãn (thuộc huyện Quốc Oai), xã Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung (thuộc huyện Thạch Thất), xã Đông Xuân (thuộc huyện Quốc Oai). Trước ngày 01/8/2008, 4 xã (Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung, Đông Xuân) thuộc tỉnh Hoà Bình.

KV2-NT: Gồm tất cả các huyện: Ba Vì, Phúc Thọ, Thạch Thất, Quốc Oai, Chương Mỹ, Đan Phượng, Hoài Đức, Thanh Oai, Mỹ Đức, Ứng Hoà, Thường Tín, Phú Xuyên, Mê Linh (trừ một số xã thuộc KV1 của 4 huyện Ba Vì, Mỹ Đức, Quốc Oai, Thạch Thất đã ghi ở trên).

KV2: Gồm: Quận  Hà Đông, Thị xã Sơn Tây; huyện: Sóc Sơn, Đông Anh, Gia Lâm, Từ Liêm, Thanh Trì.

KV3: Gồm các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Tây Hồ, Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, Hoàng Mai.

02. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KV1: Huyện Cần Giờ.

KV2: Gồm các phường: Bình Chiểu, Bình Thọ, Tam Bình (thuộc quận Thủ Đức), Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi (thuộc quận 2), Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Long Trường, Trường Thạnh, Tân Phú, Hiệp Phú,  Long Thạnh Mỹ, Long Bình, Phú Hữu, Long Phước, (thuộc quận 9), An Phú Đông, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân (thuộc quận 12); gồm các huyện: Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè

KV3: Gồm các quận: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Gò Vấp, Tân Bình, Tân Phú; các phường còn lại không thuộc KV2 của quận 2, quận 9, quận 12 và quận Thủ Đức và quận Bình Tân

03. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

KV1: Gồm các huyện đảo: Cát Hải, Bạch Long Vĩ; các xã: An Sơn, Lại Xuân, Kỳ Sơn, Liên Khê, L­ưu Kiếm, Lưu Kỳ, Minh Tân (thuộc huyện Thủy Nguyên).

KV2: Gồm các huyện: An Lão, Kiến Thụy, An D­ương, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo, Thủy Nguyên (trừ các xã thuộc KV1)

KV3: Gồm các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An, Hải An, Dương Kinh, Đồ Sơn  

04. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KV1: Huyện đảo Hoàng Sa và các xã Hoà Bắc, Hoà Ninh, Hoà Phú, Hoà Liên (thuộc huyện Hoà Vang), các thôn: Đại La, Hoà Khê, Phú Hạ, Xuân Phú (thuộc xã Hoà Sơn), các thôn: Khương Mỹ, Thôn 14 (thuộc xã Hoà Phong), thôn Hoà Vân (thuộc phường Hoà Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu).

KV2-NT: Gồm các xã không thuộc KV1 của huyện Hoà Vang.

KV2: Gồm các phường thuộc quận Cẩm Lệ, phường Nại Hiên Đông (thuộc quận Sơn Trà), phường Hoà Quý (thuộc quận Ngũ Hành Sơn), phường Hoà Hiệp Bắc và Hoà Hiệp Nam (thuộc quận Liên Chiểu).

KV3: Gồm các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà (trừ phường Nại Hiên Đông), Ngũ Hành Sơn (trừ phường Hoà Quý), Liên Chiểu (trừ phường Hoà Hiệp Bắc

và Hoà Hiệp Nam).

05. TỈNH HÀ GIANG: Toàn tỉnh thuộc KV1. 

06. TỈNH CAO BẰNG: Toàn tỉnh thuộc KV1. 

07. TỈNH LAI CHÂU: Toàn tỉnh thuộc KV1. 

08. TỈNH LÀO CAI: Toàn tỉnh thuộc KV1. 

09. TỈNH TUYÊN QUANG: Toàn tỉnh thuộc KV1. 

10. TỈNH LẠNG SƠN: Toàn tỉnh thuộc KV1.

11. TỈNH BẮC KẠN: Toàn tỉnh thuộc KV1.

12. TỈNH THÁI NGUYÊN

KV1:  Gồm các huyện: Võ Nhai, Định Hoá, Đại Từ, Phú Lương, Đồng Hỷ và các xã: Phúc Thuận, Minh Đức, Phú Tân, Thành Công, Vạn Phái và thị trấn Bắc Sơn (thuộc huyện Phổ Yên), Tân Thành, Tân Kim, Tân Hoà, Tân Khánh, Tân Đức, Đồng Liên, Bàn Đạt (thuộc huyện Phú Bình), xã Bình Sơn (thuộc thị xã Sông Công), Tân Cương, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Phúc Hà, Thịnh Đức (thuộc TP.Thái Nguyên).

KV2-NT: Gồm các huyện Phổ Yên, Phú Bình (trừ các xã thuộc KV1 của các huyện  đã ghi ở trên).

KV2: Gồm các xã, phường của thị xã Sông Công (trừ xã Bình Sơn thuộc KV1) và các xã, phường không thuộc KV1 của thành phố Thái Nguyên.

13. TỈNH YÊN BÁI: Toàn tỉnh thuộc KV1.

14. TỈNH SƠN LA: Toàn tỉnh thuộc KV1.

15. TỈNH PHÚ THỌ

KV1: Gồm các huyện: Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Đoan Hùng,  Hạ Hoà, Thanh Ba, Phù Ninh, Lâm Thao, Tam Nông, Thanh Thuỷ (trừ các xã thuộc KV2-NT được ghi trong mục KV2-NT dưới đây) và các xã: Hà Thạch, Phú Hộ (thuộc thị xã Phú Thọ), các xã: Thanh Đình, Chu Hoá, Hy Cương, Kim Đức(thuộc thành phố Việt Trì).

KV2-NT: Gồm các xã: Phương Xá, Đồng Cam, Sai Nga, Hiền Đa, Cát Trù (thuộc huyện Cẩm Khê); xã Vụ Cầu thuộc huyện Hạ Hoà; các xã: Đỗ Sơn, Đỗ Xuyên, Lương Lỗ, Thanh Hà, Vũ Yển (thuộc huyện Thanh Ba); các xã:, Tử Đà, Vĩnh Phú, Bình Bộ (thuộc huyện Phù Ninh); các xã: Thạch Sơn, Sơn Vi, Bản Nguyên, Cao Xá, Tứ Xã, Sơn Dương, Hợp Hải, Xuân Huy, Kinh Kệ, Vĩnh Laị, thị trấn Lâm Thao (thuộc huyện Lâm Thao); các xã: Hồng Đà, Vực Trường, Tam Cường (thuộc huyện Tam Nông), các xã: Đồng Luận, Đoan Hạ, Bảo Yên, Xuân Lộc (thuộc huyện Thanh Thuỷ); xã Thanh Vinh thuộc thị xã Phú Thọ, xã Hùng Lô thuộc thành phố Việt Trì.

KV2: Gồm các xã, phường thuộc thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ (trừ các xã thuộc KV1, KV2-NT đã nêu ở trên).

16. TỈNH VĨNH PHÚC

KV1: Gồm xã Trung Mỹ (thuộc huyện Bình Xuyên), xã Đồng Tĩnh, Hoàng Hoa, Hướng Đạo (thuộc huyện Tam Dư­ơng), xã Ngọc Thanh (thuộc thị xã Phúc Yên), xã: Liên Hoà, Quang Sơn, Ngọc Mỹ, Hợp Lý, Bắc Bình, Thái Hoà, Liễn Sơn, Xuân Hoà, Bàn Giản, Tử  Du, Xuân Lôi, thị trấn Lập Thạch, Vân Trục (thuộc huyện Lập Thạch). xã: Đôn Nhân, Nhân Đạo, Nhạo Sơn,  Lãng Công, Quang Yên, Bạch Lựu, Hải Lựu, Đồng Quế, Tân Lập, Đồng Thịnh, Yên Thạch,  Phư­ơng Khoan , (thuộc huyện Sông Lô), và huyện Tam Đảo.

KV2-NT: Gồm các huyện Vĩnh Tư­ờng, Yên Lạc, Tam Dư­ơng, Bình Xuyên, Lập Thạch,  Sông Lô (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1 đã ghi ở trên).

KV2: Gồm các xã, ph­ường của TP Vĩnh Yên và  TX Phúc Yên.

17. TỈNH QUẢNG NINH

KV1: Gồm các huyện: Ba Chẽ, Bình Liêu, Vân Đồn, Cô Tô; các xã không thuộc KV2-NT của các huyện: Hải Hà, Đầm Hà, Tiên Yên, Hoành Bồ, Đông Triều và các xã: Quảng Nghĩa, Hải Tiến, Hải Đông, Hải Yến, Hải Xuân, Vĩnh Thực, Vĩnh Trung, Hải Hoà, Hải Sơn, Bắc Sơn (thuộc thị xã Móng Cái); các xã, phường: Cộng Hoà, Dương Huy, Cẩm Hải, Quang Hanh, Mông Dương (thuộc thị xã Cẩm Phả); các xã phường: Vàng Danh, Bắc Sơn, Yên Thanh, Nam Khê, Phương Đông, Thượng Yên Công (thuộc thị xã Uông Bí); các xã, phường: Tuần Châu, Hà Khánh, Hà Trung, Hà Phong, Việt Hưng, Đại Yên (thuộc thành phố Hạ Long); các xã: Hoàng Tân, Đông Mai, Minh Thành (thuộc huyện Yên Hưng).

KV2-NT: Gồm huyện Yên Hưng (trừ các xã KV1), thị trấn Đông Triều và các xã: Hồng Phong, Đức Chính, Tràng An, Hưng Đạo, Xuân Sơn, Kim Sơn (thuộc huyện Đông Triều); thị trấn Quảng Hà, các xã: Quảng Minh, Quảng Trung, Quảng Thắng, Quảng Điền, Phú Hải (thuộc huyện Hải Hà); thị trấn Đầm Hà, các xã: Quảng Lợi, Đầm Hà (thuộc huyện Đầm Hà); thị trấn Tiên Yên (thuộc huyện Tiên Yên); thị trấn Trới, xã Lê Lợi (thuộc huyện Hoành Bồ).

KV2: Gồm thành phố Hạ Long, thị xã Cẩm Phả, thị xã Uông Bí, thành phố Móng Cái (trừ các xã, phường thuộc KV1).

18. TỈNH BẮC GIANG

KV1: Gồm các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế (trừ các xã thuộc  KV2-NT), Lạng Giang (trừ  thị trấn Kép, thị trấn Nông trường Bố Hạ thuộc KV2-NT); các xã: Quang Tiến, Lan Giới, Phúc Sơn, Liên Sơn, Tân Trung, An Dương, Phúc Hoà, Liên Chung, Cao Xá, Nhã Nam, Ngọc Vân, Việt Lập, Đại Hoá, Lam Cốt, Hợp Đức, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Song Vân (thuộc huyện Tân Yên), Nham Sơn, Yên Lư, Tân Liễu, Nội Hoàng, Tiền Phong, Đồng Sơn, Trí Yên, Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Lão Hộ, Đồng Việt, Đồng Phúc, Tân An, Hương Gián, Xuân Phú,  thị trấn Núi Neo (thuộc huyện Yên Dũng), Hoà Sơn, Hoàng Thanh,  Hoàng An, Hoàng Vân, Thái Sơn, Đồng Tân,  Ngọc Sơn, Thanh Vân, Hùng Sơn, Lương Phong,  Thường Thắng (thuộc huyện  Hiệp Hoà), Minh Đức, Trung Sơn,  Tiên Sơn, Nghĩa Trung, Thượng Lan (thuộc huyện Việt Yên).

KV2-NT: Gồm các huyện: Tân Yên, Lạng Giang, Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp Hoà (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1) và thị trấn Bố Hạ, thị trấn Nông trường Yên Thế (thuộc huyện Yên Thế), thị trấn Lục Nam (thuộc huyện Lục Nam).

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Bắc Giang.

19. TỈNH BẮC NINH:

KV2: Gồm thành phố Bắc Ninh và thị xã Từ Sơn.

KV2-NT:Gồm các huyện: Yên Phong, Quế Võ, Tiên Du, Thuận Thành, Gia Bình và Lương Tài.

(Ghi chú TX. Từ Sơn thành lập tháng 10/2008)

21. TỈNH HẢI DƯƠNG

KV1: Gồm các phường Cộng Hòa, Thái Học, Sao Đỏ, Bến Tắm, Hoàng Tân và các xã Hưng Đạo, Lê Lợi, Bắc An, Hoàng Hoa Thám, Hoàng Tiến, Văn Đức, An Lạc, Kênh Giang (thuộc thị xã Chí Linh); Lê Ninh, Bạch Đằng, Thái Sơn, Hoàng Sơn, An Sinh, Tân Dân, Phú Thứ, Minh Tân, Phúc Thành, Duy Tân, Hiệp Sơn, Hiệp Hòa, Thượng Quận, An Phụ, Phạm Mệnh, Hiệp An, Thất Hùng và thị trấn An Lưu (thuộc huyện Kinh Môn).

KV2-NT: Gồm các huyện của tỉnh (trừ một số xã, phường của thị xã Chí Linh và các xã của huyện Kinh Môn thuộc KV1 ghi ở trên).

KV2: Gồm các xã, phường của Thành phố Hải Dương, bao gồm các phường: Tân Bình, Thanh Bình, Ngọc Châu, Nhị Châu, Hải Tân, Quang Trung, Bình Hàn, Cẩm Thượng, Phạm Ngũ Lão, Lê Thanh Nghị, Nguyễn Trãi, Trần Phú, Trần Hưng Đạo, Tứ Minh, Việt Hòa và các xã Nam Đồng, Ái Quốc, An Châu, Thượng Đạt, Thạch Khôi, Tân Hưng.

22. TỈNH HƯNG YÊN

KV2-NT: Các huyện: Kim Động, Ân Thi, Khoái Châu, Yên Mỹ, Tiên Lữ, Phù Cừ, Mỹ Hào, Văn Lâm, Văn Giang và các xã Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu, Bảo Khê (thuộc thị xã Hưng Yên); 5 xã thuộc thị xã Hưng Yên có tên trên từ năm 2008 thuộc khu vực 2 (KV2).

KV2: Thị xã Hưng Yên.

23. TỈNH HOÀ BÌNH: Toàn tỉnh thuộc KV1.

24. TỈNH HÀ NAM

KV1: Gồm các xã: Tượng Lĩnh, Thanh Sơn, Ba Sao, Khả Phong, Tân Sơn, Liên Sơn, Thi Sơn (thuộc huyện Kim Bảng), Thanh Thuỷ, Thanh Tân, Thanh Nghị, Thanh Hải, Thanh Lưu, Liêm Sơn, Thanh Tâm, thị trấn Kiện Khê (thuộc huyện Thanh Liêm).

KV2-NT: Gồm các huyện của tỉnh (trừ các xã của 2 huyện Kim Bảng và Thanh Liêm thuộc KV1 ghi ở trên).

KV2: Gồm các phường, xã của thành phố Phủ Lý.

25. TỈNH NAM ĐỊNH: Toàn tỉnh thuộc KV2-NT trừ thành phố Nam Định thuộc KV2.

26. TỈNH THÁI BÌNH: Toàn tỉnh thuộc KV2-NT trừ thành phố Thái Bình thuộc KV2.

27. TỈNH NINH BÌNH

KV1: Gồm thị xã Tam Điệp, huyện Nho Quan và các xã: Gia Vân, Gia Hoà, Gia Thanh, Liên Sơn, Gia Sinh, Gia Hưng, Gia Vượng, Gia Phương, Gia Thịnh, Gia Minh (thuộc huyện Gia Viễn), Trường Yên, Ninh Hoà, Ninh Xuân, Ninh Vân, Ninh Thắng, Ninh Hải (thuộc huyện Hoa Lư); Yên Thái, Yên Đồng, Yên Thành, Yên Thắng, Yên Lâm, Yên Hoà, Khánh Thượng, Mai Sơn, Yên Mạc (thuộc huyện Yên Mô), Ninh Nhất (thuộc thành phố Ninh Bình).

KV2-NT: Gồm các huyện: Kim Sơn, Gia Viễn, Hoa Lư, Yên Khánh, Yên Mô (trừ các xã thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên).

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Ninh Bình (trừ xã Ninh Nhất thuộc KV1 đã ghi ở trên).

28. TỈNH THANH HOÁ

KV1: Gồm các huyện Quan Hoá, Quan Sơn, Mường Lát, Bá Thước, Thường Xuân, Lang Chánh, Như Thanh, Như Xuân, Ngọc Lạc, Cẩm Thủy, Thạch Thành và các xã: Phú Sơn, Phú Lâm, Trường Lâm, Tân Trường (thuộc huyện Tĩnh Gia), Xuân Phú, Thọ Lâm, Xuân Châu, Xuân Thắng, Quảng Phú (thuộc huyện Thọ Xuân), Vĩnh Hưng, Vĩnh Hùng, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Quang, Vĩnh Long (thuộc huyện Vĩnh Lộc), Thọ Sơn, Bình Sơn, Thọ Bình, Triệu Thành (thuộc huyện Triệu Sơn), Hà Long, Hà Đông, Hà Lĩnh, Hà Sơn, Hà Tiến, Hà Tân (thuộc huyện Hà Trung), phường Bắc Sơn (thuộc thị xã Bỉm Sơn), Yên Lâm (thuộc huyện Yên Định).

KV2-NT: Gồm các huyện Thiệu Hoá, Nông Cống, Đông Sơn, Hoằng Hoá, Nga Sơn, Hậu Lộc, Quảng Xương, và các xã không thuộc KV1 của các huyện Thọ Xuân, Vĩnh Lộc, Triệu Sơn, Tĩnh Gia, Hà Trung, Yên Định.

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Thanh Hoá, thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn (trừ phường Bắc Sơn).

29. TỈNH NGHỆ AN

KV1: Gồm toàn bộ các huyện: Kỳ Sơn, Quế Phong, Tương Dương, Con Cuông, Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Tân Kỳ (trừ thị trấn Tân Kỳ), Anh Sơn (trừ thị trấn thuộc Anh Sơn), Nghĩa Đàn (trừ xã Nghĩa Mỹ, Nghĩa Thuận, và thị trấn Thái Hoà).

Các xã: Cát Văn, Hạnh Lâm, Thanh Nho, Thanh Hoà, Phong Thịnh, Thanh Mỹ, Thanh Liêm, Thanh Tiên, Thanh Phong, Thanh Tường, Thanh Hương, Thanh Lĩnh, Thanh Thịnh, Thanh Ngọc, Thanh An, Thanh Chi, Ngọc Sơn, Thanh Khê, Xuân Tường, Võ Liệt, Thanh Long, Thanh Thuỷ, Thanh Dương, Thanh Hà, Thanh Lương, Thanh Tùng, Thanh Mai, Thanh Xuân, Thanh Lâm, Thanh Đức (thuộc huyện Thanh Chương);Các xã: Sơn Thành, Mỹ Thành, Đại Thành, Lý Thành, Thịnh Thành, Tây Thành, Quang Thành, Kim Thành, Đồng Thành, Lăng Thành, Phúc Thành, Hậu Thành, Tân Thành, Mã Thành, Đức Thành, Minh Thành (thuộc huyện Yên Thành); các xã: Giang Sơn, Nam Sơn, Lam Sơn, Bài Sơn, Hồng Sơn, Ngọc Sơn, (thuộc huyện Đô Lương); Diễn Lâm (thuộc huyện Diễn Châu); các xã Nam Hưng, Nam Thái, Nam Tân, Nam Lộc, Nam Thượng (thuộc huyện Nam Đàn); các xã Nghi Hưng, Nghi Văn, Nghi Kiều, Nghi Công (gồm Nghi Công Bắc và Nghi Công Nam), Nghi Lâm, Nghi Yên (thuộc huyện Nghi Lộc);các xã: Quỳnh Thắng, Quỳnh Châu, Quỳnh Tân, Quỳnh Trang, Quỳnh Hoa, Ngọc Sơn, Tân Sơn, Quỳnh Tam (thuộc huyện Quỳnh Lưu).

KV2-NT: Gồm các huyện: Yên Thành, Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Nghi Lộc, Nam Đàn, Hưng Nguyên, Đô Lương (trừ các xã, thị trấn đã nêu ở trên); Thị trấn Tân Kỳ (thuộc huyện Tân Kỳ), Thị trấn Anh Sơn (thuộc huyện Anh Sơn); các xã Nghĩa Mỹ, Nghĩa Thuận và thị trấn Thái Hoà (thuộc huyện Nghĩa Đàn); các xã Thanh Hưng, Thanh Văn, Thanh Đồng, Đồng Văn, Thanh Khai, Thanh Yên, Thanh Giang và thị trấn Thanh Chương (thuộc huyện Thanh Chương).         

KV2:  Gồm các phường, xã thuộc thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò.

30. TỈNH HÀ TĨNH

KV1: Gồm các huyện: Vũ Quang, Hương Sơn, Hương Khê, Kỳ Anh và các xã: Đức Lập, Đức Lạng, Đức Đồng, Tân Hương (thuộc huyện Đức Thọ), Xuân Hồng, Xuân Lam, Xuân Lĩnh, Xuân Viên, Cổ Đạm, Cương Gián, Xuân Liên (thuộc huyện Nghi Xuân), Hồng Lộc, Thịnh Lộc,Tân Lộc, An Lộc (thuộc huyện Lộc Hà), Thiên Lộc, Phú Lộc,  Thượng Lộc, Đồng Lộc, Mỹ Lộc, Thuần Thiện, Sơn Lộc, Gia Hanh, Thường Nga (thuộc huyện Can Lộc), Bắc Sơn, Thạch Xuân, Thạch Điền, Nam Hương, Thạch Ngọc, Thạch Hương, Ngọc Sơn (thuộc huyện Thạch Hà), Cẩm Lĩnh, Cẩm Thịnh, Cẩm Quan, Cẩm Mỹ, Cẩm Sơn, Cẩm Minh, Cẩm Lạc (thuộc huyện Cẩm Xuyên), thị xã Hồng Lĩnh (trừ xã Thuận Lộc thuộc KV2); Các trạm đèn: Cửa Sót, Cửa Nhượng.

KV2-NT: Gồm các huyện: Đức Thọ, Nghi Xuân, Can Lộc, Thạch Hà, Lộc Hà, Cẩm Xuyên (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1) .

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Hà Tĩnh, xã Thuận Lộc của thị xã Hồng Lĩnh.

31. TỈNH QUẢNG BÌNH

KV1: Gồm các huyện Minh Hoá, Tuyên Hoá và các xã Quảng Hợp, Quảng Thạch, Quảng Đông, Quảng Văn, Quảng Hải, Quảng Liên, Phù Hoá, Cảnh Hoá, Quảng Châu, Quảng Tiến, Quảng Kim, Quảng Sơn, Quảng Minh, Quảng Hưng, Quảng Phú, Quảng Lộc (thuộc huyện Quảng Trạch); Tân Trạch, Thượng Trạch, Xuân Trạch, Lâm Trạch, Liên Trạch, Phúc Trạch, Hưng Trạch, Phú Định, Sơn Trạch, Sơn Lộc, Mỹ Trạch, thị trấn nông trường Việt Trung, Phú Trạch (thuộc huyện Bố Trạch); Ngân Thuỷ, Kim Thuỷ, Lâm Thuỷ, Thái Thuỷ, Văn Thuỷ, Trường Thuỷ, Ngư Thuỷ Nam (Ngư Thuỷ), Ngư Thuỷ Bắc (Ngư Hoà), Ngư Thuỷ Trung (Hải Thuỷ), Sen Thuỷ,  thị trấn nông trường Lệ Ninh, Hồng Thủy, Hoa Thủy, Hưng Thủy (thuộc huyện Lệ Thuỷ); Trường Xuân, Trường Sơn, Hải Ninh (thuộc huyện Quảng Ninh).

KV2-NT: Gồm các huyện: Quảng Trạch, Bố Trạch, Quảng Ninh, Lệ Thuỷ (trừ các xã thuộc KV1).

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Đồng Hới.

32. TỈNH QUẢNG TRỊ

KV1: Gồm các huyện: Cồn Cỏ, Hướng Hoá, Đăk Rông, các xã: Vĩnh Ô; Vĩnh Khê, Vĩnh Hà, Vĩnh Trường, thị trấn Bến Quan (thuộc huyện Vĩnh Linh), Vĩnh Trường, Hải Thái, Linh Thượng (thuộc huyện Gio Linh), Cam Tuyền, Cam Chính, Cam Thành, Cam Nghĩa (thuộc huyện Cam Lộ).

KV2-NT: Gồm các huyện: Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng (trừ các xã thuộc KV1).

KV2: Gồm các xã, phường của Thành phố Đông Hà và thị xã Quảng Trị.

33. TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ

KV1: Gồm huyện A Lư­ới và các xã: Xuân Lộc, Lộc Bình, Lộc Hòa, thị trấn Lăng Cô, Vinh Hải, Lộc Vĩnh, Vinh Mỹ, Vinh Hiền, Vinh Giang (thuộc huyện Phú Lộc), D­ương Hòa, Phú Sơn (thuộc TX H­ương Thủy), huyện Nam Đông và các xã: Phong Mỹ, Phong Xuân, Phong Sơn, Phong Ch­ương, Điền Hư­ơng, Điền Hải (thuộc huyện Phong Điền), Bình Điền, Hư­ơng Thọ, H­ương Bình, Hồng Tiến, Bình Thành, Hư­ơng Phong, Hải D­ương (thuộc huyện Hư­ơng Trà), Quảng Lợi, Quảng Thái, Quảng Công, Quảng Ngạn (thuộc huyện Quảng Điền), Phú Đa, Vinh Thái, Vinh Phú, Vinh Hà, Phú Xuân, Phú Thanh, Phú Diên, Vinh Xuân (thuộc huyện Phú Vang).

Từ năm 2008, có các xã: Phong Hải, Phong Bình, Điền Hoà, Điền Môn, Điền Lộc (thuộc huyện Phong Điền), Quảng An, Quảng Phước (thuộc huyện Quảng Điền), Phú An, Phú Mỹ, Vinh An, Vinh Thanh, Phú Hải, Phú Thuận (thuộc huyện Phú Vang), Vinh Hưng, Lộc Trì, Lộc Điền, Lộc An (thuộc huyện Phú Lộc).

KV2-NT: Gồm các huyện Quảng Điền, Phú Vang, Phong Điền, H­ương Trà, Phú Lộc, thị xã Hương Thủy (trừ các xã thuộc khu vực 1).

KV2: Gồm các xã, ph­ường thuộc thành phố Huế.

34. TỈNH QUẢNG NAM

KV1: Gồm các huyện: Hiệp Đức, Nam Giang, Đông Giang, Tây Giang, Phước Sơn, Bắc Trà My, Nam Trà My, Tiên Phước, Nông Sơn, xã Tân Hiệp (thuộc thành phố Hội An), các xã: Tam Lãnh (thuộc huyện Phú Ninh), Đại Sơn, Đại Tân, Đại Hồng, Đại Lãnh, Đại Thạnh, Đại Chánh, Đại Đồng, Đại Quang, Đại Hưng (thuộc huyện Đại Lộc), Quế Phong (thuộc huyện Quế Sơn), Tam Trà, Tam Sơn, Tam Mỹ Tây, Tam Mỹ Đông, Tam Thạnh (thuộc huyện Núi Thành), Duy Phú, Duy Sơn (thuộc huyện Duy Xuyên), Bình Phú, Bình Lãnh (thuộc huyện Thăng Bình).

KV2-NT:  Gồm các huyện: Điện Bàn, Duy Xuyên, Thăng Bình, Đại Lộc, Quế Sơn, Núi Thành, Phú Ninh (trừ các xã thuộc KV1 đã ghi của các huyện trên).

KV2: Gồm các xã, phường thuộc thành phố: Tam Kỳ, Hội An (trừ xã Tân Hiệp).

35. TỈNH QUẢNG NGÃI

KV1: Gồm các huyện: Sơn Tây, Sơn Hà, Minh Long, Ba Tơ, Lý Sơn, Trà Bồng, Tây Trà và các xã: Bình An, Bình Khương (thuộc huyện Bình Sơn), Tịnh Hiệp, Tịnh Đông, Tịnh Giang (thuộc huyện Sơn Tịnh), Nghĩa Lâm, Nghĩa Thọ, Nghĩa Sơn (thuộc huyện Tư Nghĩa). Hành Dũng, Hành Thiện, Hành Tín Tây, Hành Tín Đông, Hành Nhân (thuộc huyện Nghĩa Hành), Đức Phú (thuộc huyện Mộ Đức), Phổ Phong, Phổ Nhơn (thuộc huyện Đức Phổ).

KV2-NT: Gồm các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Nghĩa Hành, Mộ Đức, Đức Phổ (trừ các xã thuộc KV1 của các huyện đã  ghi ở trên).

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Quảng Ngãi.

36. TỈNH KON TUM: Toàn tỉnh thuộc KV1.

37. TỈNH BÌNH ĐỊNH

KV1: Gồm các huyện: An lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh và các xã: Vĩnh An, Tây Giang, Bình Tân, Tây Phú, Tây Thuận, Tây Xuân (thuộc huyện Tây Sơn), Đắc Mang, Ân Sơn, Bok Tới, Ân Nghĩa, Ân Hữu, Ân Tường Đông, Ân Tường Tây, Ân Hảo (thuộc huyện Hoài Ân), Hoài Sơn, Hoài Hải (thuộc huyện Hoài Nhơn), Nhơn Hải, Nhơn Lý, Nhơn Hội, Nhơn Châu, phường Bùi Thị Xuân (thuộc thành phố Quy Nhơn), Cát Sơn, Cát Hải, Cát Tài, Cát Hưng, Cát Thành, Cát Khánh, Cát Minh, Cát Tiến, Cát Chánh, Cát Lâm (thuộc huyện Phù Cát), Mỹ Châu, Mỹ Đức, Mỹ Thọ. Mỹ Thắng, Mỹ An, Mỹ Thành, Mỹ Cát, Mỹ Lợi (thuộc huyện Phù Mỹ), Phước Mỹ, Phước Thành, Phước Thắng, Phước Sơn, Phước Hoà, Phước Thuận (thuộc huyện Tuy Phước).     

KV2-NT: Gồm các huyện: Hoài Ân, Hoài Nhơn, Phù Mỹ, Phù Cát, Tây Sơn, An Nhơn, Tuy Phước (trừ các xã thuộc KV1 đã ghi ở trên).

KV2: Gồm: thành phố Quy Nhơn (trừ các xã, phường thuộc KV1 đã ghi ở trên).

38. TỈNH GIA LAI: Toàn tỉnh thuộc KV1.

39. TỈNH PHÚ YÊN

KV1: Gồm các huyện Sơn Hòa, Sông Hinh, Đồng Xuân và các xã Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây (thuộc huyện Tây Hòa); Xuân Lâm, Phường Xuân Đài (thuộc thị xã Sông Cầu); An Hải, An Hòa, An Ninh Đông (thuộc huyện Tuy An);  Hòa Hiệp Nam, Hòa Tâm (thuộc huyện Đông Hòa).

KV2-NT: Các huyện Tuy An, Đông Hòa, Tây Hòa, Phú Hòa (trừ các xã Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây, An Hải, An Hòa, An Ninh Đông,  Hòa Hiệp Nam, Hòa Tâm thuộc khu vực 1).

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Tuy Hòa và thị xã Sông Cầu (trừ xã Xuân Lâm, phường Xuân Đài thuộc khu vực 1)

40. TỈNH ĐĂK LĂK: Toàn tỉnh thuộc KV1.

41. TỈNH KHÁNH HOÀ

KV1: Gồm huyện đảo Trường Sa và các xã: Ba Cụm Nam, Thành Sơn, Sơn Bình, Sơn Lâm, Sơn Hiệp (thuộc huyện Khánh Sơn), Sơn Thái, Giang Ly, Liên Sang, Khánh Thành, Khánh Phú, Cầu Bà, Khánh Thượng, Khánh Hiệp, (thuộc huyện Khánh Vĩnh), thôn Giải Phóng xã Cam Phước Đông, xã Cam Thịnh Tây (thuộc thị xã Cam Ranh), xã Sơn Tân, thôn Suối Lau (xã Suối Cát), thôn Lỗ gia (xã Suối Tiên) (thuộc huyện Cam Lâm); xã Vạn Thạnh, Xuân Sơn (thuộc huyện Vạn Ninh), thị trấn Tô Hạp và các xã Ba Cụm Bắc, Sơn Trung (thuộc huyện Khánh Sơn), thị trấn Khánh Vĩnh, các xã: Khánh Đông, Khánh Trung, Khánh Nam, Sông Cầu, Khánh Bình (thuộc huyện Khánh Vĩnh), xã Diên Tân (thuộc huyện Diên Khánh), các xã: Ninh Tây, Ninh Tân, Ninh Thượng, Ninh Vân (thuộc huyện Ninh Hoà).

KV2-NT: Các huyện: Cam Lâm, Diên Khánh, Ninh Hoà, Vạn Ninh (trừ các xã thuộc KV1 đã ghi ở trên).

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Nha Trang, thị xã Cam Ranh

42. TỈNH LÂM ĐỒNG: Toàn tỉnh thuộc KV1.

43. TỈNH BÌNH PHƯỚC: Toàn tỉnh thuộc KV1.

44. TỈNH BÌNH DƯƠNG:

KV1: Gồm các huyện: Bến Cát, Dầu Tiếng, Phú Giáo, Tân Uyên

KV2-NT: Gồm các thị trấn: Lái Thiêu, An Thạnh và các xã: An Phú, Bình Chuẩn, Thuận Giao, Bình Hoà, An Sơn, Bình Nhâm, Hưng Định và Vĩnh Phú (thuộc huyện Thuận An), thị trấn Dĩ An và các xã: Bình An, Tân Bình, Đông Hoà, Tân Đông Hiệp, An Bình và Bình Thắng (thuộc huyện Dĩ An).

KV2: Gồm các xã, phường: Phú Cường, Chánh Nghĩa, Hiệp Thành, Phú Hoà, Phú Lợi, Phú Thọ và các xã: Định Hoà, Phú Mỹ, Tân An, Tương Bình Hiệp, Hiệp An, Chánh Mỹ, Phú Tân, Hòa Phú (của thị xã Thủ Dầu Một)

45. TỈNH NINH THUẬN

KV1: Gồm các xã: Phước Minh, Nhị Hà, Phước Hà, Phước Dinh; Phước Nam, Phước Ninh (thuộc huyện Thuận Nam), Phước Thái, Phước Vinh, An Hải, Phước Hải (thuộc huyện Ninh Phước), Vĩnh Hải, Phương Hải (thuộc huyện Ninh Hải), Phước Hoà, Phước Bình, Phước Thành, Phước Đại, Phước Thắng, Phước Trung, Phước Tân, Phước Chính, Phước Tiến (thuộc huyện Bác ái), Lâm Sơn, Ma Nới, Hoà Sơn, Mỹ Sơn, Tân Sơn, Lương Sơn, Quảng Sơn (thuộc huyện Ninh Sơn); Phước Chiến, Phước Kháng, Công Hải, Lợi Hải, Bắc Sơn (thuộc huyện Thuận Bắc).

KV2-NT: Gồm các huyện Ninh Hải (trừ các xã thuộc KV1 ghi ở trên), Ninh Phước (trừ các xã thuộc KV1 ghi ở trên), xã Nhơn Sơn (thuộc huyện Ninh Sơn), và xã Bắc Phong (thuộc huyện Thuận Bắc); Thuận Nam (trừ các xã thuộc KV1 ghi ở trên).

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Phan Rang-Tháp Chàm.

46. TỈNH TÂY NINH: Toàn tỉnh thuộc KV1.

47. TỈNH BÌNH THUẬN

Toàn tỉnh thuộc KV1 trừ các phường thuộc thành phố Phan Thiết thuộc KV2.

KV2: Gồm các phường: Tiến Thành, Tiến Lợi, Đức Long, Lạc Đạo, Đức Thắng, Đức Nghĩa, Phú Trinh, Bình Hưng, Hưng Long, Phú Thủy, Thanh Hải, Phú Tài, Xuân An, Phong Nẫm, Phú Hài, Thiện Nghiệp, Hàm Tiến, Mũi Né của thành phố Phan Thiết.

48. TỈNH ĐỒNG NAI

KV1: Gồm các huyện: Tân Phú, Định Quán, Vĩnh Cửu, Xuân Lộc (trừ các xã thuộc KV2-NT) và các xã: Nhân Nghĩa, Sông Nhạn, Xuân Mỹ, Long Giao (thuộc huyện Cẩm Mỹ); Bàu Hàm I, Giang Điền, Quảng Tiến, Bình Minh, Sông Thao, Đồi 61, Sông Trầu, An Viễn (thuộc huyện Trảng Bom); các xã: Lộ 25, Xuân Thiện, Xuân Thạnh (huyện Thống Nhất); Tân Hiệp, Suối Trầu, Cẩm Đư­ờng, Bàu Cạn (thuộc huyện Long Thành); Phước Khánh (thuộc huyện Nhơn Trạch); Xuân Lập, Suối Tre, Xuân Tân, Bàu Sen, Hàng Gòn (thuộc thị xã Long Khánh).

KV2-NT: Gồm các huyện: Trảng Bom, Thống Nhất, Cẩm Mỹ, Long Thành, Nhơn Trạch, (trừ các xã, thị trấn thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên); các xã: Xuân Hiệp, Xuân Phú, Xuân Định (thuộc huyện Xuân Lộc). Các xã An Hòa, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, (thuộc TP Biên Hòa)   

  KV2:  Gồm các xã, phường của thành phố Biên Hoà và thị xã Long Khánh (trừ các xã thuộc khu vực 1 của thị xã Long Khánh và các xã thuộc khu vực 2NT của TP. Biên Hòa đã ghi ở trên).

49. TỈNH LONG AN

KV1: Gồm các huyện: Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hoá, Tân Thạnh, Thạnh Hoá, Đức Huệ; các xã: Mỹ An, Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, Long Thuận, Long Thạnh, Tân Thành (thuộc huyện Thủ Thừa); An Ninh Tây, Tân Phú, Hoà Khánh Tây, Hựu Thạnh (thuộc huyện Đức Hoà; Thạnh Lợi, Thạnh Hoà, Tân Hoà, Bình Đức, Lương Bình, Lương Hoà (thuộc huyện Bến Lức); Thanh Phú Long, An Lục Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông (thuộc huyện Châu Thành); Bình Trinh Đông, Tân Phước Tây, Nhựt Ninh (thuộc huyện Tân Trụ); Phước Tuy, Tân Chánh, Long Hựu Tây, Long Hựu Đông (thuộc huyện Cần Đước); Long Hậu, Phước Lại, Phước Vĩnh Tây, Long Phụng, Đông Thạnh, Phước Vĩnh Đông, Tân Tập (thuộc huyện Cần Giuộc).

KV2-NT: Gồm các huyện: Thủ Thừa, Đức Hoà, Bến Lức, Châu Thành, Tân Trụ, Cần Đước, Cần Giuộc (trừ các xã thuộc KV1 của các huyện đã ghi ở trên).

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Tân An.

50. TỈNH ĐỒNG THÁP

KV1: Gồm các huyện: Tân Hồng, Hồng Ngự, Tam Nông, Thanh Bình, Cao Lãnh, Tháp Mười, Lấp Vò, Lai Vung, Châu Thành.

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Cao Lãnh, thị xã Sa Đéc, TX. Hồng Ngự

51. TỈNH AN GIANG

KV1:  Gồm các huyện: Tịnh Biên, Tri Tôn, Tân Châu, An Phú, Thoại Sơn; các xã: Phú Thành, Phú Xuân, Phú Long (thuộc huyện Phú Tân); Tân Phú, Vĩnh Nhuận, Vĩnh Bình, Vĩnh An (thuộc huyện Châu Thành); Ô Long Vĩ, Đào Hữu Cảnh, Bình Chánh, Bình Phú (thuộc huyện Châu Phú), Phường A và các xã: Vĩnh Ngương, Vĩnh Tế (thuộc thị xã Châu Đốc).

KV2-NT: Gồm huyện Chợ Mới, các huyện: Phú Tân, Châu Thành, Châu Phú (trừ các xã thuộc KV1 của các huyện trên).

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Long Xuyên và thị xã Châu Đốc.

52. TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

KV1: gồm các huyện: Côn Đảo, Xuyên Mộc và các xã: Long Sơn (thuộc thành phố Vũng Tàu), Láng Lớn, Xuân Sơn, Sơn Bình, Đá Bạc, Suối Rao, Cù Bị, Bàu Chinh (thuộc huyện Châu Đức), Châu Pha, Hắc Dịch, Sông Xoài, Tóc Tiên (thuộc huyện Tân Thành).

KV2-NT: Gồm các huyện Long Điền, Đất Đỏ, Tân Thành, Châu Đức (trừ các xã thuộc KV1 đã ghi ở trên) và thị trấn Phú Mỹ (thuộc huyện Tân Thành).

KV2: Gồm các xã, phường của thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu (trừ xã Long Sơn).

53. TỈNH TIỀN GIANG

KV1: Gồm các huyện Tân Phước, Tân Phú Đông và các xã: Tân Hưng, Mỹ Lợi B, Mỹ Trung, Mỹ Tân, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Thiện Trung (thuộc huyện Cái Bè), Mỹ Phước Tây, Phú Cường, Thạnh Lộc, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Hạnh Đông (thuộc huyện Cai Lậy), Quơn Long, Tân Thuận Bình (thuộc huyện Chợ Gạo), Bình Phú, Đồng Sơn (thuộc huyện Gò Công Tây), Tân Điền, Gia Thuận, Tân Thành, Vàm Láng, Tân Phước, Kiểng Phước (thuộc huyện Gò Công Đông), Bình Xuân, Bình Đông (thuộc thị xã Gò Công).

KV2-NT: Gồm huyện: Châu Thành và các xã còn lại không thuộc KV1 của các huyện Cái Bè, Cai Lậy, Chợ Gạo, Gò Công Tây, Gò Công Đông.

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Mỹ Tho và các xã, phường không thuộc KV1 của thị xã Gò Công.

54. TỈNH KIÊN GIANG: Toàn tỉnh thuộc KV1.

55. THÀNH PHỐ CẦN THƠ

KV1: Gồm các xã: Thạnh Lộc, Thạnh Thắng, Thạnh Lợi (thuộc huyện Vĩnh Thạnh), Thới Đông, Thới Xuân, Đông Hiệp, Đông Thắng, Thạnh Phú, Trung Hưng (thuộc huyện Cờ Đỏ), Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Trường Thắng, Đông Thuận, Đông Bình, (thuộc huyện Thới Lai) Trường Long (thuộc huyện Phong Điền).

KV2-NT: Gồm các xã: Vĩnh Bình,Thạnh Quới, thị trấn Vĩnh Thạnh, Thạnh An, Thạnh Tiến, Thạnh Mỹ, Vĩnh Trinh (thuộc huyện Vĩnh Thạnh) Thới Hưng, Trung An, Trung Thạnh (thuộc huyện Cờ Đỏ), Thới Thạnh, Tân Thạnh, Định Môn, Xuân Thắng, Thới Tân. (thuộc huyện Thới Lai) Thới Thuận, Thuận An, Trung Kiên, Tân Lộc, Trung Nhứt, Thạnh Hòa, Thuận Hưng, Tân Hưng (thuộc quận Thốt Nốt), Tân Thới, Nhơn Nghĩa, Nhơn ái, thị trấn Phong Điền, Giai Xuân, Mỹ Khánh  (thuộc huyện Phong Điền)

KV2: Gồm Thị trấn Thạnh An (thuộc huyện Vĩnh Thạnh), Thị trấn Cờ Đỏ (thuộc huyện Cờ Đỏ), Thị trấn Thới Lai (thuộc huyện Thới Lai), Phường Trường Lạc, Thới Long, Long Hưng, Thới An (thuộc quận Ô Môn), Phường Thốt Nốt (thuộc quận Thốt Nốt), Phường Thới An Đông, Long Tuyền, Long Hòa (thuộc quận Bình Thủy), Phường Ba Láng, Thường Thạnh, Phú Thứ, Tân Phú, Hưng Phú, Hưng Thạnh(thuộc quận Cái Răng).

KV3: gồm các phường: Cái Khế, An Hoà, Thới Bình, An Nghiệp, An Cư, An Hội, Tân An, An Lạc, An Phú, Xuân Khánh, Hưng Lợi, An Bình, An Khánh (thuộc quận Ninh Kiều), Phường Bình Thủy, An Thới, Bùi Hữu Nghĩa, Trà Nóc, Trà An (thuộc quận Bình Thuỷ), Phường Lê Bình (thuộc quận Cái Răng) Phường Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa (thuộc quận Ô Môn)

56. TỈNH BẾN TRE

          KV 1: Gồm các huyện: Bình Đại, Thạnh Phú, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam (trừ thị trấn Mỏ Cày thuộc KV2-NT),  Giồng Trôm (trừ thị trấn Giồng Trôm thuộc KV2-NT), Châu Thành (trừ thị trấn Châu Thành thuộc KV2-NT), Ba Tri (trừ thị trấn Ba Tri thuộc KV2-NT), Chợ Lách (trừ thị trấn Chợ Lách thuộc KV2-NT).

          KV2-NT: Gồm các thị  trấn: Mỏ Cày, Giồng  Trôm, Châu Thành, Ba Tri, Chợ Lách.

          KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Bến Tre.

57. TỈNH VĨNH LONG

KV1: Gồm các huyện: Mang Thít, Trà Ôn (trừ thị trấn Trà Ôn thuộc KV2-NT), Vũng Liêm (trừ thị trấn Vũng Liêm thuộc KV2-NT), Bình Minh (trừ các xã và thị trấn thuộc KV2-NT), huyện Bình Tân (trừ các xã thuộc KV2-NT), Tam Bình (trừ các xã và thị trấn thuộc KV2-NT); các xã Phú Đức, Hoà Phú, Thạnh Quới, Phú Quới (thuộc huyện Long Hồ).

KV2- NT: Gồm huyện Long Hồ (trừ các xã thuộc KV1), các xã: Thành Trung, Thành Lợi, Thành Đông, Tân Thành, Tân Quới, Tân Bình (thuộc huyện Bình Tân); xã Thuận An, thị trấn Cái Vồn (thuộc huyện Bình Minh); các xã: Tường Lộc, Mỹ Thạnh Trung, Song Phú, Thị trấn Tam Bình (thuộc huyện Tam Bình); thị trấn Trà Ôn (thuộc huyện Trà Ôn), thị trấn Vũng Liêm (thuộc huyện Vũng Liêm).

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Vĩnh Long.

58. TỈNH TRÀ VINH

KV1: Gồm các huyện: Cầu Kè, Tiểu Cần, Châu Thành, Trà Cú, Cầu Ngang, Càng Long, Duyên Hải và xã Long Đức (thành phố Trà Vinh).

KV2:  Gồm các xã, phường của thành phố Trà Vinh.

59. TỈNH SÓC TRĂNG

KV1: Gồm các huyện Kế Sách, Mỹ Tú, Mỹ Xuyên, Thạnh Trị, Long Phú, Vĩnh Châu, Cù Lao Dung, Ngã Năm, Châu Thành, Trần Đề,  và Phường 5, phường 10 (thuộc thành phố Sóc Trăng).

KV2: Gồm các xã, phường của thành phố Sóc Trăng (trừ phường 5 và phường 10).

60. TỈNH BẠC LIÊU: Toàn tỉnh thuộc KV1.

61. TỈNH CÀ MAU: Toàn tỉnh thuộc KV1.

62. TỈNH ĐIỆN BIÊN: Toàn tỉnh thuộc KV1.

63. TỈNH ĐĂK NÔNG: Toàn tỉnh thuộc KV1.

64. TỈNH HẬU GIANG

KV1: Gồm thành phố Vị Thanh (trừ phường 1 và phường 3), thị xã Ngã Bảy (trừ phường Ngã Bảy và phường Lái Hiếu), huyện Vị Thủy, huyện Long Mỹ, huyện Phụng Hiệp, huyện Châu Thành, huyện Châu Thành A.

KV2-NT: Gồm phường 1 và phường 3 của thành phố Vị Thanh; phường Ngã Bảy và phường Lái Hiếu của thị xã Ngã Bảy.

1-3 of 3