TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG tuyển sinh năm 2011-2012

đăng 02:23, 23 thg 4, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền   [ cập nhật 07:31, 15 thg 4, 2012 bởi Da Nang Phao hoa ]

44

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG

THP

 

 

2.900


 

 

 

171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng

ĐT: (0313) 591042

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

2.500

 

 Các ngành đào tạo đại học sư phạm:

 

 

 

 

 

- Toán học (THPT)

 

101

A

 

 

- Vật lí (THPT)

 

103

A

 

 

- Hoá học (THPT)

 

104

A

 

 

- Kĩ thuật công nghiệp

 

105

A

 

 

- Ngữ văn (THPT)

 

601

C

 

 

- Địa lí

 

602

C

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

701

D1

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

901

A,

C,

D1

 

 

- Giáo dục Thể chất

 

902

T

 

 

- Giáo dục Mầm non

 

904

M

 

 

- Giáo dục Chính trị

 

905

A,

C,

D1

 

 

- Sư phạm Âm nhạc

 

906

N

 

 

Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm)

 

 

 

 

 

- Toán học (gồm các chuyên ngành Toán học; Toán – Tin ứng dụng)

 

151

A

 

 

- Công nghệ thông tin

 

152

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

154

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

156

A

 

 

- Công nghệ chế tạo máy cơ khí

 

158

A

 

 

- Khoa học cây trồng

 

351

A,

B

 

 

- Nuôi trồng thuỷ sản

 

352

A,

B

 

 

- Chăn nuôi

 

353

A,

B

 

 

- Quản trị Kinh doanh (Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài chính - Kế toán; Quản trị Marketing)

 

451

A,

D1

 

 

- Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán)

 

452

A,

D1

 

 

- Kinh tế (KT vận tải và dịch vụ, KT xây dựng, KT ngoại thương, KT bảo hiểm, KT Nông nghiệp,  Quản lí kinh tế)

 

453

A,

D1

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

454

A,

D1

 

 

- Văn học

 

651

C

 

 

- Lịch sử

 

652

C

 

 

- Việt Nam học (VH du lịch, Quản trị du lịch, VH quần chúng)

 

653

C,

D1

 

 

- Công tác xã hội

 

654

C,

D1

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

751

D1

 

 

- Ngôn ngữ Trung

 

754

D1, D4

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

400

 

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:

 

 

 

 

 

- Vật lí (Lí – KTCN)

 

C65

A

 

 

- Hóa học (Hóa – Sinh)

 

C66

A,

B

 

 

- Ngữ văn (Văn – Công tác đội)

 

C67

C

 

 

- Mĩ thuật

 

C70

H

 

 

- Giáo dục mầm non

 

C71

M

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm:

 

 

 

 

 

- Kế toán

 

C72

A, D1

 

 

- Quản trị Kinh doanh

 

C73

A, D1

 

 

- Quản trị Văn phòng

 

C74

C, D1

 

 

- Công nghệ kĩ thuật xây dựng

 

C75

A


-  Các ngành đào tạo sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng; không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. Các ngành ngoài sư phạm tuyển  sinh toàn quốc.

-     Điểm trúng tuyển xét theo ngành học. Sau khi nhập học, Trường sẽ xếp sinh viên học chuyên ngành căn cứ theo điểm đầu vào.

-  Ngành 902 tuyển thí sinh có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg, nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

-     Điểm môn ngoại ngữ các ngành 701, 751, 754 tính hệ số 2, các ngành khác hệ số 1.

-  Khối H thi: Văn và 2 môn Năng khiếu   Hình họa chì (vẽ tượng) hệ số 2; Vẽ trang trí (vẽ mộc) hệ số 1.

-  Khối N thi: Văn và 2 môn Năng khiếu (Thanh nhạc - Thẩm âm - Tiết tấu và Kí xướng âm). Môn Thanh nhạc-Thẩm âm- Tiết tấu hệ số 2.

- Khối M thi: Văn, Toán và Năng khiếu (Hát - Kể chuyện - Đọc diễn cảm). Điểm Năng khiếu hệ số 1.

- Khối T thi: Sinh, Toán và Năng khiếu (Bật tại chỗ - Chạy cự li ngắn - Gập thân trên thang dóng).

Điểm Năng khiếu hệ số 2.

 - Hệ Cao đẳng không tổ chức thi, mà xét tuyển thí sinh đã dự thi đại học theo các khối tương ứng tại Trường Đại học Hải Phòng hoặc các trường đại học khác năm 2011 theo đề thi chung của Bộ, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

Các trường ĐH Công lập phía Bắc


Comments