ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN tuyển sinh năm 2011-2012

đăng 02:48, 21 thg 4, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền   [ cập nhật 08:56, 15 thg 4, 2012 bởi Da Nang Phao hoa ]

B

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

 

 

 

ĐH: 13.200

CĐ: 2.200

 

Phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: (0280)3852650; (0280)3852651; (0280)3753041.

Fax: (0280) 3852665

 

 

 

9

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH

DTE

 

 

1.200

 

Các ngành đào tạo đại học.

 

 

 

1.200

 

- Kinh tế gồm: Kinh tế đầu tư, Quản lí kinh tế

 

401

A, D1

 

 

- Quản trị kinh doanh gồm: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị doanh nghiệp công nghiệp, Marketing, Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn.

 

402

A, D1

 

 

- Kế toán gồm: Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

 

403

A, D1

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

404

A, D1

 

10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

DTK

 

 

2.700

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

2.700

 

- Nhóm ngành Kĩ thuật Cơ khí gồm: Kĩ thuật cơ khí, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí Luyện kim - Cán thép, Cơ khí động lực, Cơ điện tử

 

101

A

 

 

- Nhóm ngành Kĩ thuật điện gồm: Kĩ thuật điện, Tự động hoá, Hệ thống điện, Thiết bị điện.

 

102

A

 

 

- Nhóm ngành Kĩ thuật (KT) Điện tử: KT điện tử, KT điều khiển, Điện tử viễn thông, Máy tính (KT máy tính, KT phần cứng, KT phần mềm)

 

103

A

 

 

- Kĩ thuật xây dựng

 

104

A

 

 

- Kĩ thuật Môi trường

 

105

A

 

 

- Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp gồm: Sư phạm kĩ thuật Cơ khí, Sư phạm Kĩ thuật Điện, Sư phạm Kĩ thuật Công nghệ Thông tin

 

106

A

 

 

- Quản lí công nghiệp

 

107

A

 

11

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

DTN

 

 

1.800

 

Các ngành đào tạo đại học.

 

 

 

1.800

 

- Kinh tế nông nghiệp

 

411

A

 

 

- Quản lí đất đai

 

412

A

 

 

- Cơ khí nông nghiệp

 

413

A

 

 

- Phát triển nông thôn

 

414

A

 

 

- Công nghệ chế biến lâm sản

 

415

A

 

 

- Chăn nuôi thú y

 

304

B

 

 

- Thú y

 

305

B

 

 

- Lâm nghiệp

 

306

B

 

 

- Trồng trọt

 

307

B

 

 

- Khuyến nông

 

308

B

 

 

- Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp

 

309

B

 

 

- Nông lâm kết hợp

 

310

B

 

 

- Khoa học môi trường

 

311

B

 

 

- Nuôi trồng thuỷ sản

 

312

B

 

 

- Hoa viên và cây cảnh

 

313

B

 

 

- Bảo quản và chế biến nông sản

 

314

B

 

 

- Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp)

 

315

B

 

 

- Quản lí tài nguyên rừng

 

316

B

 

 

- Công nghệ thực phẩm

 

317

A

 

 

- Địa chính môi trường

 

318

B

 

12

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DTS

 

 

2.020

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

2.020

 

- SP Toán học

 

108

A

 

 

- SP Vật lí

 

109

A

 

 

- SP Tin học

 

110

A

 

 

- SP Hoá học

 

201

A

 

 

- SP Sinh học

 

301

B

 

 

- SP Giáo dục Chính trị

 

501

C, D1

 

 

- SP Ngữ Văn

 

601

C

 

 

- SP Lịch sử

 

602

C

 

 

- SP Địa lí

 

603

C

 

 

- SP Tâm lí Giáo dục

 

604

C, D1

 

 

- SP Giáo dục Tiểu học

 

901

D1

 

 

- SP Thể dục Thể thao

 

902

T

 

 

SP Mầm non

 

903

M

 

 

- SP TDTT - Quốc phòng

 

904

T

 

 

- SP Âm nhạc

 

905

N

 

 

- SP Mĩ thuật

 

906

H

 

 

Các ngành đào tạo giáo viên THCS trình độ Đại học Sư phạm

 

 

 

 

 

- SP Toán - Tin

 

800

A

 

 

- SP Toán - Lý

 

801

A

 

 

- SP Sinh - Hoá

 

802

B

 

 

- SP Văn - Địa

 

803

C

 

 

- SP Văn - Sử

 

804

C

 

13

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC

DTY

 

 

630

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

530

 

- Bác sĩ đa khoa (6 năm)

 

321

B

 

 

- Dược sĩ đại học (5 năm)

 

202

A

 

 

- Cử nhân điều dưỡng (4 năm)

 

322

B

 

 

- Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)

 

323

B

 

 

- Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm)

 

324

B

 

 

Các ngành đào tạo Cao đẳng:

 

 

 

100

 

- Y tế học đường

 

C61

B

 

 

- Kĩ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm

 

C62

B

 

14

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

DTZ

 

 

1.050

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

1.050

 

- Toán học

 

130

A

 

 

- Vật lí

 

131

A

 

 

- Toán – Tin ứng dụng

 

132

A

 

 

- Hoá học

 

230

A

 

 

- Địa lí

 

231

A, B

 

 

- Khoa học Môi trường

 

232

A, B

 

 

- Sinh học

 

330

B

 

 

- Công nghệ Sinh học

 

331

B

 

 

- Văn học

 

610

C

 

 

- Lịch sử

 

611

C

 

 

- Khoa học Quản lí

 

612

C

 

 

- Công tác xã hội

 

613

C, D1

 

 

- Việt Nam học

 

614

C, D1

 

 

- Thư viện – Thiết bị trường học

 

615

B, C

 

 

- Công nghệ hóa học

 

616

A

 

 

- Báo chí

 

617

C, D1

 

 

- Du lịch học

 

618

C, D1

 

15

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

DTC

 

 

1.050

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1.050

 

- Công nghệ thông tin

 

120

A

 

 

- Hệ thống thông tin

 

121

A

 

- Công nghệ phần mềm

 

122

A

 

- Khoa học máy tính

 

123

A

 

- Mạng và truyền thông

 

124

A

 

- Kĩ thuật máy tính

 

125

A

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

 

126

A

 

 

- Công nghệ điều khiển tự động

 

127

A

 

 

- Hệ thống thông tin quản lí

 

128

A

 

16

KHOA NGOẠI  NGỮ

DTF

 

 

665

 

Các ngành đào tạo đại học.

 

 

 

500

 

- SP Tiếng Anh (4 năm)

 

701

D1

 

 

- Cử nhân Song ngữ Trung – Anh (5 năm)

 

702

D1, 4

 

 

- SP Tiếng Trung (4 năm)

 

703

D1, 4

 

 

- SP Song ngữ Trung – Anh (5 năm)

 

704

D1, 4

 

 

- SP Song ngữ Nga – Anh (5 năm)

 

705

D1, 2

 

 

- Cử nhân Tiếng Anh

 

706

D1

 

 

- Cử nhân Tiếng Trung

 

707

D1, 4

 

 

- Cử nhân Song ngữ Pháp – Anh

 

708

D1, 3

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

165

 

- SP Tiếng Anh

 

C81

D1

 

 

- SP Song ngữ Trung – Anh

 

C82

D1, 4

 

 

- SP Tiếng Trung

 

C83

D1, 4

 

 

- SP Song ngữ Nga – Anh

 

C84

D1, 2

 

 

- SP Song ngữ Pháp – Anh

 

C85

D1, 3

 

17

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH  TẾ -

KỸ THUẬT

DTU

 

 

900

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

- Cơ khí

 

C65

A

 

 

- Điện - Điện tử

 

C66

A

 

 

- Công nghệ Thông tin

 

C67

A

 

 

- Kế toán

 

C68

A, D1

 

 

- Quản trị Kinh doanh

 

C69

A, D1

 

 

- Tài chính – Ngân hàng

 

C70

A, D1

 

 

- Quản lí đất đai

 

C71

A, B

 

 

- Trồng trọt

 

C72

B

 

 

- Thú y

 

C73

B

 

 

- Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

 

C74

A

 

 

- Xây dựng cầu đường

 

C75

A

 

 

- Kinh tế Xây dựng

 

C76

A, D1

 

 

- Kế toán – Kiểm toán

 

C77

A, D1

 

 

- Quản lí môi trường

 

C78

A, B


- Đại học Thái Nguyên tuyển sinh trong cả nước.

- Trong tổng số 13.200 chỉ tiêu ĐH có 2.350 chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ sử dụng; Và 2.200 chỉ tiêu cao đẳng có 1.035 chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ sử dụng sẽ có thông báo riêng.

- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Khối D1: Cho các ngành SP tiếng Anh (701), Cử nhân Song ngữ Trung – Anh (702), SP tiếng Trung (703), SP song ngữ Trung - Anh (704), SP song ngữ Nga - Anh (705), Cử nhân tiếng Anh (706), Cử nhân tiếng Trung (707), Cử nhân Song ngữ Pháp - Anh (708), môn tiếng Anh nhân hệ số 2.

+ Khối D2: Cho ngành SP song ngữ Nga - Anh (705), môn tiếng Nga nhân hệ số 2

+ Khối D3: Cho ngành SP Song ngữ Pháp – Anh (708), môn tiếng Pháp nhân hệ số 2.

+ Khối D4: Cho các ngành Cử nhân Song ngữ Trung – Anh (702), SP tiếng Trung (703), SP song ngữ Trung - Anh (704), Cử nhân tiếng Trung (707), môn tiếng Trung nhân hệ số 2.

+ Các ngành thi khối D1 không thuộc Khoa Ngoại ngữ, môn tiếng Anh không nhân hệ số.

+ Khối T: Thi Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT. Môn năng khiếu TDTT gồm: Chạy 400m và bật xa tại chỗ. Môn năng khiếu nhân hệ số 2.

Môn năng khiếu TDTT được tổ chức thi ngay sau khi  thi 2 môn Toán và Sinh.           Thí sinh thi ngành này phải đạt yêu cầu về thể hình như sau: Nam cao 1.65 m, nặng từ 45 kg trở lên; Nữ cao 1.55 m, nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình.

+ Khối M: Thi Toán, Văn, Năng khiếu (Hát nhạc, Kể chuyện, Đọc diễn cảm). Môn năng khiếu không nhân hệ số.

Thí sinh ghi rõ vào phiếu ĐKDT ngành hoặc nhóm ngành sẽ dự thi.

+ Khối N môn năng khiếu âm nhạc nhân hệ số 2.

+ Khối H, môn Hội họa nhân hệ số 2.

* Điểm trúng tuyển vào đại học:

- Trường ĐHSP: Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.

    Các ngành: SP Toán - Tin, Toán - Lý, Sinh - Hoá, Văn - Địa, Văn - Sử đào tạo giáo viên Trung học cơ sở.

- Trường ĐHKTCN: Điểm trúng tuyển xét theo ngành và nhóm ngành.

- Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh: Điểm xét tuyển theo ngành và khối thi.

- Trường ĐH Nông Lâm: Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.

- Trường ĐHYD: Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.

- Trường ĐH Khoa học: Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.

- Khoa ngoại ngữ: Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.

- Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi ĐH, CĐ năm 2011 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo đạt điểm sàn trở lên để xét tuyển. Việc đăng ký dự thi vào các ngành của CĐ giống như ĐKDT vào các ngành của ĐH.

   Điểm trúng tuyển xét theo ngành học.

   Tuyển sinh đào tạo theo địa chỉ sử dụng sẽ có thông báo riêng.

* Chương trình đào tạo tiên tiến:

- Trường Đại học Kĩ thuật Công nghiệp tổ chức đào tạo 2 ngành Kĩ thuật cơ khí và Kĩ thuật điện theo Chương trình tiên tiến nhập từ đại học bang New York - Hoa Kì (học bằng tiếng Anh). Mỗi ngành tuyển 50 chỉ tiêu từ số thí sinh trúng tuyển vào trường có nguyện vọng.

- Trường Đại học Nông lâm tổ chức đào tạo ngành Khoa học và Quản lí môi trường theo chương trình tiên tiến của Trường Đại học California – Hoa Kì (Học bằng tiếng Anh do giảng viên Hoa kì giảng dạy). Tuyển 60 chỉ tiêu từ số sinh viên trúng tuyển vào trường có nguyện vọng.

- Sinh viên học chương trình tiên tiến được học 01 năm tiếng Anh trước khi vào học chương trình đào tạo chính thức.

- Khoa Công nghệ thông tin tổ chức đào tạo ngành: Công nghệ phần mềm, công nghệ điện tử viễn thông liên kết với trường Đại học Fontys­ – Hà Lan. Hình thức học (4+1), sinh viên học 4 năm tại Việt Nam sau đó chuyển sang học tại Hà Lan 01 năm. Sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng của ĐH Fontys cấp. Đào tạo ngành Công nghệ thông tin liên kết với trường Wakefield (UK). Hình thức học (2+1), sinh viên học 2 năm tại Việt Nam, sau đó chuyển sang học tại Wakefield 01 năm. Sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng của Wakefield College. Sinh viên học thêm 01 năm sẽ được cấp bằng đại học của Đại học Leeds Metropolitan. Tuyển những thí sinh có nguyện vọng học và có điểm tuyển sinh đạt điểm sàn của Bộ GD&ĐT.

Các trường ĐH Công lập phía Bắc

Comments