TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

đăng 01:58, 13 thg 4, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền   [ cập nhật 01:31, 17 thg 4, 2012 bởi Da Nang Phao hoa ]

274

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

SPK

 

 

3.500


 

Số 1 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh. ĐT: (08) 38961333; 37222764; www.hcmute.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

3.200

 

THI KHỐI A, B, D1, V

 

 

 

 

 

- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Gồm các chuyên ngành Kĩ thuật điện, điện tử; Công nghệ điện tử, viễn thông)

 

101

A

 

 

- Sư phạm kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

901

A

 

 

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp)

 

102

A

 

 

- Sư phạm kỹ thuật điện, điện tử

 

902

A

 

 

- Công nghệ chế tạo máy (gồm các chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy, Thiết kế máy)

 

103

A

 

 

- Sư phạm kỹ thuật cơ khí

 

903

A

 

 

- Kỹ thuật công nghiệp

 

104

A

 

 

- Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

 

904

A

 

 

- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử, Cơ kĩ thuật)

 

105

A

 

 

- Sư phạm kỹ thuật cơ điện tử

 

905

A

 

 

- Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ tự động)

 

106

A

 

 

- Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực)

 

109

A

 

 

- Sư phạm kĩ thuật ô tô

 

909

A

 

 

- Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Kĩ thuật Nhiệt – Điện lạnh)

 

110

A

 

 

- Sư phạm kỹ thuật nhiệt

 

910

A

 

 

- Công nghệ in

 

111

A

 

 

- Công nghệ thông tin

 

112

A

 

 

- Sư phạm kỹ thuật công nghệ thông tin

 

912

A

 

 

- Công nghệ may

 

113

A

 

 

- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

114

A

 

 

- Sư phạm kỹ thuật xây dựng

 

914

A

 

 

- Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

115

A

 

 

- Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

117

A

 

 

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

118

A

 

 

- Quản lý công nghiệp

 

119

A

 

 

- Công nghệ thực phẩm

 

200

A

 

 

- Kế toán

 

201

A

 

 

- Kinh tế gia đình (Kĩ thuật nữ công)

 

301

A, B

 

 

- Thiết kế thời trang

 

303

V

 

 

- Sư phạm tiếng Anh (Tiếng Anh)

 

701

D1

 

 

HỆ ĐẠI HỌC: CHƯƠNG TRÌNH LIÊN THÔNG

 

 

 

 

 

* Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp Cao đẳng ngành tương ứng

 

 

 

 

 

- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kĩ thuật điện – điện tử)

 

120

K

 

 

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp)

 

121

K

 

 

- Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy)

 

122

K

 

 

- Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực)

 

123

K

 

 

- Công nghệ may

 

124

K

 

 

* Đối tượng: Thí sinh đã có bằng nghề bậc 3/7 và bằng tú tài, trung cấp nghề, hoặc bằng TCCN phù hợp với ngành dự thi

 

 

 

 

 

- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kĩ thuật điện – điện tử) 

 

130

K

 

 

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp)

 

131

K

 

 

- Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy)

 

132

K

 

 

- Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực)

 

133

K

 

 

- Công nghệ may

 

134

K

 

 

- Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Kĩ thuật nhiệt điện lạnh)

 

135

K

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

300

 

- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kĩ thuật điện – điện tử)  

 

C65

A

 

 

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp)

 

C66

A

 

 

- Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy)

 

C67

A

 

 

- Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực)

 

C68

A

 

 

- Công nghệ may

 

C69

A

 


Hệ Đại học thi khối A, B, D1, V:

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Khối V thi: Toán; Lý; Vẽ trang trí màu (hệ số 2).

- Khối D1 thi: Văn; Toán; Anh văn (hệ số 2).

- Trong 3.850 chỉ tiêu đại học khối A, B, D1, V có: 100 chỉ tiêu hệ chính qui địa phương.

- Chỉ tiêu hệ cử tuyển: 30

- Số chỗ trong ký túc xá: 150

Hệ Đại học liên thông thi khối K

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày thi: 01 và 02/08/2011.

Đối tượng tuyển sinh: thí sinh đã tốt nghiệp Cao đẳng ngành tương ứng

+ Ngành 120: Môn thi: Toán, Lý, Lý thuyết mạch.

+ Ngành 121:Môn thi: Toán, Lý, Cung cấp điện.

+ Ngành 122: Môn thi: Toán, Lý, Cơ sở công nghệ chế tạo máy.

+ Ngành 123: Môn thi: Toán, Lý, Lý thuyết Ô tô.

+ Ngành 124: Môn thi: Toán, Lý, Công nghệ may.

 

Đối tượng tuyển sinh: thí sinh đã có bằng nghề bậc 3/7 và bằng tú tài, bằng trung cấp nghề, hoặc có bằng TCCN phù hợp với ngành dự thi.

+ Các ngành 130, 131:   Môn thi: Toán, Lý, Kỹ thuật điện.

+ Ngành 132: Môn thi: Toán, Lý, Vẽ kỹ thuật.

+ Ngành 133: Môn thi: Toán, Lý, Nguyên lý động cơ đốt trong

+ Ngành 134: Môn thi: Toán, Lý, Kỹ thuật may.

+ Ngành 135: Môn thi: Toán, Lý, Kỹ thuật nhiệt. 

Trình độ Cao đẳngKhông tổ chức thi tuyển, mà xét tuyển NV2 theo kết quả thi đại học năm 2011 của những thí sinh đã dự thi khối A vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT, thời gian nộp hồ sơ xét tuyển theo qui định của của Bộ GD&ĐT.

Xem thêm chi tiết về

·                     Mục tiêu đào tạo;

·                     Chuẩn đầu ra: kiến thức, kỹ năng, thái độ, vị trí và khả năng công tác, khả năng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp;

·                     Kế hoạch đào tạo;

·                     Mô tả tóm tắt các môn học

của các ngành trên trang Web, địa chỉ:http://www.hcmute.edu.vn/tuyensinh

Các Trường Đại học công lập Phía Nam tuyển sinh 2011




Comments