TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM tuyển sinh năm 2011-2012

đăng 02:38, 9 thg 4, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền   [ đã cập nhật 18:07, 10 thg 4, 2012 ]

253

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM

HUI

 

 

8.550

 

 

Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo, P.4, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh;

ĐT: (083) 9850578; 9851932; 8955858

 

 

 

 

 

  Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

4.300

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành Cung cấp điện; Hệ thống điện; Thiết bị điện, Điều khiển tự động)

 

101

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí

 

102

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ nhiệt và Công nghệ Lạnh)

 

103

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành Điện tử tự động và Điện tử viễn thông)

 

104

A

 

 

- Khoa học máy tính (gồm các chuyên ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ phần mềm và hệ thống thông tin)

 

105

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ôtô

 

106

A

 

 

- Công nghệ May (gồm các chuyên ngành CN May, Thiết kế Thời trang)

 

107

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

 

108

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật hoá học (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ Hóa học, Công nghệ Hóa dầu, Hóa Phân tích; Máy và thiết bị hóa học)

 

201

A, B

 

 

- Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành Công nghệ tbực phẩm; Sinh học thực phẩm; Sinh học môi trường)

 

202

A, B

 

 

- Công nghệ kĩ thuật môi trường (gồm các

chuyên ngành Công nghệ Môi trường và Quản lí môi trường)

 

301

A, B

 

 

- Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành QTKD Tổng hợp, Kinh doanh Quốc tế, Kinh doanh du lịch; Quản trị Marketting)

 

401

A, D1

 

 

- Kế toán (gồm chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp và Kiểm toán)

 

402

A, D1

 

 

- Tài chính – Ngân hàng (gồm các chuyên ngành Tài chính Ngân hàng, Tài chính Doanh nghiệp)

 

403

A,D1

 

 

- Ngôn ngữ Anh (gồm tiếng Anh biên dịch và Tiếng Anh sư phạm)

 

751

D1

 

 

  Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

4.250

 

- Công nghệ Thông tin (gồm các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính)

 

C65

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Điện tử viễn thông, Điện tử máy tính, Điện tử tự động)

 

C66

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành Cung cấp điện, Hệ thống điện, Thiết bị điện và Điều khiển tự động)

 

C67

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ nhiệt và Công nghệ Lạnh)

 

C68

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Chế tạo máy, Cơ điện, Cơ điện tử, Cơ- Gò hàn; Chế tạo khuôn mẫu)

 

C69

A

 

 

- Công nghệ kĩ thuật ô tô

 

C70

A

 

 

Công nghệ kĩ thuật hoá học (gồm các chuyên ngành: Hoá vô cơ, Hoá hữu cơ, Hoá phân tích, Hóa dầu; Máy và thiết bị hoá chất).

 

C71

A

 

 

- Công nghệ Thực phẩm trường (gồm các chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Sinh học thực phẩm và Sinh học Môi trường)

 

C73

A, B

 

 

- Công nghệ kĩ thuật môi

 

C74

A, B

 

 

- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp và Kiểm toán)

 

C76

A, D1

 

 

- Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Kinh doanh Du lịch; Quản trị Marketing)

 

C77

A, D1

 

 

- Tài chính Ngân hàng (gồm các chuyên ngành Tài chính Ngân hàng và Tài chính Doanh nghiệp)

 

C78

A, D1

 

 

- Công nghệ cắt may (gồm các chuyên ngành: Thiết kế thời trang, Công nghệ Maỵ)

 

C81

A

 

 

- Tiếng Anh

 

C82

D1


- Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Điểm trúng tuyển theo ngành.

- Số chỗ trong kí túc xá: 20.000.

- Hệ cao đẳng không thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2011 của những thí sinh đã thi các khối A, B, D1 vào các trường đại học trong cả nước theo đề chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

Các Trường Đại học công lập Phía Nam tuyển sinh 2011




Comments