TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ tuyển sinh năm 2011-2012

đăng 02:17, 9 thg 4, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền   [ đã cập nhật 15:59, 5 thg 4, 2012 ]

251

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

TCT

 

 

6.500


Kiều, TP. Cần Thơ;

ĐT: 0710 3831 156; Websitewww.ctu.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

6.500

 

- Sư phạm Toán học (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

        + Sư phạm Toán học

 

101

A

 

 

        + Sư phạm Toán - Tin học

 

102

A

 

 

- Toán ứng dụng

 

103

A

 

 

- Sư phạm Vật lý (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

        + Sư phạm Vật lý 

 

104

A

 

 

        + Sư phạm Vật lý - Tin học

 

105

A

 

 

        + Sư phạm Vật lý - Công nghệ    

 

106

A

 

 

- Giáo dục Tiểu học

 

107

A, D1

 

 

- Kỹ thuật cơ khí (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

        + Cơ khí chế tạo máy

 

108

A

 

 

        + Cơ khí chế biến

 

109

A

 

 

        + Cơ khí giao thông

 

110

A

 

 

- Kỹ thuật công trình xây dựng (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

        + Xây dựng công trình thủy

 

111

A

 

 

        + Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

112

A

 

 

        + Xây dựng cầu đường

 

113

A

 

 

- Kỹ thuật môi trường

 

114

A

 

 

- Kỹ thuật điện tử truyền thông  

 

115

A

 

 

- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

125

A

 

 

- Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện)

 

116

A

 

 

- Kỹ thuật cơ điện tử

 

117

A

 

 

- Quản lí công nghiệp

 

118

A

 

 

- Công nghệ thông tin (có 5 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Hệ thống thông tin

 

120

A

 

 

         + Kỹ thuật phần mềm

 

121

A

 

 

         + Truyền thông và mạng máy tính 

 

122

A

 

 

         + Khoa học máy tính

 

123

A

 

 

         + Tin học ứng dụng 

 

124

A

 

 

Công nghệ thực phẩm (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Công nghệ thực phẩm

 

201

A

 

 

         + Chế biến thủy sản

 

202

A

 

 

- Sư  phạm Hóa học

 

203

A, B

 

 

- Hóa học (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Hóa học

 

204

A, B

 

 

         + Hóa dược

 

205

A, B

 

 

- Kỹ thuật hóa học 

 

206

A

 

 

- Sư phạm Sinh học (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Sư phạm Sinh học

 

301

B

 

 

         + Sư  phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

 

302

B

 

 

- Sinh học (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Sinh học

 

303

B

 

 

         + Vi sinh vật học

 

317

B

 

 

- Công nghệ sinh học

 

304

A, B

 

 

- Chăn nuôi (có 2 chuyên ngành: Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi)

 

305

B

 

 

- Thú y (có 2 chuyên ngành: Thú y và Dược thú y)

 

306

B

 

 

- Nuôi trồng thủy sản (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Nuôi trồng thủy sản

 

307

B

 

 

         + Bệnh học thủy sản

 

308

B

 

 

         + Nuôi và bảo tồn sinh vật biển

 

309

B

 

 

-  Khoa học cây trồng (có 3 chuyên ngành:Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch)

 

310

B

 

 

- Nông học (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Nông học

 

311

B

 

 

         + Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

312

B

 

 

- Bảo vệ thực vật

 

313

B

 

 

Khoa học môi trường (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Khoa học môi trường

 

314

A, B

 

 

         + Quản lí tài nguyên và môi trường

 

318

A, B

 

 

- Khoa học đất

 

315

B

 

 

- Kế toán (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Kế toán

 

402

A, D1

 

 

         + Kế toán - Kiểm toán

 

412

A, D1

 

 

- Tài chính - Ngân hàng (có 2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)

 

403

A, D1

 

 

- Quản trị kinh doanh (có 5 chuyên ngành)

 

413

A, D1

 

 

         + Quản trị kinh doanh

 

404

A, D1

 

 

         + Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

414

A, D1

 

 

         + Marketing

 

415

A, D1

 

 

         + Kinh doanh thương mại

 

416

A, D1

 

 

         + Kinh doanh quốc tế

 

406

A, D1

 

 

- Kinh tế

 

401

A, D1

 

 

- Kinh tế nông nghiệp (có 3 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Kinh tế nông nghiệp

 

405

A, D1

 

 

         + Kinh tế tài nguyên - môi trường

 

410

A, D1

 

 

         + Kinh tế thủy sản

 

411

A, D1

 

 

Phát triển nông thôn

 

407

A, B

 

 

- Quản lí đất đai

 

408

A

 

 

- Quản lí nguồn lợi thủy sản 

 

409

A, B

 

 

- Luật (có 3 chuyên ngành: Luật Hành chính;  Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

 

501

A, C

 

 

- Sư phạm Ngữ văn

 

601

C

 

 

- Văn học

 

602

C

 

 

- Sư phạm Lịch sử

 

603

C

 

 

- Sư phạm Địa lý

 

604

C

 

 

- Giáo dục công dân

 

605

C

 

 

- Việt Nam học (chuyên ngànhHướng dẫn viên du lịch)

 

606

C, D1

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh 

 

701

D1

 

 

- Sư phạm Tiếng Pháp 

 

703

D1, D3

 

 

- Ngôn ngữ Anh (có 2 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

         + Ngôn ngữ Anh

 

751

D1

 

 

         + Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh

 

753

D1

 

 

- Thông tin học

 

752

D1

 

 

- Ngôn ngữ Pháp 

 

754

D1, D3

 

 

- Giáo dục thể chất

 

901

T

 

 

Đào tạo tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang

 

 

 

 

 

- Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

130

A

 

 

- Kế toán

 

420

A, D1

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

421

A, D1

 

 

- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kinh doanh quốc tế)

 

422

A, D1

 

 

- Luật (có 3 chuyên ngành: Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

 

520

A, C

 

 

- Ngôn ngữ Anh

 

756

D1

Tuyển sinh trong cả nước

- Ngày và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Điểm xét tuyển theo ngành học

- Trong tổng số 6.500 chỉ tiêu đại học dành 1.000 cho khối sư phạm; 500 đào tạo tại khu Hòa An – tỉnh Hậu giang.

- Khối T: Điểm môn thi Năng khiếu TDTT phải đạt từ 10 trở lên sau khi nhân hệ số 2 mới được xét tuyển. (Thí sinh không thi sơ tuyển nhưng phải đảm bảo chiều cao và cân nặng theo quy định chung của  ngành học TDTT: tối thiểu nam cao 1,65 m nặng 45 kg trở lên; nữ cao 1,55 m nặng 40 kg trở lên).

-  Đào tạo theo hệ thống tín chỉ, có cố vấn học tập riêng cho mỗi lớp chuyên ngành. Trường trang bị 1.000 máy tính công, sinh viên được sử dụng miễn phí 600 giờ máy tính trong suốt khóa học.

-  Đảm bảo nguồn tài liệu học tập

-  Số chỗ trong ký túc xá: 3.000

-  Học phí: 118.000 đồng/tín chỉ hoặc

131.000 đồng/tín chỉ tùy theo ngành học.


 Thí sinh đăng kí dự thi các ngành này, khi trúng tuyển sẽ được tổ chức học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang

Các Trường Đại học công lập Phía Nam tuyển sinh 2011




Comments