Nhà đất Đà Nẵng - Giá đất ở ven trung tâm đô thị Đà Nẵng năm 2011

đăng 19:21, 7 thg 1, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền   [ đã cập nhật 00:48, 15 thg 6, 2011 ]
BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở VEN TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

(Theo Quyết định số: 44/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 

 TTTên đường phốLoại đường Hệ số đường Đơn giá  
1 Ấp Bắc50,5      1.400
2 Âu Cơ    
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng31,0      6.200
  - Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến Lạc Long Quân40,9      3.330
3 Bình Giã50,6      1.680
4 Bùi Chát50,7      1.960
5 Bùi Thế Mỹ50,8      2.240
6 Cách mạng Tháng Tám    
  - Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến XN Bê tông tươi Hải Vân30,8      4.960
  - Đoạn từ XN bê tông tươi Hải Vân đến cầu vượt30,6      3.720
7 Cẩm Bắc 140,8      2.960
8 Cẩm Bắc 240,8      2.960
9 Cẩm Bắc 340,8      2.960
10 Cẩm Bắc 450,8      2.240
11 Cẩm Bắc 550,8      2.240
12 Cẩm Bắc 650,7      1.960
13 Cẩm Bắc 750,7      1.960
14 Cẩm Bắc 850,8      2.240
15 Cẩm Bắc 950,8      2.240
16 Châu Thị Vĩnh Tế51,1      3.080
17 Chu Cẩm Phong50,9      2.520
18 Hải Triều51,0      2.800
19 Hoà An 150,7      1.960
20 Hoà An 350,7      1.960
21 Hoà An 450,7      1.960
22 Hoà An 550,7      1.960
23 Hoà Mỹ 150,7      1.960
24 Hoà Mỹ 250,5      1.400
25 Hoà Mỹ 350,5      1.400
26 Hoà Mỹ 450,5      1.400
27 Hoàng Văn Thái   
 - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến cống thoát nước 2 phường Hòa Khánh Nam và Hòa Minh41,3      4.810
 - Đoạn từ cống thoát nước 2 phường đến ngã 3 đường vào Đặc công 40940,9      3.330
 - Đoạn từ đường vào Đặc công 409 đến đường vào Bãi rác Khánh Sơn40,8      2.960
28 Huyền Trân Công Chúa50,8      2.240
29 K20 (từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu)51,0      2.800
30 Lê Trọng Tấn   
  - Đoạn từ Trường Chinh đến ngã ba đường Tôn Đản (đi An Hòa, Trung Nghĩa)50,7      1.960
  - Đoạn còn lại50,6      1.680
31 Lương Thúc Kỳ50,7      1.960
32 Nam Cao  50,8      2.240
33 Nam Thành50,5      1.400
34 Ngô Chân Lưu50,7      1.960
35 Ngô Nhân Tịnh50,7      1.960
36 Ngô Sĩ Liên (đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường sắt) 50,7      1.960
37 Ngô Thời Nhậm (đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt)41,0      3.700
38 Nguyễn Chánh50,7      1.960
39 Nguyễn Công Hoan   
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến ngã ba Bà Sự50,6      1.680
  - Đoạn từ ngã ba Bà Sự giáp nghĩa địa Gò Gạch50,5      1.400
40 Nguyễn Đình Chiểu    
   - Đoạn từ Lê Văn Hiến đến giáp đường vào kho xi măng50,9      2.520
   - Đoạn còn lại50,7      1.960
41 Nguyễn Huy Tưởng    
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Bệnh viện Lao41,0      3.700
  - Đoạn còn lại50,5      1.400
42 Nguyễn Khuyến   
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến giáp đồng binh (đoạn 7m5 đã nâng cấp)40,9      3.330
  - Đoạn từ đường 7m5 (đã nâng cấp) đến Hồ Tùng Mậu50,5      1.400
43 Nguyễn Nhàn50,8      2.240
44 Nguyễn Như Hạnh   
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến tiếp giáp đường sắt50,6      1.680
  - Đoạn còn lại50,5      1.400
45 Nguyễn Lương Bằng    
  - Đoạn từ Âu Cơ đến Trường ĐH Kỹ thuật31,0      6.200
  - Đoạn từ Trường ĐH Kỹ thuật đến Phan Văn Định30,8      4.960
  - Đoạn từ Phan Văn Định đến Trường PTCS Hòa Hiệp40,9      3.330
  - Đoạn từ Trường PTCS Hòa Hiệp đến cầu Nam Ô30,8      4.960
46 Nguyễn Văn Cừ   
  - Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46   
    + Phía không có đường sắt51,0      2.800
    + Phía có đường sắt50,7      1.960
  - Đoạn từ nhà số 46 đến cầu Trắng51,0      2.800
  - Đoạn từ cầu Trắng đến chân đèo Hải Vân50,8      2.240
47 Phạm Như Xương    
 - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến hết đồn Công an phường Hoà Khánh (cũ)51,0      2.800
 - Đoạn còn lại50,8      2.240
48 Phan Văn Định50,7      1.960
49 Quốc lộ 1A (thuộc địa phận phường Hoà Thọ Đông)   
  - Đoạn từ nút giao thông Hòa Cầm đến Nguyễn Nhàn40,8      2.960
  - Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến Cầu Đỏ50,6      1.680
50 Sơn Thủy 150,7      1.960
51 Sơn Thủy 250,6      1.680
52 Sơn Thủy 350,6      1.680
53 Sơn Thủy 450,5      1.400
54 Sơn Thủy 550,5      1.400
55 Sơn Thủy 650,5      1.400
56 Sơn Thủy 750,5      1.400
57 Sơn Thủy 850,5      1.400
58 Sơn Thủy 950,5      1.400
59 Sơn Thủy 1050,5      1.400
60 Sơn Thủy 1150,5      1.400
61 Tây Sơn50,6      1.680
62 Thượng Đức50,6      1.680
63 Tô Hiệu   
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt50,6      1.680
  - Đoạn còn lại (bao gồm đoạn nối dài chưa đặt tên)50,5      1.400
64 Tôn Đản50,6      1.680
65 Tôn Đức Thắng    
  - Đoạn từ ngã ba Huế đến cầu Đa Cô31,1      6.820
  - Đoạn từ cầu Đa Cô đến cống Hòa Khánh 31,0      6.200
  - Đoạn từ cống Hòa Khánh đến Âu Cơ31,2      7.440
66 Trần Đại Nghĩa41,0      3.700
67 Trần Hoành (từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu)50,8      2.240
68 Trần Văn Ơn (đoạn có chiều rộng lòng đường 5,5m)50,7      1.960
69 Trường Chinh (đoạn còn lại ở phía Đông thuộc phường Hòa Phát)40,8      2.960
70 Vạn Tường50,5      1.400
71 Yersin51,2      3.360
72Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến giáp đường 5m5 đi ra Quốc lộ 1A(đường vào Xí nghiệp may Hòa Vang cũ)41,0      3.700
73 Đường từ Nguyễn Lương Bằng đi qua UBND phường Hòa Khánh Bắc vòng đến giáp đường Âu Cơ (Lạc Long Quân)40,9      3.330
Comments