Nhà đất Đà Nẵng - Giá đất ở trên địa bàn quận Ngũ Hành Sơn năm 2011

đăng 19:18, 7 thg 1, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền   [ đã cập nhật 00:48, 15 thg 6, 2011 ]
BẢNG PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN NGŨ HÀNH SƠN


(Theo Quyết địh số 44/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 

TTRanh giới, vị tríVị tríKhu vựcHệ số Đơn giá 
I Phường Hòa Hải    
A Các đường về phía Đông của đường Lê Văn Hiến và Trần Đại Nghĩa    
1 Nguyễn Duy Trinh     
   - Từ Lê Văn Hiến đến ngã 3 đi dốc Lài1I0,8       800
   - Đoạn còn lại1II0,9       684
2 Phạm Nổi (từ Lê Văn Hiến đến giáp Nghĩa trang liệt sĩ Hoà Hải)1I0,9       900
3 Đường từ Lê Văn Hiến đến Trại nuôi tôm Úc2I1,2       624
4 Đường từ Lê Văn Hiến đến khu quân sự (Lữ 173)2I1,1       572
5 Đường từ Lê Văn Hiến đến khu Quân sự (cũ)2I1,1       572
6 Đường từ đường Sơn Trà - Điện Ngọc đến đường vào nhà nghỉ Công an1I1,0    1.000
7 Đường từ Huyền Trân Công Chúa đến Khu du lịch ITC (cũ)1I0,9       900
8 Đường từ Huyền Trân Công Chúa (cổng 2 núi Thủy Sơn) đến đường Nguyễn Duy Trinh (Đông Hải 1)    
   - Đoạn 150m từ Nguyễn Duy Trinh đi về hướng cổng 2 núi Thủy Sơn   2I1,0       520
   - Đoạn còn lại2I0,9       468
9 Đường từ Khách sạn Du lịch Non Nước đến giáp đường Nguyễn Duy Trinh (Đông Hải 2)2I1,0       520
10 Đường từ chợ Hòa Hải (cũ) đến Tân Trà2I0,8       416
11 Đường từ Trần Đại Nghĩa đến xóm Bàu2II1,1       431
12 Đường từ Trần Đại Nghĩa đến Trường Tiểu học Lê Văn Hiến2II1,1       431
13 Các khu dân cư An Nông, Tân Trà, Đông Trà:    
   - Đường rộng từ 5 m trở lên2II1,1       431
   - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3II1,1       334
   - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4II1,2       269
   - Đường rộng dưới 2m5II1,3       187
14 Khu dân cư Đông Hải, Sơn Thủy:    
   - Đường rộng từ 5m trở lên2I1,0       520
   - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3I1,1       440
   - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4I1,2       355
   - Đường rộng dưới 2m5I1,2       240
B Các đường về phía Tây đường Lê Văn Hiến    
1 Bà Bang Nhãn (từ Lê Văn Hiến đến đường Sơn Thuỷ - Đa Mặn)1I1,0    1.000
2 Đặng Thái Thân1I1,0    1.000
3 Sư Vạn Hạnh (từ Lê Văn Hiến đến Chùa Quan Thế Âm) 1I1,1    1.100
4 Đường Sơn Thủy - Đa Mặn (từ đường Sư Vạn Hạnh đến giáp đường Bà Bang Nhãn)1I0,8       800
C Các đường còn lại từ Lê Văn Hiến đi Sơn Thủy    
   - Đường rộng từ 5m trở lên2I1,1       572
   - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3I1,2       480
   - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4I1,2       355
   - Đường rộng dưới 2m5I1,3       260
DCác đường về phía Tây đường Trần Đại Nghĩa    
1 Huỳnh Bá Chánh1II1,0       760
2 Lưu Quang Vũ (từ Trần Đại Nghĩa đến giáp Hoà Quý)1II1,0       760
3 Mai Đăng Chơn     
  - Đoạn từ Trần Đại Nghĩa đến hết KDC phố chợ Hòa Hải mở rộng.1II1,2       912
  - Đoạn còn lại đến giáp Hoà Quý1II1,0       760
II Phường Hòa Quý    
1 Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc)2II1,1       431
2 Lưu Quang Vũ (Đường Cai Lanh cũ)1II0,7       532
  Riêng đoạn có chung mặt tiền với phường Hoà Hải 1II1,0       760
3 Mai Đăng Chơn     
  - Đoạn từ giáp Hoà Hải đến kênh KN9 HTXNN1 Hoà Quý1II0,7       532
  - Đoạn còn lại (từ kênh KN9 đến giáp xã Điện Ngọc - Quảng Nam)1III0,9       461
4 Đường từ Lưu Quang Vũ đến Mai Đăng Chơn (Khái Tây 1 đến Khái Tây 2)2II0,8       314
5 Đường từ Lưu Quang Vũ đi Điện Ngọc (từ giáp Lưu Quang Vũ đến lò gạch 1/5)2II0,8       314
6 Đường từ Bình Kỳ đến Khe nước  2II0,7       274
7 Các khu dân cư thuộc khu vực: Hải An,  Khái Tây 1,  Khái Tây 2, Bá Tùng, Bình Kỳ     
  - Đường rộng từ 5m trở lên2II0,8       314
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3II0,9       274
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4II1,0       224
  - Đường rộng dưới 2m5II1,3       187
8 Các khu dân cư thuộc khu vực: An Lưu, Mân Quang, Khuê Đông 1, Khuê Đông 2, Thị An    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2II0,7       274
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3II0,8       243
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4II0,9       202
  - Đường rộng dưới 2m5II1,0       144
Comments