Đường B...

Bảng giá đất đường Ba Đình, Bà Huyn Thanh Quan, Bá Giáng 1, Bá Giáng 2, Bá Giáng 3, Bá Giáng 4, Bá Giáng 5, Bá Giáng 6, Bá Giáng 7, Bá Giáng 8, Bá Giáng 9, Bá Giáng 10, Bá Giáng 11, Bch Đng, Bch Thái Bưởi, Bát Nàn Công Chúa, Bàu Mc 1, Bàu Mc 2, Bàu Mc 3, Bàu Mc 4, Bàu Mc 5, Bàu Mc 6, Bàu Mc 7, Bàu Mc 8, Bàu Hc 1, Bàu Hc 2, Bàu Hc 3, Bàu Hc 4, Bàu Hc 5, Bàu Hc 6, Bàu Làng, Bàu Tràm 1, Bàu Tràm 2, Bàu Tràm 3, Bàu Tràm Trung, Bàu Trng 1, Bàu Trng 2, Bàu Trng 3, Bàu Trng 4, Bàu Trng 5, Bàu Trng 6, Bàu Trng 7, Bàu Vàng 1, Bàu Vàng 2, Bàu Vàng 3, Bàu Vàng 4, Bàu Vàng 5, Bàu Vàng 6, Bc Đu, Bc Sơn, Bãi Sy, Bế Văn Đàn, Bình An 1, Bình An 2, Bình An 3, Bình An 4, Bình An 5, Bình An 6, Bình Giã, Bình Hòa 1, Bình Hòa 2, Bình Hòa 3, Bình Hòa 4, Bình Hòa 5, Bình Hòa 6, Bình Hòa 7, Bình Hòa 8, Bình Hòa 9, Bình Hòa 10, Bình Hòa 11, Bình Hòa 12, Bình Hòa 14, Bình Minh 1, Bình Minh 2, Bình Minh 3, Bình Than, Bùi Bnh Uyên, Bùi Dương Lch, Bùi Hu Nghĩa, Bùi Huy Bích, Bùi K, Bùi Lâm, Bùi Quc Hưng, Bùi Tá Hán, Bùi Th Xuân, Bùi Vin, Bùi Vnh, Bùi Xuân Phái, Bùi Xương Trch, Bùi Xương Tự.


PHỤ LỤC SỐ 2 (TT)

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số: 41/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Danh sách Trang con


TT Tên đường phố Loại đường Hệ số đường Đơn giá
113 Ba Đình      
  - Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai 3 1,2 7.440
  - Đoạn còn lại 3 1 6.200
114 Bà Huyện Thanh Quan      
  - Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến hết đường thâm nhập nhựa 4 1,2 4.440
  - Đoạn còn lại (đường đất) 5 1 2.800
115 Bá Giáng 1 5 0,4 1.120
116 Bá Giáng 2 5 0,4 1.120
117 Bá Giáng 3 5 0,4 1.120
118 Bá Giáng 4 5 0,4 1.120
119 Bá Giáng 5 5 0,4 1.120
120 Bá Giáng 6 5 0,4 1.120
121 Bá Giáng 7 5 0,4 1.120
122 Bá Giáng 8 5 0,4 1.120
123 Bá Giáng 9 5 0,4 1.120
124 Bá Giáng 10 5 0,4 1.120
125 Bá Giáng 11 5 0,4 1.120
126 Bạch Đằng      
  - Đoạn từ Đống Đa đến Quang Trung 1 0,8 13.440
  - Đoạn từ Quang Trung đến Nguyễn Văn Linh 1 1 16.800
127 Bạch Thái Bưởi      
  - Đoạn 6,0m 4 1,1 4.070
  - Đoạn 5,5m 4 0,9 3.330
128 Bát Nàn Công Chúa 5 0,5 1.400
129 Bàu Mạc 1 5 0,8 2.240
130 Bàu Mạc 2 5 0,8 2.240
131 Bàu Mạc 3 5 0,8 2.240
132 Bàu Mạc 4 5 0,7 1.960
133 Bàu Mạc 5 5 0,8 2.240
134 Bàu Mạc 6 5 0,7 1.960
135 Bàu Mạc 7 5 0,7 1.960
136 Bàu Mạc 8 5 0,7 1.960
137 Bàu Hạc 1 4 1,1 4.070
138 Bàu Hạc 2 4 1 3.700
139 Bàu Hạc 3 4 1 3.700
140 Bàu Hạc 4 4 1 3.700
141 Bàu Hạc 5 4 1 3.700
142 Bàu Hạc 6 4 1,1 4.070
143 Bàu Làng 4 0,9 3.330
144 Bàu Tràm 1 5 1 2.800
145 Bàu Tràm 2 5 1 2.800
146 Bàu Tràm 3 5 1 2.800
147 Bàu Tràm Trung 5 1 2.800
148 Bàu Trảng 1 4 0,9 3.330
149 Bàu Trảng 2 4 0,9 3.330
150 Bàu Trảng 3 4 1 3.700
151 Bàu Trảng 4 4 1 3.700
152 Bàu Trảng 5 4 0,9 3.330
153 Bàu Trảng 6 4 1 3.700
154 Bàu Trảng 7 4 0,8 2.960
155 Bàu Vàng 1 4 0,7 2.590
156 Bàu Vàng 2 4 0,7 2.590
157 Bàu Vàng 3 4 0,7 2.590
158 Bàu Vàng 4 4 0,7 2.590
159 Bàu Vàng 5 4 0,7 2.590
160 Bàu Vàng 6 4 0,7 2.590
161 Bắc Đẩu 4 1,2 4.440
162 Bắc Sơn 4 1,1 4.070
163 Bãi Sậy 5 0,9 2.520
164 Bế Văn Đàn 3 1 6.200
165 Bình An 1 5 1,1 3.080
166 Bình An 2 5 1,1 3.080
167 Bình An 3 5 1,1 3.080
168 Bình An 4 5 1,1 3.080
169 Bình An 5 5 1,1 3.080
170 Bình An 6 5 1,1 3.080
171 Bình Giã 5 0,6 1.680
172 Bình Hòa 1 5 0,9 2.520
173 Bình Hòa 2 5 0,9 2.520
174 Bình Hòa 3 5 0,9 2.520
175 Bình Hòa 4 5 1 2.800
176 Bình Hòa 5 5 0,9 2.520
177 Bình Hòa 6 5 0,9 2.520
178 Bình Hòa 7 5 0,9 2.520
179 Bình Hòa 8 5 0,9 2.520
180 Bình Hòa 9 5 0,9 2.520
181 Bình Hòa 10 4 1,1 4.070
182 Bình Hòa 11 5 1 2.800
183 Bình Hòa 12 5 1 2.800
184 Bình Hòa 14 5 0,8 2.240
185 Bình Minh 1 3 1 6.200
186 Bình Minh 2 3 1 6.200
187 Bình Minh 3 3 1 6.200
188 Bình Than 4 1 3.700
189 Bùi Bỉnh Uyên 5 0,8 2.240
190 Bùi Dương Lịch 4 1 3.700
191 Bùi Hữu Nghĩa 5 0,8 2.240
192 Bùi Huy Bích 5 0,8 2.240
193 Bùi Kỷ 5 1 2.800
194 Bùi Lâm      
  - Đoạn 5,5m 5 1 2.800
  - Đoạn 3,5m 5 0,8 2.240
195 Bùi Quốc Hưng 4 1,1 4.070
196 Bùi Tá Hán 4 1,1 4.070
197 Bùi Thị Xuân 4 1 3.700
198 Bùi Viện 5 1 2.800
199 Bùi Vịnh      
  - Đoạn 7,5m 4 0,9 3.330
  - Đoạn 5,5m 4 0,7 2.590
200 Bùi Xuân Phái 3 0,8 4.960
201 Bùi Xương Trạch 5 1 2.800
202 Bùi Xương Tự 4 0,7 2.590

Mua bán nhà đất Đà Nẵng


Comments