Đường 2/9 - A...


Bảng giá đất đường 2 Tháng 9, 3 Tháng 2, 30 Tháng 4, An Bc 1, An Bc 2, An Bc 3, An Cư 1, An Cư 2, An Cư 3, An Cư 4, An Cư 5, An Cư 6, An Cư 7, An Dương Vương, An Đn, An Đn 1, An Đn 2, An Đn 3, An Hi, An Hi 1, An Hi 2, An Hi 3, An Hi 4, An Hi 5, An Hi 6, An Hi 7, An Hi 8, An Hi 9, An Hi 10, An Hi 11, An Hi 12, An Hi 14, An Hi 15, An Hi 16, An Hi 17, An Hi 18, An Hi 19, An Hi 20, An Hi 21, An Hi Bc 1, An Hi Bc 2, An Hi Bc 3, An Hi Bc 4, An Hi Bc 5, An Hi Bc 6, An Hòa 1, An Hòa 2, An Hòa 3, An Hòa 4, An Hòa 5, An Hòa 6, An Hòa 7, An Hòa 8, An Hòa 9, An Hòa 10, An Hòa 11, An Hòa 12, An M, An Nhơn 1, An Nhơn 2, An Nhơn 3, An Nhơn 4, An Nhơn 5, An Nhơn 6, An Nhơn 7, An Nhơn 8, An Nhơn 9, An Nhơn 10, An Nhơn 11, An Nông, An Thượng 1, An Thượng 2, An Thượng 3, An Thượng 4, An Thượng 5, An Thượng 6, An Thượng 7, An Thượng 8, An Thượng 9, An Thượng 10, An Thượng 11, An Thượng 12, An Thượng 14, An Thượng 15, An Thượng 16, An Thượng 17, An Thượng 18, An Thượng 19, An Thượng 20, An Thượng 21, An Thượng 22, An Thượng 23, An Thượng 24, An Thượng 26, An Thượng 27, An Thượng 28, An Thượng 29, An Thượng 30, An Thượng 31, An Thượng 32, An Thượng 33, An Thượng 34, An Trung 1, An Trung 2, An Trung 3, An Tư Công Chúa, An Vĩnh, An Xuân, An Xuân 1, An Xuân 2, Anh Thơ, p Bc.


 

PHỤ LỤC SỐ 2

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số: 41/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Danh sách Trang con


Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


TT

Tên đường phố

Loại đường

Hệ số đường

Đơn giá

1

2 Tháng 9

 

 

 

 

- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Quảng trường Đài tưởng niệm

1

0,9

15.120

 

- Đoạn từ Quảng trường Đài tưởng niệm đến Xô Viết Nghệ Tĩnh

1

0,8

13.440

 

- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách mạng Tháng Tám

2

1,0

10.400

2

3 Tháng 2

1

0,8

13.440

3

30 Tháng 4

2

1,0

10.400

4

An Bắc 1

5

0,7

1.960

5

An Bắc 2

5

0,7

1.960

6

An Bắc 3

5

0,7

1.960

7

An Cư 1

5

0,8

2.240

8

An Cư 2

5

0,8

2.240

9

An Cư 3

5

0,8

2.240

10

An Cư 4

5

1,1

3.080

11

An Cư 5

5

1,1

3.080

12

An Cư 6

5

1,1

3.080

13

An Cư 7

5

1,1

3.080

14

An Dương Vương

4

1,3

4.810

15

An Đồn

4

1,0

3.700

16

An Đồn 1

4

1,0

3.700

17

An Đồn 2

4

1,0

3.700

18

An Đồn 3

5

1,1

3.080

19

An Hải

4

0,9

3.330

20

An Hải 1

4

0,8

2.960

21

An Hải 2

4

0,8

2.960

22

An Hải 3

4

0,8

2.960

23

An Hải 4

4

0,8

2.960

24

An Hải 5

5

0,9

2.520

25

An Hải 6

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

5

1,0

2.800

 

- Đoạn 3,5m

5

0,8

2.240

26

An Hải 7

5

1,0

2.800

27

An Hải 8

5

1,0

2.800

28

An Hải 9

5

1,0

2.800

29

An Hải 10

5

0,8

2.240

30

An Hải 11

5

0,8

2.240

31

An Hải 12

5

0,8

2.240

32

An Hải 14

5

0,8

2.240

33

An Hải 15

5

0,8

2.240

34

An Hải 16

5

0,8

2.240

35

An Hải 17

5

0,8

2.240

36

An Hải 18

5

0,8

2.240

37

An Hải 19

5

0,8

2.240

38

An Hải 20

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

5

1,0

2.800

 

- Đoạn 3,5m

5

0,8

2.240

39

An Hải 21

5

0,8

2.240

40

An Hải Bắc 1

5

0,8

2.240

41

An Hải Bắc 2

5

0,8

2.240

42

An Hải Bắc 3

5

0,8

2.240

43

An Hải Bắc 4

5

0,8

2.240

44

An Hải Bắc 5

5

0,8

2.240

45

An Hải Bắc 6

5

0,8

2.240

46

An Hòa 1

4

1,0

3.700

47

An Hòa 2

5

1,0

2.800

48

An Hòa 3

5

0,9

2.520

49

An Hòa 4

4

1,0

3.700

50

An Hòa 5

5

0,9

2.520

51

An Hòa 6

5

1,0

2.800

52

An Hòa 7

5

1,0

2.800

53

An Hòa 8

5

1,0

2.800

54

An Hòa 9

4

1,0

3.700

55

An Hòa 10

5

0,9

2.520

56

An Hòa 11

5

0,9

2.520

57

An Hòa 12

4

1,0

3.700

58

An Mỹ

4

0,8

2.960

59

An Nhơn 1

5

1,0

2.800

60

An Nhơn 2

5

1,0

2.800

61

An Nhơn 3

5

1,0

2.800

62

An Nhơn 4

5

0,8

2.240

63

An Nhơn 5

5

0,8

2.240

64

An Nhơn 6

5

1,0

2.800

65

An Nhơn 7

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

5

1,0

2.800

 

- Đoạn 3,5m

5

0,8

2.240

66

An Nhơn 8

5

0,8

2.240

67

An Nhơn 9

5

0,8

2.240

68

An Nhơn 10

5

0,8

2.240

69

An Nhơn 11

5

0,8

2.240

70

An Nông

4

0,8

2.960

71

An Thượng 1

5

0,7

1.960

72

An Thượng 2

5

0,8

2.240

73

An Thượng 3

5

0,7

1.960

74

An Thượng 4

5

0,7

1.960

75

An Thượng 5

5

0,6

1.680

76

An Thượng 6

5

0,7

1.960

77

An Thượng 7

5

0,6

1.680

78

An Thượng 8

5

0,6

1.680

79

An Thượng 9

5

0,7

1.960

80

An Thượng 10

5

0,7

1.960

81

An Thượng 11

5

0,7

1.960

82

An Thượng 12

5

0,6

1.680

83

An Thượng 14

5

0,6

1.680

84

An Thượng 15

5

0,7

1.960

85

An Thượng 16

5

0,6

1.680

86

An Thượng 17

5

0,7

1.960

87

An Thượng 18

5

0,6

1.680

88

An Thượng 19

5

0,6

1.680

89

An Thượng 20

5

0,7

1.960

90

An Thượng 21

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

5

0,7

1.960

 

- Đoạn 3,5m

5

0,6

1.680

91

An Thượng 22

5

1,0

2.800

92

An Thượng 23

5

0,7

1.960

93

An Thượng 24

5

0,7

1.960

94

An Thượng 26

5

0,7

1.960

95

An Thượng 27

5

0,7

1.960

96

An Thượng 28

5

0,7

1.960

97

An Thượng 29

5

0,7

1.960

98

An Thượng 30

5

0,7

1.960

99

An Thượng 31

5

0,6

1.680

100

An Thượng 32

5

0,6

1.680

101

An Thượng 33

5

0,7

1.960

102

An Thượng 34

5

0,6

1.680

103

An Trung 1

4

1,0

3.700

104

An Trung 2

4

1,0

3.700

105

An Trung 3

3

0,8

4.960

106

An Tư Công Chúa

5

1,0

2.800

107

An Vĩnh

5

1,0

2.800

108

An Xuân

3

0,9

5.580

109

An Xuân 1

4

1,0

3.700

110

An Xuân 2

4

1,0

3.700

111

Anh Thơ

5

0,9

2.520

112

Ấp Bắc

5

0,5

1.400


Mua bán nhà đất Đà Nẵng


Comments