03. Bảng phân loại đường phố và giá đất ở Đà Nẵng



PHỤ LỤC SỐ 2

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số: 41/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Danh sách Trang con


Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


TT

Tên đường phố

Loại đường

Hệ số đường

Đơn giá

1

2 Tháng 9

 

 

 

 

- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Quảng trường Đài tưởng niệm

1

0,9

15.120

 

- Đoạn từ Quảng trường Đài tưởng niệm đến Xô Viết Nghệ Tĩnh

1

0,8

13.440

 

- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách mạng Tháng Tám

2

1,0

10.400

2

3 Tháng 2

1

0,8

13.440

3

30 Tháng 4

2

1,0

10.400

4

An Bắc 1

5

0,7

1.960

5

An Bắc 2

5

0,7

1.960

6

An Bắc 3

5

0,7

1.960

7

An Cư 1

5

0,8

2.240

8

An Cư 2

5

0,8

2.240

9

An Cư 3

5

0,8

2.240

10

An Cư 4

5

1,1

3.080

11

An Cư 5

5

1,1

3.080

12

An Cư 6

5

1,1

3.080

13

An Cư 7

5

1,1

3.080

14

An Dương Vương

4

1,3

4.810

15

An Đồn

4

1,0

3.700

16

An Đồn 1

4

1,0

3.700

17

An Đồn 2

4

1,0

3.700

18

An Đồn 3

5

1,1

3.080

19

An Hải

4

0,9

3.330

20

An Hải 1

4

0,8

2.960

21

An Hải 2

4

0,8

2.960

22

An Hải 3

4

0,8

2.960

23

An Hải 4

4

0,8

2.960

24

An Hải 5

5

0,9

2.520

25

An Hải 6

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

5

1,0

2.800

 

- Đoạn 3,5m

5

0,8

2.240

26

An Hải 7

5

1,0

2.800

27

An Hải 8

5

1,0

2.800

28

An Hải 9

5

1,0

2.800

29

An Hải 10

5

0,8

2.240

30

An Hải 11

5

0,8

2.240

31

An Hải 12

5

0,8

2.240

32

An Hải 14

5

0,8

2.240

33

An Hải 15

5

0,8

2.240

34

An Hải 16

5

0,8

2.240

35

An Hải 17

5

0,8

2.240

36

An Hải 18

5

0,8

2.240

37

An Hải 19

5

0,8

2.240

38

An Hải 20

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

5

1,0

2.800

 

- Đoạn 3,5m

5

0,8

2.240

39

An Hải 21

5

0,8

2.240

40

An Hải Bắc 1

5

0,8

2.240

41

An Hải Bắc 2

5

0,8

2.240

42

An Hải Bắc 3

5

0,8

2.240

43

An Hải Bắc 4

5

0,8

2.240

44

An Hải Bắc 5

5

0,8

2.240

45

An Hải Bắc 6

5

0,8

2.240

46

An Hòa 1

4

1,0

3.700

47

An Hòa 2

5

1,0

2.800

48

An Hòa 3

5

0,9

2.520

49

An Hòa 4

4

1,0

3.700

50

An Hòa 5

5

0,9

2.520

51

An Hòa 6

5

1,0

2.800

52

An Hòa 7

5

1,0

2.800

53

An Hòa 8

5

1,0

2.800

54

An Hòa 9

4

1,0

3.700

55

An Hòa 10

5

0,9

2.520

56

An Hòa 11

5

0,9

2.520

57

An Hòa 12

4

1,0

3.700

58

An Mỹ

4

0,8

2.960

59

An Nhơn 1

5

1,0

2.800

60

An Nhơn 2

5

1,0

2.800

61

An Nhơn 3

5

1,0

2.800

62

An Nhơn 4

5

0,8

2.240

63

An Nhơn 5

5

0,8

2.240

64

An Nhơn 6

5

1,0

2.800

65

An Nhơn 7

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

5

1,0

2.800

 

- Đoạn 3,5m

5

0,8

2.240

66

An Nhơn 8

5

0,8

2.240

67

An Nhơn 9

5

0,8

2.240

68

An Nhơn 10

5

0,8

2.240

69

An Nhơn 11

5

0,8

2.240

70

An Nông

4

0,8

2.960

71

An Thượng 1

5

0,7

1.960

72

An Thượng 2

5

0,8

2.240

73

An Thượng 3

5

0,7

1.960

74

An Thượng 4

5

0,7

1.960

75

An Thượng 5

5

0,6

1.680

76

An Thượng 6

5

0,7

1.960

77

An Thượng 7

5

0,6

1.680

78

An Thượng 8

5

0,6

1.680

79

An Thượng 9

5

0,7

1.960

80

An Thượng 10

5

0,7

1.960

81

An Thượng 11

5

0,7

1.960

82

An Thượng 12

5

0,6

1.680

83

An Thượng 14

5

0,6

1.680

84

An Thượng 15

5

0,7

1.960

85

An Thượng 16

5

0,6

1.680

86

An Thượng 17

5

0,7

1.960

87

An Thượng 18

5

0,6

1.680

88

An Thượng 19

5

0,6

1.680

89

An Thượng 20

5

0,7

1.960

90

An Thượng 21

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

5

0,7

1.960

 

- Đoạn 3,5m

5

0,6

1.680

91

An Thượng 22

5

1,0

2.800

92

An Thượng 23

5

0,7

1.960

93

An Thượng 24

5

0,7

1.960

94

An Thượng 26

5

0,7

1.960

95

An Thượng 27

5

0,7

1.960

96

An Thượng 28

5

0,7

1.960

97

An Thượng 29

5

0,7

1.960

98

An Thượng 30

5

0,7

1.960

99

An Thượng 31

5

0,6

1.680

100

An Thượng 32

5

0,6

1.680

101

An Thượng 33

5

0,7

1.960

102

An Thượng 34

5

0,6

1.680

103

An Trung 1

4

1,0

3.700

104

An Trung 2

4

1,0

3.700

105

An Trung 3

3

0,8

4.960

106

An Tư Công Chúa

5

1,0

2.800

107

An Vĩnh

5

1,0

2.800

108

An Xuân

3

0,9

5.580

109

An Xuân 1

4

1,0

3.700

110

An Xuân 2

4

1,0

3.700

111

Anh Thơ

5

0,9

2.520

112

Ấp Bắc

5

0,5

1.400


Mua bán nhà đất Đà Nẵng


Comments