03. Bảng giá chuẩn các loại đất trên địa bàn TP Đà Nẵng


PHỤ LỤC SỐ 1

BẢNG GIÁ CHUẨN CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

(Kèm theo Quyết định số: 41/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Bảng giá số 1: Giá đất ở tại đô thị

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

16.800

6.720

4.200

2.860

2.020

2

10.400

4.370

2.810

1.980

1.460

3

6.200

2.790

1.860

1.300

990

4

3.700

1.850

1.180

890

700

5

2.800

1.540

980

730

560


Bảng giá số 2: Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

11.760

4.704

2.940

2.002

1.414

2

7.280

3.059

1.967

1.386

1.022

3

4.340

1.953

1.302

910

693

4

2.590

1.295

826

623

490

5

1.960

1.078

686

511

392


Bảng giá số 3: Giá đất ở khu dân cư nông thôn đối với đường nhựa, bê tông xi măng

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vùng

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

Khu vực

 

Vị trí

I

II

III

I

II

III

1

1.000

760

 

333

200

120

2

520

392

264

136

80

48

3

400

304

200

104

60

36

4

296

224

136

68

40

28

5

200

144

88

-

-

-


Bảng giá số 4: Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu dân cư nông thôn và ven đô thị đối với đường nhựa, bê tông xi măng

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vùng

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

Khu vực

 

Vị trí

I

II

III

I

II

III

1

700

532

358

233

140

84

2

364

274

185

95

56

34

3

280

213

140

73

42

25

4

207

157

95

48

28

20

5

140

101

62

-

-

-


Bảng giá số 5: Giá đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí

Phường, xã đồng bằng

Xã miền núi

1

50,00

-

2

40,00

21,00

3

31,00

16,00


Bảng giá số 6: Giá đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí

Phường, xã đồng bằng

Xã miền núi

1

25,00

13,00

2

20,00

11,00

3

15,00

7,50


Bảng giá số 7: Giá đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí

Phường, xã đồng bằng

Xã miền núi

1

30

-

2

25

15,0

3

20

12,0


Bảng giá số 8: Giá đất rừng sản xuất

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí

Phường, xã đồng bằng

Xã miền núi

1

4,4

2,4

2

2,4

1,0

 

Vùng

Vùng miền núi

 

I MN

II MN

III MN

1

333

200

120

2

136

80

48

3

104

60

36

4

68

40

28

5

-

-

-


  

Mua bán nhà đất Đà Nẵng


Comments