Bảng giá đất ở Thành phố Đà Nẵng

Bảng giá đất ở Thành phố Đà Nẵng

  • Bảng giá đất TP Đà Nẵng 2014 ỦY BAN NHÂN DÂNTHÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG-------CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------Số: 41/2013/QĐ-UBNDĐà Nẵng, ngày ...
    Được đăng 20:00, 22 thg 10, 2014 bởi Đỗ Thế Hiền
  • Nhà đất Đà Nẵng - Giá đất ở đô thị Đà Nẵng năm 2011 BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ(Theo Quyết định số 44 /2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng)Đơn ...
    Được đăng 00:48, 15 thg 6, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền
  • Nhà đất Đà Nẵng - Giá đất ở ven trung tâm đô thị Đà Nẵng năm 2011 BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở VEN TRUNG TÂM ĐÔ THỊ(Theo Quyết định số: 44/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND thành phố ...
    Được đăng 00:48, 15 thg 6, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền
  • Nhà đất Đà Nẵng - Giá đất ở trên địa bàn quận Ngũ Hành Sơn năm 2011 BẢNG PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN NGŨ HÀNH SƠN(Theo Quyết địh số 44/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 ...
    Được đăng 00:48, 15 thg 6, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền
  • Bảng giá đất ở huyện Hòa Vang, Đà Nẵng BẢNG PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÒA VANG(Theo Quyết định số: 44/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND ...
    Được đăng 19:48, 22 thg 10, 2014 bởi Đỗ Thế Hiền
  • Nhà đất Đà Nẵng - Giá đất ở trên địa bàn quận Liên Chiểu năm 2011 BẢNG PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN LIÊN CHIỂU(Theo Quyết địh số 44/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của ...
    Được đăng 21:10, 25 thg 10, 2014 bởi Đỗ Thế Hiền
Hiển thị bài đăng 1 - 6trong tổng số 6. Xem nội dung khác »

Đà Nẵng ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố năm 2014

Ngày 20/12/2013, UBND thành phố Đà Nẵng đã ký ban hành Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND về việc ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2014. Theo đó, giá đất ban hành tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ để: 


a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 

b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003; 

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003; 

d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo Nghị định số 13/2006/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của các tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất; 

đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật. 

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003; 

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của Pháp luật; 

h) Tính thu tiền sử dụng đất khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước. 

Giá đất tại Quy định này không áp dụng đối với  trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất. 

Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân theo dự án được phê duyệt hoặc giao đất cho các doanh nghiệp Nhà nước khi thực hiện cổ phần hoá thì Hội đồng Thẩm định giá đất thành phố có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giá đất cụ thể cho từng dự án, từng doanh nghiệp. 

Đối với dự án do Nhà nước giao đất để khai thác quỹ đất, giao cho tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê, xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê đất gắn với kết cấu hạ tầng thì Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giá đất cụ thể cho từng dự án.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết  định số  62/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.              

 

                            Nguyễn Huyền

Bảng giá đất TP Đà Nẵng 2014

đăng 19:27, 22 thg 10, 2014 bởi Đỗ Thế Hiền   [ đã cập nhật 20:00, 22 thg 10, 2014 ]


Mua bán nhà đất Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: 41/2013/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 20 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 13/2006/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của các tổ chức được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ về Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 53/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 8, về nhiệm vụ năm 2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 768/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.

Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 62/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận: 
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP;
- TVTU, TT HĐND TP;
- Đoàn ĐBQH TPĐN;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND TP;
- Chánh Văn phòng UBND TP;
- Các Phó Chánh Văn phòng UBND TP:
- Sở Tư pháp;
- Cục Thuế;
- Các Sở, Ban, Ngành, MTTQ, Đoàn thể TP;
- UBND các quận, huyện;
- TT Công báo TPĐN;
- Các Ban GTĐB các DA ĐT&XD;
- Lưu: VT, KTTH, QLĐBGT, QLĐTh (120).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Văn Hữu Chiến

 




Nhà đất Đà Nẵng - Giá đất ở đô thị Đà Nẵng năm 2011

đăng 19:22, 7 thg 1, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền   [ đã cập nhật 00:48, 15 thg 6, 2011 ]

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

(Theo Quyết định số 44 /2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

( Bảng được sắp xếp theo Tên đường, cột này chứa các tên đường bắt đầu từ đường 2-9  đến Nại Hiên Đông 10)

TTTên đường phốLoại đường Hệ số đường Đơn giá  
1 2 Tháng 9    
   - Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Quảng trường Đài tưởng niệm10,915.120
   - Đoạn từ Quảng trường Đài tưởng niệm đến Xô Viết Nghệ Tĩnh10,813.440
   - Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách mạng Tháng Tám21,010.400
2 3 Tháng 221,212.480
3 30 Tháng 421,010.400
4 An Dương Vương41,24.440
5 An Hải 140,82.960
6 An Hải 240,82.960
7 An Hải 340,82.960
8 An Hải 440,82.960
9 An Hòa 1 41,03.700
10 An Hòa 251,02.800
11 An Hòa 350,92.520
12 An Hòa 441,03.700
13 An Hòa 550,92.520
14 An Hòa 651,02.800
15 An Hòa 751,02.800
16 An Hòa 851,02.800
17 An Hòa 941,03.700
18 An Hòa 1050,92.520
19 An Hòa 1150,92.520
20 An Nhơn 151,02.800
21 An Nhơn 251,02.800
22 An Nhơn 351,02.800
23 An Nhơn 450,82.240
24 An Nhơn 550,82.240
25 An Nhơn 651,02.800
26 An Nhơn 750,82.240
27 An Nhơn 850,82.240
28 An Thượng 150,71.960
29 An Thượng 250,82.240
30 An Thượng 350,71.960
31 An Thượng 450,71.960
32 An Thượng 550,61.680
33 An Thượng 650,71.960
34 An Thượng 750,61.680
35 An Thượng 850,61.680
36 An Thượng 950,71.960
37 An Thượng 1050,71.960
38 An Thượng 1150,71.960
39 An Thượng 1250,61.680
40 An Thượng 1450,61.680
41 An Thượng 1550,71.960
42 An Thượng 1650,61.680
43 An Thượng 1750,71.960
44 An Thượng 1850,61.680
45 An Thượng 1950,61.680
46 Ba Đình   
   - Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai31,27.440
   - Đoạn còn lại31,06.200
47 Bà Huyện Thanh Quan    
   - Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến hết đường thâm nhập nhựa41,14.070
   - Đoạn còn lại (đường đất)51,02.800
48 Bạch Đằng   
   - Đoạn từ Đống Đa đến Quang Trung10,813.440
   - Đoạn từ Quang Trung đến Lê Đình Dương11,016.800
49 Bạch Thái Bưởi41,14.070
50 Bàu Hạc 141,14.070
51 Bàu Hạc 241,03.700
52 Bàu Hạc 341,03.700
53 Bàu Hạc 441,03.700
54 Bàu Hạc 541,03.700
55 Bàu Hạc 641,14.070
56 Bàu Tràm 151,13.080
57 Bàu Tràm 251,13.080
58 Bàu Tràm 351,13.080
59 Bàu Trảng 140,93.330
60 Bàu Trảng 240,93.330
61 Bàu Trảng 341,03.700
62 Bàu Trảng 441,03.700
63 Bàu Trảng 540,93.330
64 Bàu Trảng 641,03.700
65 Bắc Đẩu41,24.440
66 Bắc Sơn41,14.070
67 Bãi Sậy50,92.520
68 Bàu Làng40,93.330
69 Bế Văn Đàn31,06.200
70 Bình An 151,13.080
71 Bình An 251,13.080
72 Bình An 351,13.080
73 Bình An 451,13.080
74 Bình An 551,13.080
75 Bình An 651,13.080
76 Bình Hòa 150,92.520
77 Bình Hòa 250,92.520
78 Bình Hòa 350,92.520
79 Bình Hòa 451,13.080
80 Bình Hòa 550,92.520
81 Bình Hòa 650,92.520
82 Bình Hòa 750,92.520
83 Bình Hòa 850,92.520
84 Bình Hòa 950,92.520
85 Bình Hòa 1041,14.070
86 Bình Hòa 1151,02.800
87 Bình Hòa 1251,02.800
88 Bùi Dương Lịch41,03.700
89 Bùi Hữu Nghĩa 50,82.240
90 Bùi Huy Bích50,82.240
91 Bùi Kỷ51,02.800
92 Bùi Thị Xuân41,03.700
93 Bùi Viện51,02.800
94 Bùi Xuân Phái41,24.440
95 Ca Văn Thỉnh40,93.330
96 Cách mạng Tháng Tám (đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ)31,27.440
97 Cao Bá Nhạ50,92.520
98 Cao Bá Quát 40,82.960
99 Cao Lỗ50,92.520
100 Cao Sơn Pháo51,02.800
101 Cao Thắng 20,99.360
102 Cao Xuân Dục30,84.960
103 Cao Xuân Huy51,02.800
104 Cầm Bá Thước41,14.070
105 Châu Thượng Văn41,03.700
106 Châu Văn Liêm 40,93.330
107 Chế Lan Viên 50,82.240
108 Chu Mạnh Trinh51,02.800
109 Chu Văn An  31,27.440
110 Chương Dương31,16.820
111 Cô Bắc31,16.820
112 Cô Giang 31,38.060
113 Cù Chính Lan31,06.200
114 Dã Tượng41,03.700
115 Dũng sĩ Thanh Khê    
   - Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải30,84.960
   - Đoạn còn lại40,93.330
116 Duy Tân  20,99.360
117 Dương Bá Trạc40,93.330
118 Dương Bích Liên51,02.800
119 Dương Đình Nghệ40,93.330
120 Dương Đức Hiền50,92.520
121 Dương Khuê41,14.070
122 Dương Quảng Hàm51,02.800
123 Dương Thưởng 40,93.330
124 Dương Tự Minh41,24.440
125 Dương Vân Nga41,03.700
126 Dương Văn An50,92.520
127 Đào Cam Mộc41,03.700
128 Đào Duy Anh 20,88.320
129 Đào Duy Từ   
   - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 2111,118.480
   - Đoạn còn lại10,813.440
130 Đào Nguyên Phổ50,82.240
131 Đào Tấn 31,06.200
132 Đặng Dung  30,84.960
133 Đặng Đình Vân50,92.520
134 Đặng Huy Trứ 51,13.080
135 Đặng Nguyên Cẩn51,02.800
136 Đặng Tất41,14.070
137 Đặng Thai Mai  20,99.360
138 Đặng Thuỳ Trâm41,24.440
139 Đặng Trần Côn 40,82.960
140 Đặng Tử Kính41,55.550
141 Đặng Văn Ngữ41,03.700
142 Điện Biên Phủ    
   - Đoạn từ ngã ba Cai Lang đến Hà Huy Tập 11,016.800
   - Đoạn từ Hà Huy Tập đến ngã ba Huế10,813.440
143 Đinh Công Tráng 30,84.960
144 Đinh Lễ50,92.520
145 Đinh Tiên Hoàng (đoạn từ Ông Ích Khiêm đến kiệt Thuận Thành)30,84.960
146 Đoàn Hữu Trưng51,02.800
147 Đoàn Nhữ Hài 40,82.960
148 Đoàn Quý Phi40,82.960
149 Đoàn Thị Điểm 31,27.440
150 Đoàn Trần Nghiệp41,14.070
151 Đốc Ngữ40,82.960
152 Đông Du50,82.240
153 Đồng Khởi51,02.800
154 Đỗ Nhuận50,82.240
155 Đỗ Đăng Tuyển51,02.800
156 Đỗ Quang 20,88.320
157 Đỗ Thúc Tịnh 41,03.700
158 Đỗ Xuân Hợp40,82.960
159 Đội Cấn51,02.800
160 Đội Cung51,02.800
161 Đống Đa11,118.480
162 Giang Văn Minh41,03.700
163 Giáp Văn Cương50,92.520
164 Hà Bổng41,02.520
165 Hà Đặc   
  - Đoạn 5,5m51,02.800
  - Đoạn 3,5m50,92.520
166 Hà Huy Giáp41,03.700
167 Hà Huy Tập    
   - Đoạn từ Trần Cao Vân đến Phạm Như Tăng20,99.360
   - Đoạn từ Phạm Như Tăng đến Trường Chinh31,06.200
168 Hà Mục48,02.960
169 Hà Thị Thân   41,03.700
170 Hà Tông Quyền41,14.070
171 Hà Văn Trí50,82.240
172 Hải Hồ31,06.200
173 Hải Phòng    
   - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngã 3 đường đi Siêu thị 10,915.120
   - Đoạn từ ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) đến Lê Lợi   21,212.480
   - Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía dãy nhà số chẵn có đường sắt chạy song song31,06.200
   - Đoạn nối dài cũ (phía không có đường sắt) 40,93.330
   - Đoạn nối dài cũ (phía có đường sắt) 50,82.240
174 Hải Sơn    
   - Đoạn từ Hải Hồ đến Thanh Sơn41,03.700
   - Đoạn từ ngã 3 Hải Sơn đến giáp trường Lê Hồng Phong51,02.800
   Đoạn từ trường Lê Hồng Phong đến hồ Đầm Rong (cũ)50,82.240
175 Hàm Nghi 11,220.160
176 Hàm Tử51,23.360
177 Hàn Mạc Tử    
   - Đoạn có mặt cắt đường rộng 6 m40,93.330
   - Đoạn còn lại40,82.960
178 Hàn Thuyên41,24.440
179 Hoa Lư50,82.240
180 Hoà An 250,92.520
181 Hoà Minh 150,92.520
182 Hoà Minh 250,92.520
183 Hoà Minh 350,92.520
184 Hoà Minh 450,92.520
185 Hoà Minh 550,92.520
186 Hoà Minh 650,92.520
187 Hoà Minh 750,92.520
188 Hoà Minh 850,92.520
189 Hoà Minh 950,92.520
190 Hoà Minh 1050,92.520
191 Hoà Minh 1150,92.520
192 Hoà Minh 1250,92.520
193 Hoà Minh 1450,92.520
194 Hoà Minh 1550,92.520
195 Hoà Minh 1650,92.520
196 Hoà Minh 1750,92.520
197 Hoà Minh 1850,82.240
198 Hoà Minh 1950,82.240
199 Hoà Minh 2050,82.240
200 Hoà Minh 2150,82.240
201 Hoà Minh 2250,82.240
202 Hoà Minh 2350,82.240
203 Hóa Sơn 150,82.240
204 Hóa Sơn 250,82.240
205 Hóa Sơn 351,02.240
206 Hóa Sơn 450,82.240
207 Hóa Sơn 550,82.240
208 Hóa Sơn 650,82.240
209 Hoài Thanh51,13.080
210 Hoàng Diệu    
   - Đoạn từ ngã năm Phan Châu Trinh, Trần Quốc Toản, Trần Bình Trọng đến Trưng Nữ Vương11,423.520
   - Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân10,915.120
211 Hoàng Dư Khương40,93.330
212 Hoàng Đạo Thúy50,92.520
213 Hoàng Hoa Thám 21,111.440
214 Hoàng Kế Viêm50,92.520
215 Hoàng Ngọc Phách51,02.800
216 Hoàng Quốc Việt 40,93.330
217 Hoàng Sa    
  - Đoạn từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Văn Thứ31,38.060
  - Đoạn còn lại 31,16.820
218 Hoàng Thúc Trâm41,03.700
219 Hoàng Tích Trí41,03.700
220 Hoàng Văn Thụ   21,111.440
221 Hoàng Việt51,02.800
222 Hoàng Xuân Hãn41,34.810
223 Hoàng Xuân Nhị41,03.700
224 Hồ Biểu Chánh40,93.330
225 Hồ Đắc Di41,03.700
226 Hồ Học Lãm51,13.080
227 Hồ Huân Nghiệp50,92.520
228 Hồ Nguyên Trừng41,14.070
229 Hồ Nghinh31,06.200
230 Hồ Quý Ly41,03.700
231 Hồ Sĩ Dương40,82.960
232 Hồ Tông Thốc41,03.700
233 Hồ Tùng Mậu 41,03.700
234 Hồ Xuân Hương 31,27.440
235 Huy Cận41,03.700
236 Hùng Vương11,525.200
237 Huỳnh Lý41,03.700
238 Huỳnh Mẫn Đạt41,03.700
239 Huỳnh Ngọc Huệ   
  - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Trường Lê Văn Tám41,55.550
  - Đoạn còn lại41,24.440
240 Huỳnh Tấn Phát30,84.960
241 Huỳnh Thúc Kháng    
   - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Nguyễn Văn Linh (nối dài)31,38.060
   - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh (nối dài) đến Chu Văn An31,06.200
242 Hưng Hóa 151,13.080
243 Hưng Hóa 240,93.330
244 Hưng Hóa 340,93.330
245 Hưng Hóa 440,93.330
246 Khúc Hạo    
   - Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Chân41,14.070
   - Đoạn còn lại41,03.700
247 Kinh Dương Vương30,84.960
248 Kỳ Đồng 41,45.180
249 Lâm Nhĩ50,71.960
250 Lâm Quang Thự51,02.800
251 Lê Anh Xuân51,02.800
252 Lê Bá Trinh  41,14.070
253 Lê Chân 40,93.330
254 Lê Cơ  51,13.080
255 Lê Duẩn  11,525.200
256 Lê Đại41,03.700
257 Lê Đại Hành  31,27.440
258 Lê Đình Dương 10,915.120
259 Lê Đình Lý10,915.120
260 Lê Đình Thám 21,010.400
261 Lê Độ10,915.120
262 Lê Hồng Phong21,212.480
263 Lê Hữu Trác  41,14.070
264 Lê Khôi41,03.700
265 Lê Lai     
   - Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai31,27.440
   - Đoạn còn lại31,06.200
266 Lê Lợi   
   - Đoạn từ Đống Đa đến Lý Tự Trọng10,813.440
   - Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Lê Duẩn10,915.120
   - Đoạn từ Lê Duẩn đến Pasteur11,118.480
267 Lê Ngân40,93.330
268 Lê Ngô Cát21,111.440
269 Lê Nỗ41,03.700
270 Lê Phụ Trần50,92.520
271 Lê Phụng Hiểu 40,93.330
272 Lê Quang Sung40,93.330
273 Lê Quý Đôn  31,27.440
274 Lê Sát41,03.700
275 Lê Tấn Trung41,03.700
276 Lê Thanh Nghị   
   - Đoạn từ Ỷ Lan Nguyên Phi đến Xô Viết Nghệ Tĩnh30,95.580
   - Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách mạng tháng 830,84.960
277 Lê Thánh Tôn 20,99.360
278 Lê Thị Hồng Gấm41,03.700
279 Lê Thị Xuyến 40,93.330
280 Lê Thiệt50,92.520
281 Lê Trọng Tấn (đoạn thuộc phường An Khê) 51,02.800
282 Lê Văn An51,02.800
283 Lê Văn Đức41,03.700
284 Lê Văn Hiến30,84.960
285 Lê Văn Hưu41,14.070
286 Lê Văn Linh51,02.800
287 Lê Văn Long41,24.440
288 Lê Văn Sỹ50,71.960
289 Lê Văn Thiêm 40,82.960
290 Lê Văn Thịnh51,02.800
291 Lê Văn Thứ    
   - Đoạn từ Phó Đức Chính đến ngã ba Trạm biến áp Mân Thái 351,13.080
   - Đoạn còn lại50,92.520
292 Lê Vĩnh Huy 40,93.330
293 Loseby41,24.440
294 Lương Định Của41,34.810
295 Lương Khánh Thiện50,71.960
296 Lương Ngọc Quyến 31,27.440
297 Lương Nhữ Hộc41,24.440
298 Lương Thế Vinh  40,82.960
299 Lương Văn Can51,23.360
300 Lưu Hữu Phước 40,82.960
301 Lưu Nhân Chú51,02.800
302 Lưu Quý Kỳ    
   - Đoạn có lòng đường rộng 5,5 m30,84.960
   Đoạn có lòng đường rộng 3,5 m41,14.070
303 Lưu Trọng Lư51,02.800
304 Lý Chính Thắng51,13.080
305 Lý Đạo Thành 41,03.700
306 Lý Nam Đế 50,82.240
307 Lý Nhân Tông41,03.700
308 Lý Tế Xuyên51,02.800
309 Lý Thái Tổ  11,423.520
310 Lý Thái Tông31,06.200
311 Lý Thánh Tông (từ Ngô Quyền đến công kho Công ty Kim khí)51,02.800
312 Lý Thường Kiệt21,010.400
313 Lý Tự Trọng    
   - Đoạn từ Bạch Đằng đến Hải Hồ21,010.400
   - Đoạn còn lại (từ Hải Hồ đến Thanh Sơn)20,88.320
314 Lý Văn Tố41,03.700
315 Mạc Đĩnh Chi31,06.200
316 Mạc Thị Bưởi40,82.960
317 Mai Dị 40,93.330
318 Mai Hắc Đế    
   - Đoạn đã trải nhựa30,95.580
   - Đoạn còn lại 50,82.240
319 Mai Lão Bạng   
  - Đoạn từ Châu Văn Liêm đến hết nhà số 8640,93.330
  - Đoạn còn lại51,02.800
320 Mai Xuân Thưởng 41,14.070
321 Mẹ Nhu 41,14.070
322 Mỹ An 150,82.240
323 Mỹ An 250,82.240
324 Mỹ An 350,82.240
325 Mỹ An 450,82.240
326 Mỹ An 550,82.240
327 Mỹ An 650,82.240
328 Mỹ An 750,82.240
329 Mỹ An 850,82.240
330 Mỹ An 950,82.240
331 Mỹ An 1050,82.240
332 Mỹ An 1150,82.240
333 Mỹ An 1250,82.240
334 Mỹ An 1450,82.240
335 Mỹ An 1550,82.240
336 Mỹ An 1650,82.240
337 Mỹ An 1751,02.800
338 Mỹ An 1850,82.240
339 Mỹ An 1950,71.960
340 Mỹ An 2050,82.240
341 Mỹ An 2150,82.240
342 Nam Sơn 141,24.440
343 Nam Sơn 241,03.700
344 Nam Sơn 341,03.700
345 Nam Sơn 441,03.700
346 Nam Sơn 551,13.080
347 Nam Thọ 150,82.240
348 Nam Thọ 250,82.240
349 Nam Thọ 350,82.240
350 Nam Thọ 450,82.240
351 Nam Thọ 550,82.240
352 Nam Trân   
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường 10,5m chưa đặt tên30,95.580
  - Đoạn từ đường 10,5m chưa đặt tên đến đường sắt30,84.960
353 Nại Hiên Đông 150,82.240
354 Nại Hiên Đông 250,82.240
355 Nại Hiên Đông 350,82.240
356 Nại Hiên Đông 450,82.240
357 Nại Hiên Đông 550,82.240
358 Nại Hiên Đông 650,82.240
359 Nại Hiên Đông 750,82.240
360 Nại Hiên Đông 850,82.240
361 Nại Hiên Đông 950,82.240
362 Nại Hiên Đông 1050,82.240





Bảng giá đất ở Thành phố Đà Nẵng năm 2011

  • Bảng giá đất TP Đà Nẵng 2014 ỦY BAN NHÂN DÂNTHÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG-------CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------Số: 41/2013/QĐ-UBNDĐà Nẵng, ngày ...
    Được đăng 20:00, 22 thg 10, 2014 bởi Đỗ Thế Hiền
  • Nhà đất Đà Nẵng - Giá đất ở đô thị Đà Nẵng năm 2011 BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ(Theo Quyết định số 44 /2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng)Đơn ...
    Được đăng 00:48, 15 thg 6, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền
  • Nhà đất Đà Nẵng - Giá đất ở ven trung tâm đô thị Đà Nẵng năm 2011 BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở VEN TRUNG TÂM ĐÔ THỊ(Theo Quyết định số: 44/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND thành phố ...
    Được đăng 00:48, 15 thg 6, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền
  • Nhà đất Đà Nẵng - Giá đất ở trên địa bàn quận Ngũ Hành Sơn năm 2011 BẢNG PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN NGŨ HÀNH SƠN(Theo Quyết địh số 44/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 ...
    Được đăng 00:48, 15 thg 6, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền
  • Bảng giá đất ở huyện Hòa Vang, Đà Nẵng BẢNG PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÒA VANG(Theo Quyết định số: 44/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND ...
    Được đăng 19:48, 22 thg 10, 2014 bởi Đỗ Thế Hiền
Hiển thị bài đăng 1 - 5trong tổng số 6. Xem nội dung khác »

( Bảng được sắp xếp theoTên đường, cột này chứa các tên đường bắt đầu từ đường Ngô Đức Kế  đến hết trong danh sách)

 TT Tên đường phốLoại đường Hệ số đường Đơn giá
363  Ngô Đức Kế 5 0,8 2.240
364  Ngô Gia Tự        
    - Đoạn từ Hải Phòng đến Hùng Vương 1 0,9 15.120
    - Đoạn từ Hùng Vương đến Trần Bình Trọng 1 0,8 13.440
365  Ngô Quyền      
    - Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Nguyễn Trung Trực 3 1,0 6.200
    - Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Trương Định 3 0,9 5.580
    - Đoạn từ Trương Định đến Yết Kiêu 3 0,8 4.960
366  Ngô Tất Tố 3 0,9 5.580
367  Ngô Thế Vinh 4 0,9 3.330
368  Ngô Thị Liễu 4 1,0 3.700
369  Ngô Thì Sĩ 5 0,9 2.520
370  Ngô Trí Hòa 5 0,9 2.520
371  Ngô Văn Sở 3 1,0 6.200
372  Ngọc Hân  5 1,1 3.080
373  Ngũ Hành Sơn  3 0,9 5.580
374  Nguyên Hồng 4 0,8 2.960
375  Nguyễn Biểu  4 0,8 2.960
376  Nguyễn Bình 4 0,9 3.330
377  Nguyễn Bỉnh Khiêm  5 1,0 2.800
378  Nguyễn Cao 5 0,8 2.240
379  Nguyễn Cao Luyện 4 0,8 2.960
380  Nguyễn Cảnh Chân 3 1,0 6.200
381  Nguyễn Cảnh Dị 3 0,8 4.960
382  Nguyễn Chế Nghĩa 5 0,8 2.240
383  Nguyễn Chí Diễu  4 1,0 3.700
384  Nguyễn Chí Thanh       
    - Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Lê Duẩn  1 0,9 15.120
    - Đoạn từ Lê Duẩn đến Lý Thường Kiệt  1 0,8 13.440
385  Nguyễn Công Trứ       
    - Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Ngô Quyền 3 0,8 4.960
    - Đoạn từ Ngô Quyền đến hết Chùa Phật giáo Mỹ Khê 3 0,9 5.580
    - Đoạn từ Chùa Phật giáo Mỹ Khê đến đường Hoàng Sa 4 0,9 3.330
386  Nguyễn Cư Trinh 4 1,1 4.070
387  Nguyễn Du  2 1,0 10.400
388  Nguyễn Duy 5 1,1 3.080
389  Nguyễn Duy Hiệu  3 1,0 6.200
390  Nguyễn Địa Lô 5 0,8 2.240
391  Nguyễn Đình Trọng 3 1,0 6.200
392  Nguyễn Đình Tứ 5 1,0 2.800
393  Nguyễn Đỗ Cung 5 1,0 2.800
394  Nguyễn Đỗ Mục 4 1,0 3.700
395  Nguyễn Đổng Chi 4 1,0 3.700
396  Nguyễn Đức Cảnh  3 0,8 4.960
397  Nguyễn Đức Trung  3 0,9 5.580
398  Nguyễn Gia Thiều  4 1,2 4.440
399  Nguyễn Gia Trí 5 0,8 2.240
400  Nguyễn Hanh 3 1,0 6.200
401  Nguyễn Hiền 5 0,8 2.240
402  Nguyễn Hoàng 2 1,0 10.400
403  Nguyễn Huy Lượng 5 0,8 2.240
404  Nguyễn Huy Tự 5 0,9 2.520
405  Nguyễn Hữu Cảnh  3 0,8 4.960
406  Nguyễn Hữu Dật 3 0,8 4.960
407  Nguyễn Hữu Thọ       
     - Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Phan Đăng Lưu 2 1,0 10.400
     - Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng Tám 2 0,8 8.320
     - Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám đến đường ven sông 3 1,2 7.440
408  Nguyễn Khắc Nhu 5 1,0 2.800
409  Nguyễn Khánh Toàn 4 1,0 3.700
410  Nguyễn Khoái 4 1,2 4.440
411  Nguyễn Lai 5 1,0 2.800
412  Nguyễn Lộ Trạch 4 0,9 3.330
413  Nguyễn Mộng Tuân 5 1,0 2.800
414  Nguyễn Nghiêm 4 0,9 3.330
415  Nguyễn Nho Tuý 5 1,0 2.800
416  Nguyễn Phan Vinh   4 1,0 3.700
417  Nguyễn Phẩm 4 1,0 3.700
418  Nguyễn Phi Khanh 3 1,0 6.200
419  Nguyễn Phong Sắc  4 1,0 3.700
420  Nguyễn Phước Nguyên  4 1,1 4.070
421  Nguyễn Phước Tần 4 1,0 3.700
422  Nguyễn Quang Bích 4 1,0 3.700
423  Nguyễn Quý Đức 5 1,0 2.800
424  Nguyễn Sáng 4 1,0 3.700
425  Nguyễn Sinh Sắc 3 0,9 5.580
426  Nguyễn Sơn 4 0,9 3.330
427  Nguyễn Súy 4 1,0 3.700
428  Nguyễn Tất Thành       
    - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến cầu Phú Lộc  3 0,9 5.580
    - Đoạn từ cầu Phú Lộc đến Tôn Thất Đạm 3 1,0 6.200
    - Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Ông Ích Khiêm 3 1,1 6.820
    - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến đường 3 Tháng 2 2 1,0 10.400
429  Nguyễn Thái Bình 5 1,1 3.080
430  Nguyễn Thái Học  1 1,3 21.840
431  Nguyễn Thành Hãn  4 1,1 4.070
432  Nguyễn Thành Ý 5 1,0 2.800
433  Nguyễn Thi 5 1,0 2.800
434  Nguyễn Thị Định  3 0,8 4.960
435  Nguyễn Thị Hồng 5 0,8 2.240
436  Nguyễn Thị Minh Khai       
    - Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Quang Trung 1 0,8 13.440
    - Đoạn từ Quang Trung đến Hùng Vương 1 0,9 15.120
437  Nguyễn Thị Thập 4 0,9 3.330
438  Nguyễn Thiện Thuật  3 1,1 6.820
439  Nguyễn Thiếp   5 1,0 2.800
440  Nguyễn Thông 4 1,0 3.700
441  Nguyễn Thuật 5 0,7 1.960
442  Nguyễn Thượng Hiền  5 1,0 2.800
443  Nguyễn Thúy 5 1,1 3.080
444  Nguyễn Trác 4 1,0 3.700
445  Nguyễn Trung Ngạn 5 1,0 2.800
446  Nguyễn Trung Trực       
    - Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Phụng Hiểu 4 1,2 4.440
    - Đoạn còn lại 4 1,0 3.700
447  Nguyễn Trãi  2 1,1 11.440
448  Nguyễn Tri Phương       
    - Đoạn có dải phân cách 2 1,2 12.480
    - Đoạn không có dải phân cách 2 1,1 11.440
449  Nguyễn Trọng Nghĩa 5 0,8 2.240
450  Nguyễn Trường Tộ  4 1,3 4.810
451  Nguyễn Tuân 4 0,8 2.960
452  Nguyễn Tư Giản 5 0,9 2.520
453  Nguyễn Văn Bổng 4 1,0 3.700
454  Nguyễn Văn Huyên 4 1,0 3.700
455  Nguyễn Văn Linh  1 1,5 25.200
456  Nguyễn Văn Siêu  4 0,8 2.960
457  Nguyễn Văn Thoại  3 1,3 8.060
458  Nguyễn Văn Tố 4 1,0 3.700
459  Nguyễn Văn Trỗi       
    - Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu 2 0,9 9.360
    - Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn và quận Sơn Trà 4 1,0 3.700
460  Nguyễn Viết Xuân 5 0,8 2.240
461  Nguyễn Xuân Khoát 5 1,1 3.080
462  Nguyễn Xuân Nhĩ 4 0,9 3.330
463  Nguyễn Xuân Ôn 4 1,0 3.700
464  Nơ Trang Lơng 4 0,8 2.960
465  Morrison 4 1,1 4.070
466  Núi Thành       
    - Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân 2 1,4 14.560
    - Đoạn từ Duy Tân đến Phan Đăng Lưu 2 1,1 11.440
    - Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng Tám 2 1,0 10.400
467  Ông Ích Đường      
    - Đoạn từ cầu Cẩm Lệ đến Cách mạng Tháng Tám 3 0,9 5.580
    - Đoạn từ Cách mạng Tháng Tám đến Lê Đại Hành 3 0,7 4.340
468  Ông Ích Khiêm      
    - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Lê Đình Dương  1 1,0 16.800
    - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Quang Trung 1 1,2 20.160
    Đoạn từ Quang Trung đến Nguyễn Tất Thành 1 0,9 15.120
469  Pasteur     2 1,3 13.520
470  Phạm Đình Hổ  4 0,9 3.330
471  Phạm Hồng Thái       
    - Đoạn từ Phan Châu Trinh đến Nguyễn Chí Thanh 2 1,3 13.520
    - Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến Yên Bái 2 1,1 11.440
472  Phạm Huy Thông 4 1,0 3.700
473  Phạm Hữu Kính 5 1,2 3.360
474  Phạm Ngọc Thạch  3 0,9 5.580
475  Phạm Ngũ Lão  4 1,4 5.180
476  Phạm Nhữ Tăng  4 1,4 5.180
477  Phạm Phú Thứ  2 0,9 9.360
478  Phạm Sư Mạnh 5 1,0 2.800
479  Phạm Thế Hiển 5 1,0 2.800
480  Phạm Tu      
   - Đoạn 5,5m 5 1,0 2.800
   - Đoạn 3,5m 5 0,9 2.520
481  Phạm Tứ 4 1,3 4.810
482  Phạm Văn Bạch 5 1,0 2.800
483  Phạm Văn Đồng  2 1,2 12.480
484  Phạm Văn Nghị   2 1,0 10.400
485  Phạm Vấn 4 0,8 2.960
486  Phan Anh 4 1,0 3.700
487  Phan Bội Châu 3 1,2 7.440
488  Phan Châu Trinh      
    - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản 1 1,3 21.840
    - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lê Đình Dương 1 1,2 20.160
    - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Trưng Nữ Vương 1 1,1 18.480
489  Phan Bá Phiến  5 1,0 2.800
490  Phan Bôi  4 0,9 3.330
491  Phan Đăng Lưu  2 0,9 9.360
492  Phan Đình Phùng 2 1,3 13.520
493  Phan Đình Giót 5 1,0 2.800
494  Phan Hành Sơn 3 0,8 4.960
495  Phan Huy Chú  4 0,8 2.960
496  Phan Huy Ích   4 0,8 2.960
497  Phan Huy Ôn 5 1,2 3.360
498  Phan Kế Bính      
   - Đoạn từ Châu Văn Liêm đến số nhà 82A 4 0,9 3.330
   - Đoạn còn lại 5 0,9 2.520
499  Phan Phu Tiên  5 0,8 2.240
500  Phan Thanh   2 1,2 12.480
501  Phan Thành Tài  3 1,0 6.200
502  Phan Thúc Duyện  5 0,8 2.240
503  Phan Thị Nề 5 0,8 2.240
504  Phan Tứ  5 0,8 2.240
505  Phan Trọng Tuệ 4 0,9 3.330
506  Phan Văn Trị 4 0,9 3.330
507  Phó Đức Chính       
    - Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 43 4 1,0 3.700
    - Đoạn còn lại                                                                                                               5 1,0 2.800
508  Phùng Chí Kiên 5 1,0 2.800
509  Phùng Hưng 4 1,0 3.700
510  Phùng Khắc Khoan  4 0,8 2.960
511  Phước Mỹ 1  4 0,8 2.960
512  Phước Mỹ 2  5 0,8 2.240
513  Phước Mỹ 3  5 0,8 2.240
514  Quang Trung  1 1,1 18.480
515  Sương Nguyệt Anh  5 0,9 2.520
516  Tạ Hiện 4 0,9 3.330
517  Tạ Mỹ Duật 5 1,1 3.080
518  Tân An 1 4 1,0 3.700
519  Tân An 2 4 1,0 3.700
520  Tân An 3 4 1,0 3.700
521  Tản Đà  3 1,2 7.440
522  Tân Hải 1 5 0,8 2.240
523  Tân Hải 2 5 0,8 2.240
524  Tân Hải 3   5 0,8 2.240
525  Tân Thái 1 4 0,8 2.960
526  Tân Thái 2 5 0,8 2.240
527  Tân Thái 3 5 0,8 2.240
528  Tân Thái 4 5 0,8 2.240
529  Tân Thái 5      
   - Đoạn 5m5 5 0,8 2.240
   - Đoạn 3m5 5 0,7 1.960
530  Tân Thái 6 5 0,8 2.240
531  Tân Thái 7 5 0,7 1.960
532  Tân Thái 8 5 0,7 1.960
533  Tân Thái 9 5 0,8 2.240
534  Tân Thái 10 4 0,8 2.960
535  Tân Trào 5 0,9 2.520
536  Tăng Bạt Hổ 2 1,0 10.400
537  Thạch Lam   5 1,0 2.800
538  Thái Phiên    2 1,3 13.520
539  Thái Thị Bôi  3 1,2 7.440
540  Thanh Duyên  4 1,3 4.810
541  Thanh Hải    4 1,5 5.550
542  Thanh Long  4 1,3 4.810
543  Thanh Sơn  4 1,5 5.550
544  Thanh Thủy       
    - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến đường 3 Tháng 2 3 1,2 7.440
    - Đoạn còn lại 5 1,0 2.800
545  Thanh Tịnh 4 1,0 3.700
546  Thành Thái 4 1,2 4.440
547  Thân Cảnh Phúc 4 1,0 3.700
548  Thân Nhân Trung  4 0,8 2.960
549  Thế Lữ  4 0,8 2.960
550  Thi Sách 3 0,8 4.960
551  Thích Quảng Đức 4 1,0 3.700
552  Thuận An 1 4 0,8 2.960
553  Thuận An 2 4 0,8 2.960
554  Thuận An 3 4 0,8 2.960
555  Thuận An 4 4 0,8 2.960
556  Thuận An 5 4 0,8 2.960
557  Thuận An 6 3 0,9 5.580
558  Thủ Khoa Huân   5 1,0 2.800
559  Tiểu La       
    - Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến Núi Thành 2 1,2 12.480
    - Đoạn từ đường Núi Thành đến Nguyễn Hữu Dật 3 0,9 5.580
    - Đoạn từ Nguyễn Hữu Dật đến Nguyễn Hữu Thọ 3 1,2 7.440
560  Tiên Sơn 1 4 0,9 3.330
561  Tiên Sơn 2 5 1,1 3.080
562  Tiên Sơn 3 5 1,0 2.800
563  Tiên Sơn 4 5 1,0 2.800
564  Tiên Sơn 5 5 1,0 2.800
565  Tiên Sơn 6 5 1,0 2.800
566  Tiên Sơn 7 4 1,0 3.700
567  Tiên Sơn 8 4 0,8 2.960
568  Tiên Sơn 9      
    - Đoạn 7,5m 4 1,0 3.700
    - Đoạn 5,5m 4 0,9 3.330
569  Tiên Sơn 10 4 0,9 3.330
570  Tiên Sơn 11 4 1,1 4.070
571  Tiên Sơn 12 5 1,0 2.800
572  Tiên Sơn 14      
    - Đoạn 5,5m 4 0,8 2.960
    - Đoạn 3,75m 5 1,0 2.800
573  Tiên Sơn 15 4 0,8 2.960
574  Tiên Sơn 16 4 0,8 2.960
575  Tiên Sơn 17 4 0,8 2.960
576  Tiên Sơn 18 4 0,9 3.330
577  Tiên Sơn 19 4 0,7 2.590
578  Tiên Sơn 20 4 0,7 2.590
579  Tô Hiến Thành            5 1,0 2.800
580  Tô Ngọc Vân 3 0,9 5.580
581  Tô Vĩnh Diện 5 0,7 1.960
582  Tố Hữu 4 1,2 4.440
583  Tôn Quang Phiệt  4 0,9 3.330
584  Tôn Thất Đạm 1 0,9 15.120
585  Tôn Thất Thiệp 5 0,6 1.680
586  Tôn Thất Thuyết 5 1,2 3.360
587  Tôn Thất Tùng 3 1,1 6.820
588  Tống Duy Tân 5 1,0 2.800
589  Tống Phước Phổ   3 1,1 6.820
590  Trần Anh Tông 4 1,0 3.700
591  Trần Bình Trọng  2 1,2 12.480
592  Trần Bích San 5 0,8 2.240
593  Trần Cao Vân       
    - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Hà Huy Tập  2 1,1 11.440
    - Đoạn còn lại 2 0,9 9.360
594  Trần Đăng Ninh 3 1,0 6.200
595  Trần Đình Phong 5 1,0 2.800
596  Trần Đình Tri 4 0,9 3.330
597  Trần Đức Thảo 4 1,0 3.330
598  Trần Huy Liệu  5 0,8 2.240
599  Trần Hưng Đạo (phần đã xây dựng xong)      
    - Đoạn đối diện công viên  2 1,0 10.400
    - Các đoạn còn lại 2 0,9 9.360
600  Trần Hữu Trang 5 1,2 3.360
601  Trần Kế Xương 2 1,0 10.400
602  Trần Khánh Dư  5 0,9 2.520
603  Trần Khát Chân 5 0,9 2.520
604  Trần Kim Bảng 5 1,0 2.800
605  Trần Mai Ninh 5 1,0 2.800
606  Trần Nguyên Đán 4 0,9 3.330
607  Trần Nhân Tông       
    - Đoạn đã nâng cấp 4 1,1 4.070
    - Đoạn chưa nâng cấp 4 1,0 3.700
608  Trần Nhật Duật   5 0,8 2.240
609  Trần Phú      
    - Đoạn từ Đống Đa đến Lê Duẩn 1 0,8 13.440
    - Đoạn từ Lê Duẩn đến Trần Quốc Toản 1 1,0 16.800
    - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Trưng Nữ Vương 1 0,9 15.120
610  Trần Phước Thành 4 1,1 4.070
611  Trần Quang Diệu 3 1,0 6.200
612  Trần Quang Khải       
    - Đoạn từ Nguyễn Phan Vinh đến Trạm dân phòng khối 4 Thọ Quang 5 1,1 3.080
    - Đoạn còn lại 5 0,8 2.240
613  Trần Quốc Toản        
    - Đoạn từ ngã năm đến Nguyễn Chí Thanh 2 1,3 13.520
    - Đoạn còn lại 2 1,2 12.480
614  Trần Quý Cáp  2 1,0 10.400
615  Trần Tấn Mới 4 0,8 2.960
616  Trần Thái Tông  5 1,0 2.800
617  Trần Thánh Tông 4 1,1 4.070
618  Trần Thị Lý       
    - Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu 4 1,2 4.440
    - Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn 5 0,9 2.520
619  Trần Thủ Độ 4 1,1 4.070
620  Trần Tống 3 1,3 8.060
621  Trần Văn Dư  5 1,0 2.800
622  Trần Văn Đang 5 1,0 2.800
623  Trần Văn Giáp 4 1,0 3.700
624  Trần Văn Ơn (đoạn có chiều rộng lòng đường 7,5m) 5 1,0 2.800
625  Trần Xuân Lê      
     - Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến Công an quận Thanh Khê 4 0,9 3.330
     - Đoạn còn lại 4 0,8 2.960
626  Trần Xuân Soạn 5 1,0 2.800
627  Triệu Nữ Vương       
    - Đoạn từ Hoàng Diệu đến Lê Đình Dương 1 1,0 16.800
    - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Lê Duẩn  1 1,3 21.840
628  Triệu Việt Vương  3 1,0 6.200
629  Trịnh Đình Thảo 3 0,9 5.580
630  Trịnh Hoài Đức  5 1,0 2.800
631  Trưng Nhị 4 1,0 3.700
632  Trương Chí Cương  3 1,2 7.440
633  Trương Định      
    - Đoạn đã nâng cấp  4 1,0 3.700
    - Đoạn chưa nâng cấp 5 1,0 2.800
634  Trương Hán Siêu  4 0,9 3.330
635  Trương Quang Giao 5 1,0 2.800
636  Trường Chinh (phía thuộc địa phận phường An Khê)      
    - Đoạn từ ngã ba Huế đến trụ sở UBND phường An Khê 3 1,0 6.200
    - Đoạn từ trụ sở UBND phường An Khê đến hết địa phận phường An Khê 3 0,8 4.960
637  Trường sa      
   - Đoạn từ Nguyễn Công Trứ đến Hồ Xuận Hương 3 1,3 8.060
   - Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến đường 45m (thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ) 3 1,2 7.440
   - Đoạn còn lại (đến hết phường Hòa Hải) 3 1,0 6.200
638  Trưng Nữ Vương      
    - Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Duy Tân 2 1,0 10.400
    - Đoạn còn lại  2 0,9 9.360
639  Tuệ Tĩnh 3 1,3 8.060
640  Văn Cao 3 1,1 6.820
641  Văn Cận 5 1,0 2.800
642  Võ Như Hưng 5 0,9 2.520
643  Võ Thị Sáu   4 1,5 5.550
644  Võ Văn Tần  1 1,2 20.160
645  Võ Trường Toản   5 0,8 2.240
646  Vũ Đình Long 5 1,1 3.080
647  Vũ Hữu 4 1,1 4.070
648  Vũ Ngọc Phan      
    - Đoạn đối diện với chợ Hoà Khánh 3 1,0 6.200
    - Đoạn còn lại 3 0,9 5.580
649  Vũ Quỳnh  5 0,8 2.240
650  Vũ Tông Phan 5 0,8 2.240
651  Vũ Trọng Hoàng 4 1,0 3.700
652  Vũ Trọng Phụng 5 1,0 2.800
653  Vũ Văn Dũng 3 1,0 6.200
654  Xô Viết Nghệ Tĩnh  2 0,9 9.360
655  Xuân Diệu  3 1,0 6.200
656  Xuân Thiều 1 5 0,8 2.240
657  Xuân Thiều 2 5 0,8 2.240
658  Xuân Thiều 3 5 1,0 2.800
659  Xuân Thiều 4 5 1,0 2.800
660  Xuân Thiều 5 5 1,0 2.800
661  Xuân Thiều 6 5 0,7 1.960
662  Xuân Thiều 7 5 0,8 2.240
663  Xuân Thiều 8 5 0,7 1.960
664  Xuân Thiều 9 5 0,7 1.960
665  Xuân Thiều 10 5 0,7 1.960
666  Xuân Thiều 11 5 0,8 2.240
667  Xuân Thiều 12 5 0,7 1.960
668  Xuân Thiều 14 5 0,7 1.960
669  Xuân Thuỷ 3 0,8 4.960
670  Ỷ Lan Nguyên Phi 4 1,2 4.440
671  Yên Bái          
    - Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Thái Học 2 1,2 12.480
    - Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Lê Hồng Phong 2 1,0 10.400
672  Yên Thế 4 1,1 4.070
673  Yết Kiêu  4 1,1 4.070
674  Đường từ Trường Chinh (nhà số 181) vào khu dân cư Phần Lăng (đoạn đã tráng nhựa)  4 1,4 5.180
675  Đường từ Nguyễn Công Trứ đến đường Hoàng Sa (đoạn đường Nguyễn Văn Thoại cũ) 5 1,1 3.080
676  Đường Phước Trường (cũ)       
    - Đoạn từ Nguyễn Công Trứ đi ngang qua đường Phạm Văn Đồng đến cống liên phường  5 0,8 2.240
    - Đoạn từ cống liên phường đến đường Lê Văn Thứ     1.500
677  Đường từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Văn Thứ (đường sắt cũ)     1.640
678  Đường nội bộ trong khu tập thể Hòa Cường: 
(chỉ áp dụng đối với những đường chưa đặt tên)
     
    - Lòng đường rộng từ 4 m đến dưới 5 m     4.370
    - Lòng đường rộng từ 3 m đến dưới 4 m     2.810
    - Lòng đường rộng dưới 3 m     1.980

Nhà đất Đà Nẵng - Giá đất ở ven trung tâm đô thị Đà Nẵng năm 2011

đăng 19:21, 7 thg 1, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền   [ đã cập nhật 00:48, 15 thg 6, 2011 ]

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở VEN TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

(Theo Quyết định số: 44/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 

 TTTên đường phốLoại đường Hệ số đường Đơn giá  
1 Ấp Bắc50,5      1.400
2 Âu Cơ    
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng31,0      6.200
  - Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến Lạc Long Quân40,9      3.330
3 Bình Giã50,6      1.680
4 Bùi Chát50,7      1.960
5 Bùi Thế Mỹ50,8      2.240
6 Cách mạng Tháng Tám    
  - Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến XN Bê tông tươi Hải Vân30,8      4.960
  - Đoạn từ XN bê tông tươi Hải Vân đến cầu vượt30,6      3.720
7 Cẩm Bắc 140,8      2.960
8 Cẩm Bắc 240,8      2.960
9 Cẩm Bắc 340,8      2.960
10 Cẩm Bắc 450,8      2.240
11 Cẩm Bắc 550,8      2.240
12 Cẩm Bắc 650,7      1.960
13 Cẩm Bắc 750,7      1.960
14 Cẩm Bắc 850,8      2.240
15 Cẩm Bắc 950,8      2.240
16 Châu Thị Vĩnh Tế51,1      3.080
17 Chu Cẩm Phong50,9      2.520
18 Hải Triều51,0      2.800
19 Hoà An 150,7      1.960
20 Hoà An 350,7      1.960
21 Hoà An 450,7      1.960
22 Hoà An 550,7      1.960
23 Hoà Mỹ 150,7      1.960
24 Hoà Mỹ 250,5      1.400
25 Hoà Mỹ 350,5      1.400
26 Hoà Mỹ 450,5      1.400
27 Hoàng Văn Thái   
 - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến cống thoát nước 2 phường Hòa Khánh Nam và Hòa Minh41,3      4.810
 - Đoạn từ cống thoát nước 2 phường đến ngã 3 đường vào Đặc công 40940,9      3.330
 - Đoạn từ đường vào Đặc công 409 đến đường vào Bãi rác Khánh Sơn40,8      2.960
28 Huyền Trân Công Chúa50,8      2.240
29 K20 (từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu)51,0      2.800
30 Lê Trọng Tấn   
  - Đoạn từ Trường Chinh đến ngã ba đường Tôn Đản (đi An Hòa, Trung Nghĩa)50,7      1.960
  - Đoạn còn lại50,6      1.680
31 Lương Thúc Kỳ50,7      1.960
32 Nam Cao  50,8      2.240
33 Nam Thành50,5      1.400
34 Ngô Chân Lưu50,7      1.960
35 Ngô Nhân Tịnh50,7      1.960
36 Ngô Sĩ Liên (đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường sắt) 50,7      1.960
37 Ngô Thời Nhậm (đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt)41,0      3.700
38 Nguyễn Chánh50,7      1.960
39 Nguyễn Công Hoan   
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến ngã ba Bà Sự50,6      1.680
  - Đoạn từ ngã ba Bà Sự giáp nghĩa địa Gò Gạch50,5      1.400
40 Nguyễn Đình Chiểu    
   - Đoạn từ Lê Văn Hiến đến giáp đường vào kho xi măng50,9      2.520
   - Đoạn còn lại50,7      1.960
41 Nguyễn Huy Tưởng    
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Bệnh viện Lao41,0      3.700
  - Đoạn còn lại50,5      1.400
42 Nguyễn Khuyến   
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến giáp đồng binh (đoạn 7m5 đã nâng cấp)40,9      3.330
  - Đoạn từ đường 7m5 (đã nâng cấp) đến Hồ Tùng Mậu50,5      1.400
43 Nguyễn Nhàn50,8      2.240
44 Nguyễn Như Hạnh   
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến tiếp giáp đường sắt50,6      1.680
  - Đoạn còn lại50,5      1.400
45 Nguyễn Lương Bằng    
  - Đoạn từ Âu Cơ đến Trường ĐH Kỹ thuật31,0      6.200
  - Đoạn từ Trường ĐH Kỹ thuật đến Phan Văn Định30,8      4.960
  - Đoạn từ Phan Văn Định đến Trường PTCS Hòa Hiệp40,9      3.330
  - Đoạn từ Trường PTCS Hòa Hiệp đến cầu Nam Ô30,8      4.960
46 Nguyễn Văn Cừ   
  - Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46   
    + Phía không có đường sắt51,0      2.800
    + Phía có đường sắt50,7      1.960
  - Đoạn từ nhà số 46 đến cầu Trắng51,0      2.800
  - Đoạn từ cầu Trắng đến chân đèo Hải Vân50,8      2.240
47 Phạm Như Xương    
 - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến hết đồn Công an phường Hoà Khánh (cũ)51,0      2.800
 - Đoạn còn lại50,8      2.240
48 Phan Văn Định50,7      1.960
49 Quốc lộ 1A (thuộc địa phận phường Hoà Thọ Đông)