Lịch thi học kỳ I - Năm học: 2010-2011 - Bậc Đại học liên thông 1.5 năm khóa 10 - Ngành Công nghệ KT Điện

đăng 17:11, 17 thg 1, 2011 bởi Đỗ Thế Hiền

KẾ HOẠCH THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2010-2011 

NGÀNH: CÔNG NGHỆ KT ĐIỆN - BẬC CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG LÊN ĐẠI HỌC

KHOÁ HỌC: 2010-2012 

STT

Học phần

Lớp

Thi lần 1

Lớp

Thi lần 2

Ghi chú

Ngày

Giờ

Phòng

 

Ngày

Giờ

Phòng

1

Xác suất thống kê

10ĐHLTĐK1A

15/01/2011

18h00

B513

10ĐHLTĐK1A

20/02/2011

7h00

A303

 

B514

10ĐHLTĐK2A

15/01/2011

18h00

C521

10ĐHLTĐK2A

C522

C523

10ĐHLTĐK3A

15/01/2011

18h00

C524

10ĐHLTĐK3A

2

Lý thuyết mạch 2

10ĐHLTĐK1A

16/01/2011

7h00

B513

10ĐHLTĐK1A

20/01/2011

9h15

A303

 

B514

10ĐHLTĐK2A

16/01/2011

7h00

C521

10ĐHLTĐK2A

C522

C523

10ĐHLTĐK3A

16/01/2011

7h00

C524

10ĐHLTĐK3A

3

Thủy khí ứng dụng

10ĐHLTĐK1A

18/01/2011

18h00

B511

10ĐHLTĐK1A

27/01/2011

7h00

A303

 

10ĐHLTĐK2A

18/01/2011

18h00

C521

10ĐHLTĐK2A

C522

C523

10ĐHLTĐK3A

18/01/2011

18h00

C524

10ĐHLTĐK3A

4

Hệ thống điện

10ĐHLTĐK1A

20/01/2011

18h00

B511

10ĐHLTĐK1A

27/01/2011

9h15

A303

 

10ĐHLTĐK2A

20/01/2011

18h00

C521

10ĐHLTĐK2A

C522

C523

10ĐHLTĐK3A

20/01/2011

18h00

C524

10ĐHLTĐK3A

5

Kinh tế quản lý

10ĐHLTĐK1A

22/01/2011

18h00

B511

10ĐHLTĐK1A

06/03/2011

7h00

A303

 

10ĐHLTĐK2A

22/01/2011

18h00

C521

10ĐHLTĐK2A

C522

C523

10ĐHLTĐK3A

22/01/2011

18h00

C524

10ĐHLTĐK3A

6

Kỹ thuật cao áp

10ĐHLTĐK1A

28/02/2011

18h00

B513

10ĐHLTĐK1A

13/03/2011

9h15

A303

 

B514

10ĐHLTĐK2A

28/02/2011

18h00

C521

10ĐHLTĐK2A

C522

C523

10ĐHLTĐK3A

28/02/2011

18h00

C524

10ĐHLTĐK3A

7

Anh văn chuyên ngành

10ĐHLTĐK1A

02/03/2011

18h00

B513

10ĐHLTĐK1A

13/03/2011

7h00

A303

 

B514

10ĐHLTĐK2A

02/03/2011

18h00

C521

10ĐHLTĐK2A

C522

C523

10ĐHLTĐK3A

02/03/2011

18h00

C524

10ĐHLTĐK3A

 

Nơi nhận:

 

 

 

KT.TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO

- Ban giám hiệu; {Để chỉ đạo}

 

 

PHÓ TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO

- Các Phòng, ban chức năng, khoa {Để phối hợp thực hiện}

 

 

 

 

 

- Sinh viên các lớp; {Để thực hiện}

 

 

 

 

 

 

 

- Lưu ĐT.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngô Thế Anh Tuấn

Comments